Có 1 kết quả:

liàn

1/1

liàn

phồn thể

Từ điển phổ thông

luyện, đúc (làm nóng chảy kim loại rồi để đông lại)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Rèn, đúc (dùng lửa hoặc nhiệt độ cao trừ khử tạp chất hoặc làm cho vật chất cứng dắn). § Thông “luyện” 煉. ◇Hoàng Cực Kinh Thế Thư 皇極經世書: “Kim bách liên nhiên hậu tinh” 金百鏈然後精 Vàng rèn đúc trăm lần sau mới tinh.
2. (Động) Ngao, rang, chế thuốc. § Thông “luyện” 煉. ◎Như: “luyện dược” 鍊藥 ngao thuốc.
3. (Động) Trau chuốt, gọt giũa câu chữ văn chương. ◎Như: “luyện tự” 鍊字 gọt giũa chữ, trau chuốt văn tự.
4. (Động) Huấn luyện, tập luyện. ◇Bão Phác Tử 抱朴子: “Luyện nhân thân thể” 鍊人身體 (Nội thiên 內篇, Kim đan 金丹) Tu luyện thân thể người.
5. (Danh) Dây xích. ◎Như: “thiết luyện” 鐵鍊 dây xích sắt.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Rèn, đúc;
② Điêu luyện, tinh luyện: 鍊字 Chữ dùng khéo (điêu luyện);
③ Làm cho tao nhã, trau chuốt: 他的文詞缺乏洗鍊 Lời nói của anh ta thiếu trau chuốt;
④ Dây xích (như 鏈).

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of 鏈|链[lian4], chain
(2) variant of 煉|炼[lian4]

Từ ghép 2