Có 3 kết quả:

shāshì
Âm Pinyin: , shā, shì
Tổng nét: 18
Bộ: jīn 金 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: ノ丶一一丨丶ノ一ノ丶一丨ノ丶ノフフ丶
Thương Hiệt: CKCE (金大金水)
Unicode: U+93A9
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: sái, sát
Âm Nôm: sét
Âm Nhật (onyomi): サイ (sai), サツ (satsu), セチ (sechi)
Âm Nhật (kunyomi): めば.える (meba.eru)
Âm Quảng Đông: saat3

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

1/3

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một thứ binh khí thời cổ, như cái giáo dài.
2. (Động) Phá hủy, tổn thương. ◇Tả Tư 左思: “Điểu sát cách, thú phế túc” 鳥鎩翮, 獸廢足 (Thục đô phú 蜀都賦) Chim gãy cánh, thú què chân.

shā

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. một loại giáo dài
2. tàn phá, rách nát, tổn thương

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một thứ binh khí thời cổ, như cái giáo dài.
2. (Động) Phá hủy, tổn thương. ◇Tả Tư 左思: “Điểu sát cách, thú phế túc” 鳥鎩翮, 獸廢足 (Thục đô phú 蜀都賦) Chim gãy cánh, thú què chân.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Một loại giáo dài;
② Tàn phá, rách nát, tổn thương: 鎩羽 Cánh chim bị thương.

Từ điển Trung-Anh

(1) spear
(2) to cripple (literary)

Từ ghép 1

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một thứ binh khí thời cổ, như cái giáo dài.
2. (Động) Phá hủy, tổn thương. ◇Tả Tư 左思: “Điểu sát cách, thú phế túc” 鳥鎩翮, 獸廢足 (Thục đô phú 蜀都賦) Chim gãy cánh, thú què chân.