Có 1 kết quả:

jìng

1/1

jìng

phồn thể

Từ điển phổ thông

gương, kính

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Gương (soi mặt). § Ngày xưa làm bằng đồng, bây giờ làm bằng pha lê. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Tha hương nhan trạng tần khai kính, Khách lộ trần ai bán độc thư” 他鄉顏狀頻開鏡, 客路塵埃半讀書 (Đông lộ 東路) Nơi quê người thường mở gương soi dung nhan, Trên đường gió bụi nơi đất khách, nửa thì giờ dùng để đọc sách. Quách Tấn dịch thơ: Đường hé quyển vàng khuây gió bụi, Trạm lau gương sáng ngắm mày râu.
2. (Danh) Kính, kiếng. ◎Như: “nhãn kính” 眼鏡 kính đeo mắt, “hiển vi kính” 顯微鏡 kính hiển vi.
3. (Danh) Tỉ dụ vật gì có mặt phẳng sáng như tấm gương. ◇Phạm Thành Đại 范成大: “Đông phong xuy vũ vãn triều sanh, Điệp cổ thôi thuyền kính lí hành” 東風吹雨晚潮生, 疊鼓催船鏡裏行 (Vãn triều 晚潮).
4. (Danh) Lông xoắn ở ngay giữa hai mắt ngựa.
5. (Danh) Họ “Kính”.
6. (Động) Soi, chiếu. ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: “Hiểu kính đãn sầu vân mấn cải, Dạ ngâm ưng giác nguyệt quang hàn” 曉鏡但愁雲鬢改, 夜吟應覺月光寒 (Vô đề 無題) Sớm mai soi gương, buồn cho tóc mây đã đổi, Ngâm thơ ban đêm chợt cảm biết ánh trăng lạnh lẽo.
7. (Động) Soi sáng, chiếu diệu. ◇Bắc Tề thư 北齊書: “Ngưỡng duy Cao Tổ Hiếu Văn hoàng đế bẩm thánh tự thiên, đạo kính cổ kim” 仰惟高祖孝文皇帝稟聖自天, 道鏡古今 (Hình Thiệu truyện 邢劭傳).
8. (Động) Lấy làm gương. ◇Mặc Tử 墨子: “Kính ư nhân, tắc tri cát dữ hung” 鏡於人, 則知吉與凶 (Phi mệnh trung 非命中).
9. (Động) Xem xét, minh sát. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Vật hà thâm nhi bất kính, lí hà ẩn nhi bất trừu” 物何深而不鏡, 理何隱而不抽 (Biệt tri phú 別知賦).
10. (Tính) Sáng, sạch. ◇Đỗ Mục 杜牧: “Lâu ỷ sương thụ ngoại, Kính thiên vô nhất hào” 樓倚霜樹外, 鏡天無一毫 (Trường An thu vọng 長安秋望).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Gương: 穿衣鏡 Gương đứng; 破鏡重圓 Gương vỡ lại lành;
② (văn) Soi gương;
③ Kính, kiếng: 近視眼鏡 Kính cận thị; 凹鏡 Kính lõm; 顯微鏡 Kính hiển vi.

Từ điển Trung-Anh

(1) mirror
(2) lens

Từ ghép 109

āo jìng 凹鏡āo miàn jìng 凹面鏡āo tòu jìng 凹透鏡báo tòu jìng 薄透鏡biàn jiāo jù jìng tóu 變焦距鏡頭cáng jìng rén 藏鏡人chū jìng 出鏡dài mào yǎn jìng 玳瑁眼鏡dài yǒu sè yǎn jìng 戴有色眼鏡dān jìng fǎn guāng xiàng jī 單鏡反光相機diàn zǐ xiǎn wēi jìng 電子顯微鏡diē pò yǎn jìng 跌破眼鏡diē yǎn jìng 跌眼鏡dìng jiāo jìng tóu 定焦鏡頭fǎn guāng jìng 反光鏡fǎn shè jìng 反射鏡fáng hù yǎn jìng 防護眼鏡fàng dà jìng 放大鏡fēn sè jìng tóu 分色鏡頭fēng jìng 風鏡guāng xué xiǎn wēi jìng 光學顯微鏡guǎng jiǎo jìng 廣角鏡guǎng jiǎo jìng tóu 廣角鏡頭Hā bó Tài kōng Wàng yuǎn jìng 哈伯太空望遠鏡hā hā jìng 哈哈鏡há ma jìng 蛤蟆鏡hóu jìng 喉鏡hòu shì jìng 後視鏡hòu zhào jìng 後照鏡hù mù jìng 護目鏡huí guāng jìng 回光鏡jiǎo mó jiē chù jìng 角膜接觸鏡jiǎo zhèng tòu jìng 矯正透鏡jié cháng jìng jiǎn chá 結腸鏡檢查jiè jìng 借鏡jìng huā 鏡花jìng huā shuǐ yuè 鏡花水月jìng jià 鏡架jìng kuàng 鏡框jìng kuàng wǔ tái 鏡框舞台jìng luán 鏡鸞jìng piàn 鏡片jìng tóu 鏡頭jìng xiàng 鏡像jìng xiàng zhàn diǎn 鏡像站點jìng zi 鏡子lǎo huā jìng 老花鏡lè chāng fēn jìng 樂昌分鏡lè chāng zhī jìng 樂昌之鏡léng jìng 稜鏡líng huā jìng 菱花鏡líng jìng 菱鏡Lóng kān Shǒu jìng 龍龕手鏡lǜ sè jìng 濾色鏡màn jìng tóu 慢鏡頭miàn jìng 面鏡Míng jìng 明鏡míng jìng gāo xuán 明鏡高懸mò jìng 墨鏡mù jìng 目鏡nèi kuī jìng 內窺鏡nèi shì jìng 內視鏡pèi yǎn jìng 配眼鏡piān jí jìng 偏極鏡piān jí lǜ guāng jìng 偏極濾光鏡pò jìng 破鏡pò jìng chóng yuán 破鏡重圓qián wàng jìng 潛望鏡qiǎng jìng tóu 搶鏡頭Qín jìng gāo xuán 秦鏡高懸sān léng jìng 三稜鏡shàng jìng 上鏡shì jìng 試鏡shì jìng tóu 試鏡頭shuāng tǒng wàng yuǎn jìng 雙筒望遠鏡tài yáng jìng 太陽鏡tài yáng yǎn jìng 太陽眼鏡tòu jìng 透鏡tū jìng 凸鏡tū miàn jìng 凸面鏡tū tòu jìng 凸透鏡wān yuè xíng tòu jìng 彎月形透鏡wàng yuǎn jìng 望遠鏡Wàng yuǎn jìng zuò 望遠鏡座wàng yuǎn miào zhǔn jìng 望遠瞄準鏡wèi jìng 胃鏡wù jìng 物鏡xī yáng jìng 西洋鏡Xián jìng 咸鏡Xián jìng běi dào 咸鏡北道Xián jìng dào 咸鏡道Xián jìng nán dào 咸鏡南道xiǎn jìng 顯鏡xiǎn wēi jìng 顯微鏡xiǎn wēi jìng zài piàn 顯微鏡載片Xiǎn wēi jìng zuò 顯微鏡座yǎn jìng 眼鏡yǎn jìng hóu 眼鏡猴yǎn jìng piàn 眼鏡片yǎn jìng shé 眼鏡蛇yàn guāng pèi jìng fǎ 驗光配鏡法yàn guāng pèi jìng yè 驗光配鏡業yè shì jìng 夜視鏡yǐn xíng yǎn jìng 隱形眼鏡Yìn dù Yǎn jìng shé 印度眼鏡蛇yǒng jìng 泳鏡yóu yǒng jìng 游泳鏡zhào yāo jìng 照妖鏡zhí cháng jìng 直腸鏡