Có 3 kết quả:

Tiědiétiě

1/3

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sắt, một loài kim dùng nhiều nhất (iron, Fe). ◎Như: “cương thiết” 鋼鐵 thép và sắt. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Bố khâm đa niên lãnh tự thiết” 布衾多年冷似鐵 (Mao ốc vi thu phong sở phá ca 茅屋為秋風所破歌) Chăn vải lâu năm lạnh như sắt.
2. (Danh) Vũ khí. ◎Như: “thủ vô thốn thiết” 手無寸鐵 tay không có một tấc sắt, không có vũ khí.
3. (Danh) Họ “Thiết”.
4. (Tính) Cứng, vững chắc, kiên cố. ◎Như: “đồng tường thiết bích” 銅牆鐵壁 tường đồng vách sắt.
5. (Tính) Cứng cỏi, kiên định, không chịu khuất phục. ◎Như: “thiết thạch tâm tràng” 鐵石心腸 tấm lòng vững mạnh như sắt đá, “thiết án nan phiên” 鐵案難翻 án đã thành đủ chứng cớ như sắt rồi không thể nào gỡ ra lật lại được nữa. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Phong ba bất động thiết tâm can” 風波不動鐵心肝 (Vân Đồn 雲屯) Sóng gió không lay chuyển nổi tấm lòng gang thép.
6. (Tính) Dữ mạnh, hung hãn. ◎Như: “thiết đề” 鐵蹄 gót sắt, chỉ hành vi xâm lăng hung bạo.
7. (Tính) Đen.
8. (Phó) Nhất định, tất nhiên, chắc chắn. ◎Như: “thiết định” 鐵定 nhất định.

tiě

phồn thể

Từ điển phổ thông

sắt, Fe

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sắt, một loài kim dùng nhiều nhất (iron, Fe). ◎Như: “cương thiết” 鋼鐵 thép và sắt. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Bố khâm đa niên lãnh tự thiết” 布衾多年冷似鐵 (Mao ốc vi thu phong sở phá ca 茅屋為秋風所破歌) Chăn vải lâu năm lạnh như sắt.
2. (Danh) Vũ khí. ◎Như: “thủ vô thốn thiết” 手無寸鐵 tay không có một tấc sắt, không có vũ khí.
3. (Danh) Họ “Thiết”.
4. (Tính) Cứng, vững chắc, kiên cố. ◎Như: “đồng tường thiết bích” 銅牆鐵壁 tường đồng vách sắt.
5. (Tính) Cứng cỏi, kiên định, không chịu khuất phục. ◎Như: “thiết thạch tâm tràng” 鐵石心腸 tấm lòng vững mạnh như sắt đá, “thiết án nan phiên” 鐵案難翻 án đã thành đủ chứng cớ như sắt rồi không thể nào gỡ ra lật lại được nữa. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Phong ba bất động thiết tâm can” 風波不動鐵心肝 (Vân Đồn 雲屯) Sóng gió không lay chuyển nổi tấm lòng gang thép.
6. (Tính) Dữ mạnh, hung hãn. ◎Như: “thiết đề” 鐵蹄 gót sắt, chỉ hành vi xâm lăng hung bạo.
7. (Tính) Đen.
8. (Phó) Nhất định, tất nhiên, chắc chắn. ◎Như: “thiết định” 鐵定 nhất định.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sắt, gang: 鋼鐵 Gang thép; 鐵桶 Thùng sắt, thùng tôn; 熔鐵 Nấu gang;
② Cứng như sắt, cứng cõi, vững chắc, đanh thép, sắt đá: 鐵的意志 Ý chí sắt đá; 鐵漢 Con người cứng cõi (đanh thép); 鐵案難譯 Án đã rành rành (có chứng cớ vững chắc khó lật lại được); 鐵拳 Quả đấm sắt; 鐵的紀律 Kỉ luật sắt;
③ (văn) Vũ khí, binh khí;
④ (văn) Đen;
⑤ [Tiâ] (Họ) Thiết.

Từ điển Trung-Anh

(1) iron (metal)
(2) arms
(3) weapons
(4) hard
(5) strong
(6) violent
(7) unshakeable
(8) determined
(9) close
(10) tight (slang)

Từ ghép 160

Bā tiě 巴鐵bái kǒu tiě 白口鐵bái tiě 白鐵Bǎo Chéng tiě lù 寶成鐵路bù xiù tiě 不鏽鐵chèn rè dǎ tiě 趁熱打鐵chéng tiě 城鐵chì tiě kuàng 赤鐵礦cí tiě 磁鐵cí tiě kuàng 磁鐵礦dā qīng tiě 搭輕鐵dā tiě 搭鐵dǎ tiě 打鐵dì tiě 地鐵dì tiě zhàn 地鐵站dì xià tiě lù 地下鐵路diǎn jīn chéng tiě 點金成鐵diǎn tiě chéng jīn 點鐵成金diàn cí tiě 電磁鐵duàn tiě 鍛鐵fèi tiě 廢鐵fèi tóng làn tiě 廢銅爛鐵Fù tiě tǔ 富鐵土gāng tiě 鋼鐵gāng tiě chǎng 鋼鐵廠gāng tiě gōng yè 鋼鐵工業Gāng tiě xiá 鋼鐵俠Gāng tiě Xué yuàn 鋼鐵學院Gǎng tiě 港鐵gāo tiě 高鐵gāo tiě xuè hóng dàn bái 高鐵血紅蛋白Guǎng Jiǔ tiě lù 廣九鐵路hèn tiě bù chéng gāng 恨鐵不成鋼Huá tiě lú 滑鐵盧Huá tiě lú huǒ chē zhàn 滑鐵盧火車站huáng tiě kuàng 黃鐵礦Jiā ná dà Tài píng yáng tiě lù 加拿大太平洋鐵路Jiāo Jì tiě lù 膠濟鐵路jiǎo tiě 角鐵jīn gē tiě mǎ 金戈鐵馬jīn yín tóng tiě xī 金銀銅鐵錫Jīng Hā tiě lù 京哈鐵路Jīng Hù gāo tiě 京滬高鐵Lán xīn tiě lù 蘭新鐵路lào tiě 烙鐵liàn tiě 煉鐵liàn tiě chǎng 煉鐵廠líng tiě kuàng 菱鐵礦liú suān tiě 硫酸鐵Lǒng Hǎi tiě lù 隴海鐵路mǎ kǒu tiě 馬口鐵mǎ tí tiě 馬蹄鐵mó chuān tiě yàn 磨穿鐵硯ná tiě 拿鐵ná tiě kā fēi 拿鐵咖啡Qīng Zàng tiě lù 青藏鐵路qīng zàng tiě lù xiàn 青藏鐵路線rén shì tiě fàn shì gāng 人是鐵飯是鋼Sǎ lā tiě 撒拉鐵sān jiǎo tiě 三角鐵sān lǜ huà tiě 三氯化鐵shēng tiě 生鐵shǒu wú cùn tiě 手無寸鐵shú tiě 熟鐵sū tiě 蘇鐵tà pò tiě xié wú mì chù , dé lái quán bù fèi gōng fu 踏破鐵鞋無覓處,得來全不費工夫tài tiě kuàng 鈦鐵礦tiě bǎn 鐵板tiě bǎn niú liǔ 鐵板牛柳tiě bǎn niú ròu 鐵板牛肉tiě bǎn qié zi 鐵板茄子tiě bǎn shāo 鐵板燒tiě bàng 鐵棒tiě bǐng 鐵餅tiě chǐ 鐵齒tiě chǐ tóng yá 鐵齒銅牙tiě chǔ chéng zhēn 鐵杵成針tiě chuāng 鐵窗tiě chuāng shēng huó 鐵窗生活tiě dǎ 鐵打tiě dǎ de yá men , liú shuǐ de guān 鐵打的衙門,流水的官tiě dàn zi 鐵蛋子tiě dào 鐵道tiě dìng 鐵定tiě fàn wǎn 鐵飯碗tiě gān 鐵桿tiě gǎn 鐵桿tiě gǎn fěn sī 鐵桿粉絲tiě gē men 鐵哥們tiě gē menr 鐵哥們兒tiě gé zi 鐵格子tiě gōng jī 鐵公雞tiě gōu 鐵鈎tiě gōur 鐵鈎兒tiě gū 鐵箍tiě guàn 鐵罐tiě guǐ 鐵軌tiě guō 鐵鍋tiě huán 鐵環tiě jiǎ 鐵甲tiě jiǎ chē 鐵甲車tiě jiǎ chuán 鐵甲船tiě jiǎ jiàn 鐵甲艦tiě jiāng jūn bǎ mén 鐵將軍把門tiě jiang 鐵匠tiě jūn 鐵軍tiě kuàng 鐵礦tiě kuàng shí 鐵礦石tiě lán 鐵欄tiě le xīn 鐵了心tiě lì mù 鐵力木tiě liàn 鐵鏈tiě lù 鐵路tiě lù xiàn 鐵路線tiě mǎ 鐵馬tiě měi zhì 鐵鎂質tiě miàn 鐵面tiě miàn wú sī 鐵面無私tiě pí 鐵皮tiě qí 鐵騎tiě qì 鐵器tiě qiāo 鐵鍬tiě qīng 鐵青tiě qiú 鐵球tiě shā 鐵砂tiě shān 鐵杉tiě shí 鐵石tiě shí xīn cháng 鐵石心腸tiě shù 鐵樹tiě shù kāi huā 鐵樹開花tiě shuǐ 鐵水tiě sī 鐵絲tiě sī wǎng 鐵絲網tiě tǎ 鐵塔tiě tí 鐵蹄tiě wàn 鐵腕tiě xiān 鐵鍁tiě xiāng 鐵箱tiě xiù 鐵鏽tiě zhàng 鐵杖tiě zhǎo wú 鐵爪鵐tiě zhēn 鐵砧tiě zhèng 鐵證tiě zhèng rú shān 鐵證如山tiě zuǐ shā héng 鐵嘴沙鴴tóng qiáng tiě bì 銅牆鐵壁wǎng luò tiě lù 網絡鐵路Wǔ hàn Gāng tiě Gōng sī 武漢鋼鐵公司xī tiě shí 吸鐵石xiǎn tiě 銑鐵xiù tiě 鏽鐵Xuě tiě lóng 雪鐵龍yà tiě 亞鐵yáng tiě bó 洋鐵箔yǒng jiǔ cí tiě 永久磁鐵zá guō mài tiě 砸鍋賣鐵zhǎn dīng jié tiě 斬釘截鐵zhēng zhēng tiě hàn 錚錚鐵漢zhǐ yào gōng fu shēn , tiě chǔ mó chéng zhēn 只要功夫深,鐵杵磨成針zhù tiě 鑄鐵