Có 1 kết quả:

jūn
Âm Pinyin: jūn
Âm Hán Việt: quân
Âm Nôm: quân
Unicode: U+94A7
Tổng nét: 9
Bộ: jīn 金 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ一一一フノフ丶一
Thương Hiệt: XCPIM (重金心戈一)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 2

Dị thể 4

1/1

jūn

giản thể

Từ điển phổ thông

1. quân (đơn vị đo, bằng 30 cân)
2. cái compas của thợ gốm (để nặn các đồ hình tròn)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鈞.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鈞

Từ điển Trần Văn Chánh

① Quân (đơn vị trọng lượng thời xưa, bằng 30 cân): 千鈞一髮 Nghìn cân treo đầu sợi tóc;
② (văn) Từ dùng để tôn xưng bề trên hay cấp trên: 鈞諭 Chỉ thị của cấp trên gởi đến; 鈞安 Hỏi thăm sức khỏe bề trên; 鈞鑒 Xin ngài soi xét;
③ (văn) Vòng xoay để nặn đồ tròn;
④ (văn) Đều (dùng như 均, bộ 土).

Từ điển Trung-Anh

(1) 30 catties
(2) great
(3) your (honorific)

Từ ghép 1