Có 3 kết quả:

Tǒudǒutǒu
Âm Pinyin: Tǒu, dǒu, tǒu
Tổng nét: 9
Bộ: jīn 金 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: ノ一一一フ丶丶一丨
Thương Hiệt: XCYJ (重金卜十)
Unicode: U+94AD
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: đẩu
Âm Quảng Đông: dau2

Tự hình 2

Dị thể 2

1/3

Tǒu

giản thể

Từ điển Trung-Anh

surname Tou

dǒu

giản thể

Từ điển phổ thông

1. một đồ đựng rượu thời xưa
2. họ Đẩu

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鈄

Từ điển Trần Văn Chánh

① Một loại đồ đựng rượu thời xưa;
② [Dôu] (Họ) Đẩu.

tǒu

giản thể

Từ điển Trung-Anh

a wine flagon