Có 2 kết quả:

Duóduó
Âm Pinyin: Duó, duó
Tổng nét: 10
Bộ: jīn 金 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰𠬤
Nét bút: ノ一一一フフ丶一一丨
Thương Hiệt: CEQ (金水手)
Unicode: U+94CE
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: đạc
Âm Nôm: đạc
Âm Quảng Đông: dok6

Tự hình 2

Dị thể 1

1/2

Duó

giản thể

Từ điển Trung-Anh

surname Duo

duó

giản thể

Từ điển phổ thông

cái chuông lắc

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鐸.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鐸

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái mõ: 木鐸 Cái mõ (bằng gỗ);
② (văn) Cái chuông lắc.

Từ điển Trung-Anh

large ancient bell

Từ ghép 2