Có 1 kết quả:

chǎn
Âm Pinyin: chǎn
Tổng nét: 11
Bộ: jīn 金 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ一一一フ丶一丶ノ一ノ
Thương Hiệt: CYTH (金卜廿竹)
Unicode: U+94F2
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: sản
Âm Nôm: sản
Âm Quảng Đông: caan2

Tự hình 2

Dị thể 7

1/1

chǎn

giản thể

Từ điển phổ thông

lấy liềm phát cỏ

Từ điển phổ thông

1. cái nạo bằng sắt, cái xẻng
2. gọt, nạo, xúc, xới

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鏟.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái xẻng;
② Xúc bằng xẻng: 工人將沙子剷進車裡 Các công nhân dùng xẻng xúc cát vào xe. Cv. 鏟 (bộ 金).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 剷

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái xẻng: 鐵鏟 Cái xẻng;
② Xúc, xới, san: 鏟土 Xúc đất, xới đất; 把地鏟平 San bằng mặt đất.

Từ điển Trung-Anh

(1) to level off
(2) to root up

Từ điển Trung-Anh

(1) to shovel
(2) to remove
(3) spade
(4) shovel

Từ ghép 14