Có 1 kết quả:

chú
Âm Pinyin: chú
Âm Hán Việt: sừ
Âm Nôm: sừ
Unicode: U+9504
Tổng nét: 12
Bộ: jīn 金 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ一一一フ丨フ一一一フノ
Thương Hiệt: XCBMS (重金月一尸)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

chú

giản thể

Từ điển phổ thông

cái bừa

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鋤.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cái bừa;
② Bừa đất;
③ Tiêu trừ, trừ bỏ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 耡

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Cái) cuốc: 鶴咀鋤 Cuốc chim;
② Cuốc (đất), xới (đất), làm cỏ: 鋤田 Cuốc đất; 鋤草 Làm cỏ;
③ Diệt trừ: 鋤姦反霸 Trừ gian tế, chống ác ôn. Xem 鉏 [chú].

Từ điển Trung-Anh

(1) a hoe
(2) to hoe or dig
(3) to weed
(4) to get rid of

Từ ghép 9