Có 1 kết quả:

chuí
Âm Pinyin: chuí
Tổng nét: 13
Bộ: jīn 金 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノ一一一フノ一丨一丨丨一一
Thương Hiệt: XCHJM (重金竹十一)
Unicode: U+9524
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: chuỳ
Âm Nôm: chuỳ, thuỳ
Âm Quảng Đông: ceoi4

Tự hình 2

Dị thể 5

1/1

chuí

giản thể

Từ điển phổ thông

1. quả cân
2. nặng
3. cái búa lớn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 錘.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 錘.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 錘

Từ điển Trần Văn Chánh

① Búa: 鐵錘 Búa đóng đinh, búa sắt;
② Đập, nện, đóng (bằng búa): 他錘釘一個相框 Nó đóng đinh một khuôn hình;
③ Đơn vị trọng lượng thời xưa (bằng 1/4 lạng);
④ Quả (cân):秤錘 Quả cân;
⑤ Chùy, thiết chùy (võ khí thời xưa bằng sắt hay đồng, đầu tròn, có cán);
⑥ Dát, rèn: 千錘百鍊 Rèn giũa nhiều lần, qua nhiều thử thách.

Từ điển Trung-Anh

(1) hammer
(2) to hammer into shape
(3) weight (e.g. of a steelyard or balance)

Từ điển Trung-Anh

variant of 錘|锤[chui2]

Từ ghép 21