Có 1 kết quả:

juān
Âm Pinyin: juān
Tổng nét: 15
Bộ: jīn 金 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ一一一フノ丨丶一一一丨一フノ
Thương Hiệt: XXCOG (重重金人土)
Unicode: U+954C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: tuyên
Âm Nôm: thuyên
Âm Quảng Đông: zyun1

Tự hình 2

Dị thể 6

1/1

juān

giản thể

Từ điển phổ thông

1. khắc
2. giáng chức, biếm xuống

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鎸 hay 鐫.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鐫

Từ điển Trần Văn Chánh

① Khắc. 【鐫刻】tuyên khắc [juankè] Khắc, chạm trổ: 鐫刻花紋 Chạm hoa văn;
② (văn) (Quan lại bị) giáng cấp, giáng xuống, trích xuống, trích giáng.

Từ điển Trung-Anh

(1) to engrave (on wood or stone)
(2) to inscribe

Từ ghép 6