Có 1 kết quả:

bàng
Âm Pinyin: bàng
Tổng nét: 15
Bộ: jīn 金 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノ一一一フ丶一丶ノ丶フ丶一フノ
Thương Hiệt: XCYBS (重金卜月尸)
Unicode: U+9551
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: bảng
Âm Nôm: bảng
Âm Quảng Đông: bong2, bong6

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

bàng

giản thể

Từ điển phổ thông

đồng bảng Anh

Từ điển phổ thông

cái nạo

Từ điển trích dẫn

1. § Giản thể của chữ 鎊.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cái nạo (dụng cụ để làm đồ xương, đồ sừng);
② Nạo, cạo.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đồng bảng Anh, đồng xteclinh (đơn vị tiền Anh): 英鎊浮動 Thả nổi đồng xteclinh.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鎊

Từ điển Trung-Anh

pound (sterling) (loanword)

Từ ghép 1