Có 1 kết quả:

rùn ㄖㄨㄣˋ
Âm Pinyin: rùn ㄖㄨㄣˋ
Tổng nét: 12
Bộ: mén 門 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一一丨フ一一一一丨一
Thương Hiệt: ANMG (日弓一土)
Unicode: U+958F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: nhuận
Âm Nôm: nhộn, nhuần, nhún
Âm Nhật (onyomi): ジュン (jun)
Âm Nhật (kunyomi): うるう (urū)
Âm Hàn: ,
Âm Quảng Đông: jeon6

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

rùn ㄖㄨㄣˋ

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. xen vào giữa, thừa ra
2. nhuận (lịch)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) (1) Âm lịch theo vòng quả đất xoay quanh mặt trời mà tính năm, theo vòng mặt trăng xoay quanh quả đất mà tính tháng, theo vòng quả đất tự xoay mà tính ngày. Cứ hết mỗi vòng quả đất xoay quanh mặt trời thì mặt trăng đã xoay quanh quả đất được mười hai vòng và một phần ba vòng nữa. Cho nên mỗi năm lại thừa ra hơn mười ngày, tính gom số thừa ấy lại thì hai năm rưỡi lại thừa ra một tháng, tháng thừa ấy gọi là “nhuận nguyệt” 閏月. (2) Dương lịch theo mặt trời tính năm. Cứ hết một vòng quả đất xoay chung quanh mặt trời thì quả đất nó tự xoay quanh nó được 365 vòng và lẻ một phần tư. Cho nên dồn bốn năm thì lại thừa một ngày gọi là “nhuận nhật” 閏日. Năm nào có ngày nhuận, tức là “nhuận niên” 閏年, thì tháng hai có 29 ngày.
2. (Danh) Vua tiếm vị gọi là “nhuận thống” 閏統 hay “nhuận vị” 閏位 (đối lại với “chánh thống” 正統).

Từ điển Trần Văn Chánh

Thừa, nhuận: 閏月 Tháng thừa; 閏日 Ngày thừa; 閏三月 Tháng 3 nhuận.

Từ điển Trung-Anh

(1) intercalary
(2) an extra day or month inserted into the lunar or solar calendar (such as February 29)

Từ ghép 3