Có 3 kết quả:

jiānjiǎnjiàn

1/3

jiān

phồn thể

Từ điển phổ thông

khoảng không gian

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Khoảng, ở giữa, bên trong (không gian). ◎Như: “điền gian” 田間 ngoài ruộng, “lưỡng quốc chi gian” 兩國之間 giữa hai nước.
2. (Danh) Khoảng, ở giữa, bên trong (thời gian). ◎Như: “vãn gian” 晚間 giữa ban đêm, “Minh Mệnh niên gian” 明命年間 giữa những năm niên hiệu Minh Mệnh.
3. (Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho nhà cửa, phòng ốc. ◎Như: “nhất gian” 一間 một gian nhà hay một cái buồng.
4. (Danh) Lượng từ: lần, lượt (số động tác).
5. (Danh) Một thứ thước đo của nước Nhật Bản, dài sáu thước.
6. Một âm là “gián”. (Danh) Hé, kẽ hở, lỗ hỗng. ◎Như: “độc thư đắc gián” 讀書得間 đọc sách có chỗ hé có thể hiểu được.
7. (Danh) Sự khác biệt. ◎Như: “hữu gián” 有間 khác hẳn, không cùng giống nhau.
8. (Động) Xen lẫn. ◎Như: “sơ bất gián thân” 疏不間親 kẻ xa không xen lẫn với người thân được, “gián sắc” 間色 các sắc lẫn lộn. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Dạ vũ tiễn xuân cửu, Tân xuy gián hoàng lương” 夜雨剪春韭, 新炊間黃粱 (Tặng Vệ bát xử sĩ 贈衛八處士) Đêm mưa cắt rau hẹ mùa xuân, Trong cơm mới thổi có lẫn kê vàng.
9. (Động) Chia rẽ. ◎Như: Dùng lời gièm pha làm cho hai bên ghét nhau, ngờ nhau gọi là “li gián” 離間, là “phản gián” 反間.
10. (Động) Dò thám. ◎Như: “gián điệp” 間諜 kẻ do thám quân tình, cũng gọi là “tế tác” 細作.
11. (Động) Cách khoảng, ngăn cách. ◎Như: “gián bích” 間壁 cách vách. ◇Hán Thư 漢書: “Gián tuế nhi hợp” 間歲而祫 Cách một năm tế hợp một lần.
12. (Động) Hơi bớt, đỡ hơn (nói về bệnh). ◎Như: “bệnh gián” 病間 bệnh hơi bớt.
13. (Động) Thừa dịp, lợi dụng, thừa cơ. ◇Vương Kiến 王建: “Hữu ca hữu vũ gián tảo vi, Tạc nhật kiện ư kim nhật thì” 有歌有舞間早為, 昨日健於今日時 (Đoản ca hành 短歌行) Có ca có múa thừa dịp sớm mà làm trước đi, Ngày hôm qua khỏe mạnh hơn ngày hôm nay.
14. § Ghi chú: Cũng viết là 閒. Trừ ra âm đọc là “nhàn” 閒 nghĩa là “nhàn hạ” 閒暇, ngày nay dùng chữ 間 cho các âm đọc “gian” và “gián”.

Từ điển Trung-Anh

(1) between
(2) among
(3) within a definite time or space
(4) room
(5) section of a room or lateral space between two pairs of pillars
(6) classifier for rooms

Từ ghép 208

ái shí jiān 挨時間àn shí jiān xiān hòu 按時間先後bàn gōng shí jiān 辦公時間bāo jiān 包間Běi jīng Shí jiān 北京時間bì qū jiān 閉區間biāo jiān 標間biāo zhǔn jiān 標準間bó zhòng zhī jiān 伯仲之間bù jīng yì jiān 不經意間bù shí rén jiān yān huǒ 不食人間煙火cān liàng kōng jiān 參量空間chá diǎn shí jiān 茶點時間chāo wéi kōng jiān 超維空間cháo jiān dài 潮間帶chē jiān 車間chén jiān 晨間chí xù shí jiān 持續時間chōu shí jiān 抽時間cǐ jiān 此間dǎ fā shí jiān 打發時間dān rén jiān 單人間dāng dì shí jiān 當地時間dì yī shí jiān 第一時間diàn zǐ kōng jiān 電子空間dōng bù shí jiān 東部時間duǎn shí jiān 短時間duì chèn kōng jiān 對稱空間fán jiān 凡間fǎn yīng shí jiān 反應時間fāng jiān 坊間fāng jiān chuán yán 坊間傳言fáng jiān 房間fǎng shè kōng jiān 仿射空間fǎng shè zǐ kōng jiān 仿射子空間fǔ yǎng zhī jiān 俯仰之間gāo wéi kōng jiān 高維空間gé jiān 隔間Gé lín ní zhì Biāo zhǔn shí jiān 格林尼治標準時間Gé lín wēi zhì Biāo zhǔn shí jiān 格林威治標準時間gōng zuò shí jiān 工作時間guǐ dào kōng jiān zhàn 軌道空間站guó jì mín jiān zǔ zhī 國際民間組織háng jiān 行間Hé jiān shì 河間市huā shí jiān 花時間jì dé qī jiān 既得期間jiān bù róng fà 間不容髮jiān chōng 間充jiān chōng zhì 間充質jiān chōng zhì gàn xì bāo 間充質幹細胞jiān jiē shuì 間接稅jiān jiē xuǎn jǔ 間接選舉jiān nǎo 間腦jiān pí liú 間皮瘤jiān zhì 間質jiān zòu 間奏jiǎn yā shí jiān biǎo 減壓時間表jié jiān 節間jiù qǐn shí jiān 就寢時間jū jiān 居間kāi fáng jiān 開房間kāi jiān 開間kāi qū jiān 開區間kè jiān 課間kè jiān cāo 課間操kōng fáng jiān 空房間kōng jiān 空間kōng jiān jú 空間局kōng jiān tàn cè 空間探測kōng jiān zhàn 空間站kōng qì huǎn chōng jiān 空氣緩衝間Lí màn kōng jiān 黎曼空間liǎng guó zhī jiān 兩國之間lóu tī jiān 樓梯間méi jiān 眉間méi jiān lún 眉間輪Měi dōng shí jiān 美東時間mín jiān 民間mín jiān chuán shuō 民間傳說mín jiān gù shi 民間故事mín jiān wǔ 民間舞mín jiān wǔ dǎo 民間舞蹈mín jiān xí sú 民間習俗mín jiān yì shù 民間藝術mín jiān yīn yuè 民間音樂mín jiān zǔ zhī 民間組織Míng jiān 名間Míng jiān xiāng 名間鄉mù jiān 幕間nián jiān 年間qī jiān 期間qí jiān 其間qǐ yè jiān wǎng lù 企業間網路qiē kōng jiān 切空間qīn mì wú jiān 親密無間qǐng kè jiān 頃刻間qū jiān 區間qū jiān chē 區間車qù qǔ zhī jiān 去取之間rén jiān 人間rén jiān dì yù 人間地獄Rén jiān Fó jiào 人間佛教rén jiān tiān táng 人間天堂Rén jiān Xǐ jù 人間喜劇rén jiān zhēng fā 人間蒸發rén shì jiān 人世間rèn zhí qī jiān 任職期間rì jiān 日間sān wéi kōng jiān 三維空間Sāng jiān Pú shàng 桑間濮上shà shí jiān 霎時間shàng bān shí jiān 上班時間shàng shēng kōng jiān 上升空間shàng xià bān shí jiān 上下班時間shí jiān 時間shí jiān biǎo 時間表shí jiān cè dìng xué 時間測定學shí jiān chuō 時間戳Shí jiān jiǎn shǐ 時間簡史shí jiān jìn chéng 時間進程shí jiān qū jiān 時間區間shí jiān shì bǎ shā zhū dāo 時間是把殺豬刀shí jiān xiàn 時間線shí jiān xù liè 時間序列shí jiān zhóu 時間軸shì jiān 世間shì jiān 適間shì kōng jiān xì tǒng 視空間系統shì yàn jiān 試驗間shì yī jiān 試衣間shǒu cì zhù shì shí jiān 首次注視時間shuāng rén jiān 雙人間shùn jiān 瞬間shùn jiān zhuǎn yí 瞬間轉移shùn xī zhī jiān 瞬息之間sì wéi kōng jiān 四維空間suí jī shí jiān 隨機時間tài píng jiān 太平間tán zhǐ yī huī jiān 彈指一揮間tán zhǐ zhī jiān 彈指之間tào jiān 套間tián jiān 田間tián jiān guǎn lǐ 田間管理tū rán jiān 突然間tuō yán shí jiān 拖延時間tuò pū kōng jiān 拓撲空間wài céng kōng jiān 外層空間wài jiān 外間wān qū kōng jiān 彎曲空間wǎn jiān 晚間wǎng luò kōng jiān 網絡空間wèi shēng jiān 衛生間wèi xíng kōng jiān 位形空間wú yì jiān 無意間xǐ dí jiān 洗滌間xǐ shǒu jiān 洗手間xǐ zǎo jiān 洗澡間xiāng jiān 鄉間xiǎng yìng shí jiān 響應時間xiàng kōng jiān 相空間xiāo mó shí jiān 消磨時間xìn lài qū jiān 信賴區間yǎ jiān 雅間yáng jiān 陽間yáng shì jiān 陽世間yāo jiān 腰間yāo zhuī jiān pán 腰椎間盤yāo zhuī jiān pán tū chū 腰椎間盤突出yāo zhuī jiān pán tū chū zhèng 腰椎間盤突出症yè jiān 夜間yī mào jiān 衣帽間yī shà jiān 一霎間yī shí jiān 一時間yī shùn jiān 一瞬間yī xiàn zhī jiān 一線之間yīn jiān 陰間yíng yè shí jiān 營業時間yòng cān shí jiān 用餐時間yǔ shí jiān sài pǎo 與時間賽跑yǔ yì kōng jiān 語義空間yuè dú shí jiān 閱讀時間zài rén guǐ dào kōng jiān zhàn 載人軌道空間站zài sù sòng qī jiān 在訴訟期間zài zhè qī jiān 在這期間zào jiān 灶間zhěn jiān 診間zhī jiān 之間zhì xìn qū jiān 置信區間zhōng jiān 中間zhōng jiān céng 中間層zhōng jiān jiàn 中間件zhōng jiān lù xiàn 中間路線zhōng jiān míng 中間名zhōng jiān pài 中間派zhōng jiān rén 中間人zhōng jiān shén jīng yuán 中間神經元zhōng jiān xiān wéi 中間纖維zhòng chuàng kōng jiān 眾創空間zhù gōng chē jiān 鑄工車間zhù liú shí jiān 駐留時間zhuā jǐn shí jiān 抓緊時間zhuī jiān pán 椎間盤zǐ kōng jiān 子空間zì lǐ háng jiān 字裡行間zuò biāo kōng jiān 座標空間zuò xī shí jiān 作息時間zuò xī shí jiān biǎo 作息時間表

jiǎn

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Khoảng, ở giữa, bên trong (không gian). ◎Như: “điền gian” 田間 ngoài ruộng, “lưỡng quốc chi gian” 兩國之間 giữa hai nước.
2. (Danh) Khoảng, ở giữa, bên trong (thời gian). ◎Như: “vãn gian” 晚間 giữa ban đêm, “Minh Mệnh niên gian” 明命年間 giữa những năm niên hiệu Minh Mệnh.
3. (Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho nhà cửa, phòng ốc. ◎Như: “nhất gian” 一間 một gian nhà hay một cái buồng.
4. (Danh) Lượng từ: lần, lượt (số động tác).
5. (Danh) Một thứ thước đo của nước Nhật Bản, dài sáu thước.
6. Một âm là “gián”. (Danh) Hé, kẽ hở, lỗ hỗng. ◎Như: “độc thư đắc gián” 讀書得間 đọc sách có chỗ hé có thể hiểu được.
7. (Danh) Sự khác biệt. ◎Như: “hữu gián” 有間 khác hẳn, không cùng giống nhau.
8. (Động) Xen lẫn. ◎Như: “sơ bất gián thân” 疏不間親 kẻ xa không xen lẫn với người thân được, “gián sắc” 間色 các sắc lẫn lộn. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Dạ vũ tiễn xuân cửu, Tân xuy gián hoàng lương” 夜雨剪春韭, 新炊間黃粱 (Tặng Vệ bát xử sĩ 贈衛八處士) Đêm mưa cắt rau hẹ mùa xuân, Trong cơm mới thổi có lẫn kê vàng.
9. (Động) Chia rẽ. ◎Như: Dùng lời gièm pha làm cho hai bên ghét nhau, ngờ nhau gọi là “li gián” 離間, là “phản gián” 反間.
10. (Động) Dò thám. ◎Như: “gián điệp” 間諜 kẻ do thám quân tình, cũng gọi là “tế tác” 細作.
11. (Động) Cách khoảng, ngăn cách. ◎Như: “gián bích” 間壁 cách vách. ◇Hán Thư 漢書: “Gián tuế nhi hợp” 間歲而祫 Cách một năm tế hợp một lần.
12. (Động) Hơi bớt, đỡ hơn (nói về bệnh). ◎Như: “bệnh gián” 病間 bệnh hơi bớt.
13. (Động) Thừa dịp, lợi dụng, thừa cơ. ◇Vương Kiến 王建: “Hữu ca hữu vũ gián tảo vi, Tạc nhật kiện ư kim nhật thì” 有歌有舞間早為, 昨日健於今日時 (Đoản ca hành 短歌行) Có ca có múa thừa dịp sớm mà làm trước đi, Ngày hôm qua khỏe mạnh hơn ngày hôm nay.
14. § Ghi chú: Cũng viết là 閒. Trừ ra âm đọc là “nhàn” 閒 nghĩa là “nhàn hạ” 閒暇, ngày nay dùng chữ 間 cho các âm đọc “gian” và “gián”.

Từ ghép 2

jiàn

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. kẽ hở, lỗ hổng
2. chia rẽ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Khoảng, ở giữa, bên trong (không gian). ◎Như: “điền gian” 田間 ngoài ruộng, “lưỡng quốc chi gian” 兩國之間 giữa hai nước.
2. (Danh) Khoảng, ở giữa, bên trong (thời gian). ◎Như: “vãn gian” 晚間 giữa ban đêm, “Minh Mệnh niên gian” 明命年間 giữa những năm niên hiệu Minh Mệnh.
3. (Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho nhà cửa, phòng ốc. ◎Như: “nhất gian” 一間 một gian nhà hay một cái buồng.
4. (Danh) Lượng từ: lần, lượt (số động tác).
5. (Danh) Một thứ thước đo của nước Nhật Bản, dài sáu thước.
6. Một âm là “gián”. (Danh) Hé, kẽ hở, lỗ hỗng. ◎Như: “độc thư đắc gián” 讀書得間 đọc sách có chỗ hé có thể hiểu được.
7. (Danh) Sự khác biệt. ◎Như: “hữu gián” 有間 khác hẳn, không cùng giống nhau.
8. (Động) Xen lẫn. ◎Như: “sơ bất gián thân” 疏不間親 kẻ xa không xen lẫn với người thân được, “gián sắc” 間色 các sắc lẫn lộn. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Dạ vũ tiễn xuân cửu, Tân xuy gián hoàng lương” 夜雨剪春韭, 新炊間黃粱 (Tặng Vệ bát xử sĩ 贈衛八處士) Đêm mưa cắt rau hẹ mùa xuân, Trong cơm mới thổi có lẫn kê vàng.
9. (Động) Chia rẽ. ◎Như: Dùng lời gièm pha làm cho hai bên ghét nhau, ngờ nhau gọi là “li gián” 離間, là “phản gián” 反間.
10. (Động) Dò thám. ◎Như: “gián điệp” 間諜 kẻ do thám quân tình, cũng gọi là “tế tác” 細作.
11. (Động) Cách khoảng, ngăn cách. ◎Như: “gián bích” 間壁 cách vách. ◇Hán Thư 漢書: “Gián tuế nhi hợp” 間歲而祫 Cách một năm tế hợp một lần.
12. (Động) Hơi bớt, đỡ hơn (nói về bệnh). ◎Như: “bệnh gián” 病間 bệnh hơi bớt.
13. (Động) Thừa dịp, lợi dụng, thừa cơ. ◇Vương Kiến 王建: “Hữu ca hữu vũ gián tảo vi, Tạc nhật kiện ư kim nhật thì” 有歌有舞間早為, 昨日健於今日時 (Đoản ca hành 短歌行) Có ca có múa thừa dịp sớm mà làm trước đi, Ngày hôm qua khỏe mạnh hơn ngày hôm nay.
14. § Ghi chú: Cũng viết là 閒. Trừ ra âm đọc là “nhàn” 閒 nghĩa là “nhàn hạ” 閒暇, ngày nay dùng chữ 間 cho các âm đọc “gian” và “gián”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Giữa, trong khoảng: 兩國之間 Giữa hai nước; 九點到十二點之間 Trong khoảng từ 9 đến 12 giờ;
② Đặt sau những danh từ chỉ nơi chốn, thời gian, số đông người: 田間 Ngoài đồng; 晚間 Ban đêm; 在人間 Trong cuộc đời;
③ Gian nhà: 裏間 Gian nhà trong;
④ (loại) Gian, buồng, cái, căn: 一間房 Một gian buồng; 這房屋有多少間浴室? Căn nhà này có mấy gian buồng tắm?; 一間臥室 Một buồng ngủ; 一間屋子 Một cái nhà; 三間門面 Ba gian hàng. Xem 間 [jián].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Kẽ hở, lỗ hổng, khoảng cách giữa: 乘間 Thừa chỗ hổng, nhân lúc sơ hở; 讀書得間 Đọc sách có chỗ hé (có thể hiểu được);
② Cách quãng, khoảng cách giữa: 間周舉行會議 Họp cách tuần; 間隔 Khoảng cách ở giữa;
③ Li gián, tạo khoảng cách, phân cách, gây chia rẽ: 離間 Li gián; 反間計 Chống (âm mưu) li gián;
④ Tỉa, nhổ: 間苗 Tỉa cây con;
⑤ (văn) Xen vào giữa, xen lẫn: 疏不間親 Người sơ không xen lẫn với người chân được;
⑥ Ngăn ra, phân chia (một căn nhà...);
⑦ Thay đổi, thay thế;
⑧ Ngăn chặn;
⑨ (văn) (Bệnh) đỡ hơn, hơi bớt: 病間 Bệnh hơi bớt;
⑩ (văn) Thỉnh thoảng, thảng hoặc. 【間或】gián hoặc [jiànhuò] Hoạ hoằn, thỉnh thoảng, thảng hoặc: 間或有人來看看我 Hoạ hoằn (thỉnh thoảng) mới có người đến thăm; 大家聚精會神地聽着,間或有人笑一兩聲 Mọi người đều hết sức chú ý nghe, thỉnh thoảng có người cười khúc khích vài tiếng. Xem 間 [jian].

Từ điển Trung-Anh

(1) gap
(2) to separate
(3) to thin out (seedlings)
(4) to sow discontent

Từ ghép 32