Có 5 kết quả:

àigāihàikǎi
Âm Pinyin: ài, gāi, hài, , kǎi
Tổng nét: 14
Bộ: mén 門 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿵
Nét bút: 丨フ一一丨フ一一丶一フノノ丶
Thương Hiệt: ANYVO (日弓卜女人)
Unicode: U+95A1
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: ngại
Âm Nhật (onyomi): カイ (kai), コク (koku), ガイ (gai), ゲ (ge)
Âm Nhật (kunyomi): し.める (shi.meru)
Âm Quảng Đông: hat6, ngoi6

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/5

ài

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Trở ngại, ngăn cách. ◎Như: “cách ngại” 隔閡 tình ý không thông hiểu nhau.

gāi

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Trở ngại, ngăn cách. ◎Như: “cách ngại” 隔閡 tình ý không thông hiểu nhau.

hài

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Trở ngại, ngăn cách. ◎Như: “cách ngại” 隔閡 tình ý không thông hiểu nhau.

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. khác biệt
2. ngăn chặn
3. vùi lấp

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Trở ngại, ngăn cách. ◎Như: “cách ngại” 隔閡 tình ý không thông hiểu nhau.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trở ngại: 隔閡 Cách trở, trở ngại, xa cách;
② (văn) Ngăn chặn;
③ (văn) Vùi lấp.

Từ điển Trung-Anh

obstruct

Từ ghép 1

kǎi

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Trở ngại, ngăn cách. ◎Như: “cách ngại” 隔閡 tình ý không thông hiểu nhau.