Có 2 kết quả:

Guānguān
Âm Pinyin: Guān, guān
Tổng nét: 19
Bộ: mén 門 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: 𢆶
Nét bút: 丨フ一一丨フ一一フフ丶フフ丶フノ丨一丨
Thương Hiệt: ANVIT (日弓女戈廿)
Unicode: U+95DC
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: loan, quan
Âm Nôm: quan
Âm Nhật (onyomi): カン (kan)
Âm Nhật (kunyomi): せき (seki), かか.わる (kaka.waru), からくり (karakuri), かんぬき (kan nuki)
Âm Hàn: ,
Âm Quảng Đông: gwaan1

Tự hình 4

Dị thể 11

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

guān

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. cửa ải, cửa ô
2. đóng (cửa)
3. quan hệ, liên quan

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đóng (cửa). Đối lại với “khai” 開. ◎Như: “quan môn” 關門 đóng cửa. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Môn tuy thiết nhi thường quan” 門雖設而常關 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Tuy có cửa nhưng vẫn thường đóng.
2. (Động) Nhốt, giam giữ. ◎Như: “điểu bị quan tại lung trung” 鳥被關在籠中 chim bị nhốt trong lồng, “tha bị quan tại lao lí” 他被關在牢裡 nó bị giam trong tù.
3. (Động) Ngừng, tắt. ◎Như: “quan cơ” 關機 tắt máy, “quan đăng” 關燈 tắt đèn.
4. (Động) Liên quan, liên hệ, dính líu. ◎Như: “quan thư” 關書 đính ước, “quan tâm” 關心 bận lòng đến, đoái hoài. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Quan tâm nhất dạ khổ vô thụy” 關心一夜苦無睡 (Thăng Long 昇龍) Bận lòng nghĩ ngợi thâu đêm khổ tâm không ngủ được.
5. (Động) Lĩnh, phát (lương, tiền). ◎Như: “quan hướng” 關餉 lĩnh lương, phát lương. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Giả Trân nhân vấn Vưu thị: Gia môn xuân tế đích ân thưởng khả lĩnh liễu bất tằng? Vưu thị đạo: Kim nhi ngã đả phát Dung nhi quan khứ liễu” 賈珍因問尤氏: 咱們春祭的恩賞可領了不曾? 尤氏道: 今兒我打發蓉兒關去了 (Đệ ngũ thập tam hồi) Giả Trân hỏi Vưu thị: Tiền thưởng tế xuân của chúng ta đã lĩnh chưa? Vưu thị đáp: Hôm nay tôi đã sai thằng Dung đi lĩnh rồi.
6. (Danh) Dõi cửa, then cửa. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Nhất dạ, bế hộ độc chước, hốt văn đạn chỉ xao song, bạt quan xuất thị, tắc hồ nữ dã” 一夜, 閉戶獨酌, 忽聞彈指敲窗, 拔關出視, 則狐女也 (Hà hoa tam nương tử 荷花三娘子) Một đêm, đóng cửa uống rượu một mình, chợt nghe có tiếng ngón tay gõ cửa sổ, mở then cửa ra xem, thì chính là nàng hồ li.
7. (Danh) Cửa ải, cửa biên giới. ◎Như: “biên quan” 邊關 cửa ải ngoài biên, chỗ nước này giáp với nước khác. ◎Như: “quan san” 關山 cửa ải và núi, ý nói đường đi xa xôi khó khăn. ◇Vương Bột 王勃: “Quan san nan việt, thùy bi thất lộ chi nhân” 關山難越, 誰悲失路之人 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Quan san khó vượt, nào ai xót thương người lạc lối.
8. (Danh) Cửa ô, các nơi ách yếu để tra xét hành khách và hàng hóa. ◇Mạnh Tử 孟子: “Quan cơ nhi bất chinh” 關譏而不征 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Cửa ô chỉ để tra xét hành khách mà không đánh thuế.
9. (Danh) Bộ phận, giai đoạn trọng yếu. ◎Như: “nan quan” 難關 giai đoạn khó khăn, “quá thử nhất quan, tất vô đại ngại” 過此一關, 必無大礙 vượt qua chặng quan trọng này, tất không còn trở ngại lớn nào nữa, “niên quan tại nhĩ” 年關在邇 cuối năm.
10. (Danh) Bộ vị trên thân người. ◎Như: Nhà làm thuốc chia ba bộ mạch, cứ nơi cổ tay, lấy cái xương chồi đằng sau làm cữ, giữa gọi là “mạch quan” 脈關.
11. (Danh) Tên đất.
12. (Danh) Họ “Quan”.
13. (Trạng thanh) “Quan quan” 關關 tiếng kêu của con chim thư cưu.
14. Một âm là “loan”. (Động) Giương. ◎Như: “Việt nhân loan cung nhi xạ chi” 越人關弓而射之 người Việt giương cung mà bắn đấy.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đóng, khép, tắt, đậy kín, bịt kín: 關窗戶 Đóng cửa sổ; 關燈 Tắt đèn; 把門關上 Khép cửa lại; 門雖設而常關 Cửa tuy có nhưng thường khép luôn (Đào Uyên Minh: Quy khứ lai từ);
② Giam, bỏ tù: 把這個流氓分子關起來 Giam tên lưu manh này lại;
③ Cửa ải, cửa biên giới, quan: 過關 Vượt qua cửa ải;
④ Cửa ô (ngày xưa), hải quan, hàng rào hải quan (thời nay): 關機而不征 Cửa ô chỉ tra xét hành khách mà không đánh thuế (Mạnh tử);
⑤ Dính dáng, liên quan, quan hệ: 責任由我負,不關你們的事 Tôi chịu trách nhiệm, không liên quan đến các anh. 【關于】quan vu [quanyú] Về: 關于工業化問題 Về vấn đề công nghiệp hoá;
⑥ Dàn xếp, làm môi giới;
⑦ Lãnh (lương, tiền...): 關餉 Lãnh lương;
⑧ (văn) Dõi cửa;
⑨ (văn) Điểm then chốt, bước quyết định;
⑩ (y) Mạch quan;
⑪ 【關關】 quan quan [guanguan] (thanh) Quan quan (tiếng chim kêu): 關關睢鳩,在河之州 Quan quan cái con thư cưu, con sống con mái cùng nhau bãi ngoài (Thi Kinh);
⑫ [Guan] Tên đất: 關中 Quan Trung;
⑬ [Guan] (Họ) Quan.

Từ điển Trung-Anh

(1) mountain pass
(2) to close
(3) to shut
(4) to turn off
(5) to concern
(6) to involve

Từ ghép 260

ài mèi guān xì 曖昧關係bǎ guān 把關bàn kāi bàn guān 半開半關bào guān 報關Běi guān 北關Běi guān qū 北關區bì guān 閉關bì guān suǒ guó 閉關鎖國bì guān zhèng cè 閉關政策bì guān zì shǒu 閉關自守biān guān 邊關bīn yǔ guān xì cóng jù 賓語關係從句bù guān tòng yǎng 不關痛癢bù zhèng dàng guān xì 不正當關係chāo yǒu yì guān xi 超友誼關係chéng guān 城關Chéng guān Qū 城關區Chéng guān zhèn 城關鎮chéng méng guān zhào 承蒙關照chuǎng guān 闖關chuǎng guān zhě 闖關者cún wáng yōu guān 存亡攸關dà guān 大關Dà guān xiàn 大關縣dǎng zhèng jī guān 黨政機關děng jià guān xì 等價關係dì tuī guān xì 遞推關係diǎn huǒ kāi guān 點火開關duì wài guān xì 對外關係fā shēng guān xi 發生關係fēng shī guān jié yán 風濕關節炎fēng shī xìng guān jié yán 風濕性關節炎gǎi shàn guān xi 改善關係gōng ān jī guān 公安機關gōng gòng guān xì 公共關係gōng guān 公關gōng guān 攻關gōng jiā jī guān 公家機關gǔ guān jié yán 骨關節炎guān ài 關愛guān ài 關隘guān bái 關白guān bì 關閉guān chǎng 關廠guān chéng 關城guān diàn xiē yè 關店歇業guān diào 關掉guān fáng 關防guān gé 關格guān guān nán guò , guān guān guò 關關難過,關關過guān hé 關河guān hū 關乎guān huái 關懷guān huái bèi zhì 關懷備至guān jī 關機guān jiàn 關鍵guān jiàn cí 關鍵詞guān jiàn jì xiào zhǐ biāo 關鍵績效指標guān jiàn zì 關鍵字guān jié 關節guān jié miàn 關節面guān jié náng 關節囊guān jié qiāng 關節腔guān jié yán 關節炎guān jīn 關金guān jīn yuán 關金圓guān jǐn 關緊guān jìn bì 關禁閉guān jìng 關境guān kǒu 關口guān lián 關聯guān lián 關連guān lián gōng sī 關聯公司guān mén 關門guān mén dà jí 關門大吉guān mén dì zǐ 關門弟子guān mén zhuō zéi 關門捉賊guān qiǎ 關卡guān qiè 關切guān sài 關塞guān shān 關山guān shàng 關上guān shè 關涉guān shuì 關稅guān shuì bì lěi 關稅壁壘guān shuì guó jìng 關稅國境guān shuì tóng méng 關稅同盟guān shuō 關說guān tíng 關停guān tóu 關頭guān wén 關文guān xì dào 關係到guān xì mì qiè 關係密切guān xì shì 關係式guān xi 關係guān xi 關系guān xi dài míng cí 關係代名詞guān xiǎng 關餉guān xīn 關心guān yā 關押guān yú 關於guān zhàn 關棧guān zhàn fèi 關棧費guān zhào 關照guān zhēng 關征guān zhù 關注guān zi 關子guǐ mén guān 鬼門關guó jì guān xì 國際關係guò dù guān huái 過度關懷guò guān 過關guò guān zhǎn jiàng 過關斬將guò wǔ guān zhǎn liù jiàng 過五關斬六將hǎi guān 海關hǎi guān bù mén 海關部門hǎi guān guān yuán 海關官員hǎi guān zǒng shǔ 海關總署Hú guān 壺關Hú guān xiàn 壺關縣jī guān 機關jī guān bào 機關報jī guān bù jǐng 機關布景jī guān chē 機關車jī guān pào 機關炮jī guān qiāng 機關槍Jiā yù guān 嘉峪關Jiā yù guān chéng 嘉峪關城Jiā yù guān shì 嘉峪關市jiàn lì zhèng shì wài jiāo guān xì 建立正式外交關係jīn róng jī guān 金融機關jǐn yào guān tóu 緊要關頭jìn guān 進關Jū yōng guān 居庸關kāi guān 開關kòu guān 叩關kòu guān 扣關kuān guān jié 髖關節lā guān xì 拉關係láo gù guān xì 勞雇關係láo zī guān xì 勞資關係lěng dàn guān xì 冷淡關係lì fǎ jī guān 立法機關lì hài guān xi 利害關係lì hài guān xi fāng 利害關係方lì hài guān xi rén 利害關係人lì hài yōu guān 利害攸關liǎng guó guān xì 兩國關係lín zhōng guān huái 臨終關懷luàn gǎo nán nǚ guān xì 亂搞男女關係Mǎ guān 馬關Mǎ guān Tiáo yuē 馬關條約Mǎ guān xiàn 馬關縣mǎi guān jié 買關節mài guān jié 賣關節mài guān zi 賣關子méi guān xi 沒關係méi yǒu guān xi 沒有關係méng hùn guò guān 矇混過關mì qiè xiāng guān 密切相關mò bù guān xīn 漠不關心Nán guān 南關nán guān 難關Nán guān qū 南關區nán nǚ guān xì 男女關係nǐ zǒu nǐ de Yáng guān Dào , wǒ guò wǒ de dú mù qiáo 你走你的陽關道,我過我的獨木橋nián guān 年關Piān guān 偏關Piān guān xiàn 偏關縣Píng xíng guān 平型關Píng xíng guān dà jié 平型關大捷pò guān 破關qì dòng kāi guān 氣動開關qīn yuán guān xì 親緣關係qīng guān 清關qīng jī guān qiāng 輕機關槍qǐng duō guān zhào 請多關照qǔ guān 取關qún dài guān xi 裙帶關係rén jì guān xì 人際關系rén mìng guān tiān 人命關天rù guān 入關sān jiǎo guān xì 三角關係Shān hǎi guān 山海關Shān hǎi guān qū 山海關區Sháo guān 韶關Sháo guān dì qū 韶關地區Sháo guān shì 韶關市shè huì guān huái 社會關懷shè huì guān xì 社會關係shēng chǎn guān xì 生產關係shēng sǐ guān tóu 生死關頭shēng sǐ yōu guān 生死攸關shí pò jī guān 識破機關shì bù guān jǐ 事不關己shì bù guān jǐ , gāo gāo guà qǐ 事不關己,高高掛起shì guān 事關shì jiàn xiāng guān diàn wèi 事件相關電位Shì jiè Hǎi guān Zǔ zhī 世界海關組織shuāng guān 雙關shuāng guān yǔ 雙關語shuì guān 稅關sī fǎ jī guān 司法機關Tái wān guān xì fǎ 台灣關係法Tái wān guān xì fǎ 臺灣關係法tè shū guān xì 特殊關係tōng guān 通關tōng guān jié 通關節tōng guān mì yǔ 通關密語tōng guān wén dié 通關文牒Tóng guān 潼關Tóng guān Xiàn 潼關縣tuì guān 退關wài jiāo guān xì 外交關係wǎng guān 網關wú guān 無關wú guān jǐn yào 無關緊要wú guān tòng yǎng 無關痛癢xī xī xiāng guān 息息相關Xià guān 下關Xià guān qū 下關區Xià guān shì 下關市xiāng guān 相關xiāng guān xìng 相關性xiāng hù guān xì 相互關係xíng zhèng jī guān 行政機關xìng guān xi 性關係xìng mìng yōu guān 性命攸關xiū qī xiāng guān 休戚相關xuán guān 玄關xuè yuán guān xì 血緣關係yá guān 牙關yá guān jǐn bì zhèng 牙關緊閉症yán lùn jī guān 言論機關yán zhòng guān qiè 嚴重關切yàn guān 驗關Yáng guān 陽關Yáng guān Dà dào 陽關大道Yáng guān Dào 陽關道yǎo dìng yá guān 咬定牙關yǎo jǐn yá guān 咬緊牙關yī fū dāng guān , wàn fū mò kāi 一夫當關,萬夫莫開yī yǔ shuāng guān 一語雙關yīng xióng nán guò měi rén guān 英雄難過美人關yōu guān 攸關yǒu guān 有關yǒu guān gè fāng 有關各方yǒu guān lián 有關聯yǒu hǎo guān xì 友好關係zhèng fǔ jī guān 政府機關zhèng zhì guān xì 政治關係zhǐ guān jié 指關節zhì guān zhòng yào 至關重要Zhōng É guān xì 中俄關系Zhōng guān cūn 中關村Zhōng Rì guān xì 中日關係zhōng xīn mái zhì guān xì cóng jù 中心埋置關係從句zhòng jī guān qiāng 重機關槍zhǔ guǎn jī guān 主管機關zhuǎn guān xi 轉關係zǒng kāi guān 總開關