Có 1 kết quả:

hàn
Âm Pinyin: hàn
Tổng nét: 6
Bộ: mén 門 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿵
Nét bút: 丶丨フ一一丨
Thương Hiệt: LSMJ (中尸一十)
Unicode: U+95EC
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hãn
Âm Quảng Đông: hon6

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

hàn

giản thể

Từ điển phổ thông

1. cái cổng làng
2. tường

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 閈.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 閈

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cổng làng: 里閈盤二江 Hai sông chảy uốn quanh trước cổng làng (Sầm Tham: Bồi Địch Viên ngoại tảo thu đăng phủ tây lâu);
② Cửa: 河山之富,關閈之壯 Non nước giàu có, cửa ải tráng lệ (Liễu Tôn Nguyên: Trần Cấp sự hành trạng);
③ Tường: 閈庭詭異,門千戶萬 Tường thẳng lạ kì, nhà cửa thiên vạn (Trương Hoành: Tây kinh phú).

Từ điển Trung-Anh

gate of a village