Có 1 kết quả:

rùn
Âm Pinyin: rùn
Tổng nét: 7
Bộ: mén 門 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿵
Nét bút: 丶丨フ一一丨一
Thương Hiệt: LSMG (中尸一土)
Unicode: U+95F0
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: nhuận
Âm Nôm: nhuần
Âm Quảng Đông: jeon6

Tự hình 2

Dị thể 5

1/1

rùn

giản thể

Từ điển phổ thông

1. xen vào giữa, thừa ra
2. nhuận (lịch)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 閏.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 閏

Từ điển Trần Văn Chánh

Thừa, nhuận: 閏月 Tháng thừa; 閏日 Ngày thừa; 閏三月 Tháng 3 nhuận.

Từ điển Trung-Anh

(1) intercalary
(2) an extra day or month inserted into the lunar or solar calendar (such as February 29)

Từ ghép 4