Có 1 kết quả:

Âm Pinyin:
Tổng nét: 9
Bộ: mén 門 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿵
Nét bút: 丶丨フノ丨一フノ丶
Thương Hiệt: LSOI (中尸人戈)
Unicode: U+9600
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: phiệt
Âm Nôm: phiệt
Âm Quảng Đông: fat6

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

giản thể

Từ điển phổ thông

tờ ghi công trạng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 閥.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 閥

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhân vật, gia đình hoặc nhóm, khối có thế lực, phiệt: 軍閥 Quân phiệt; 財閥 Tài phiệt. Xem 閱 nghĩa
⑥;
② (cơ) Van: 氣閥 Van hơi; 水閥 Van nước; 安全閥 Van an toàn;
③ (văn) Cửa bên trái, ngưỡng cửa;
④ (văn) Công lao.

Từ điển Trung-Anh

(1) powerful individual, family or group
(2) clique
(3) (loanword) valve

Từ ghép 18