Có 1 kết quả:

chǎn
Âm Pinyin: chǎn
Tổng nét: 11
Bộ: mén 門 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿵
Nét bút: 丶丨フ丶ノ丨フ一一一丨
Thương Hiệt: LSCWJ (中尸金田十)
Unicode: U+9610
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: xiển
Âm Nôm: siển, xiển
Âm Quảng Đông: cin2, zin2

Tự hình 2

Dị thể 4

1/1

chǎn

giản thể

Từ điển phổ thông

mở ra

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 闡.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 闡

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mở ra, làm rõ, nói rõ: 闡述 Trình bày rõ;
② Rõ rệt.

Từ điển Trung-Anh

(1) to express
(2) to disclose
(3) to enlighten
(4) to open

Từ ghép 7