Có 1 kết quả:

huán
Âm Pinyin: huán
Tổng nét: 16
Bộ: mén 門 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿵
Nét bút: 丶丨フ丨フ丨丨一一丨フ一ノフノ丶
Thương Hiệt: LSWLV (中尸田中女)
Unicode: U+961B
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hoàn
Âm Quảng Đông: waan4

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

huán

giản thể

Từ điển phổ thông

tường chợ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 闤.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 闤

Từ điển Trần Văn Chánh

Tường chợ. 【闤闠】hoàn hội [huánhuì] (cũ) Chợ, chợ búa.

Từ điển Trung-Anh

wall around a market place

Từ ghép 1