Có 1 kết quả:

fáng

1/1

fáng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. phòng ngừa, giữ gìn
2. cái đê ngăn nước

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đê. ◇Chu Lễ 周禮: “Dĩ phòng chỉ thủy, dĩ câu đảng thủy” 以防止水, 以溝蕩水 (Địa quan 地官, Đạo nhân 稻人) Lấy đê ngăn chặn nước, lấy ngòi khơi dẫn nước.
2. (Danh) Quan ải. ◎Như: “hải phòng” 海防 nơi đóng quân canh phòng ngoài bể, “biên phòng” 邊防 chỗ đóng quân để canh phòng biên giới.
3. (Danh) Tên đất: (1) Ấp nước Trần thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Hà Nam. (2) Đất nước Lỗ thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Sơn Đông, huyện Bỉ Thành 費城. (3) Đất nước Tống thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Sơn Đông, huyện Kim Hương 金鄉.
4. (Danh) § Thông “phòng” 房.
5. (Danh) Họ “Phòng”.
6. (Động) Đắp đê. ◇Chu Lễ 周禮: “Thiện phòng giả thủy dâm chi” 善防者水淫之 (Đông quan khảo công kí 冬官考工記) Giỏi đắp đê ngăn nước ngập lụt.
7. (Động) Phòng ngừa, canh phòng. ◎Như: “phòng cường đạo” 防強盜 phòng trộm cướp, “phòng hoạn” 防患 đề phòng họa hoạn. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Hoặc tòng thập ngũ bắc phòng Hà, Tiện chí tứ thập tây doanh điền” 或從十五北防河, 便至四十西營田 (Binh xa hành 兵車行) Có kẻ năm mười lăm tuổi đi ra bắc phòng giữ đê sông Hoàng Hà, Đến năm bốn mươi tuổi đi khẩn ruộng ở phía tây.
8. (Động) Phòng thủ, phòng vệ. ◎Như: “phòng thú” 防戍 phòng thủ biên giới.
9. (Động) Che, trùm. ◎Như: “phòng lộ” 防露 che sương móc.
10. (Động) Ngăn ngừa. ◎Như: “phòng nha át manh” 防芽遏萌 ngăn ngừa sự không tốt từ lúc mới manh nha.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái đê.
② Phòng bị, cũng như ta nói đề phòng vậy.
③ Canh phòng. Như hải phòng 海防 nơi đóng quân canh phòng ngoài bể, biên phòng 邊防 chỗ đóng quân để canh phòng ngoài biên, v.v.
④ Cấm kị.
⑤ Sánh với, đương được.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Phòng bị, phòng ngừa, canh phòng: 預防 Phòng ngừa; 防澇 Phòng lụt; 防盜 Phòng dịch; 防盜 Phòng trộm cướp; 以防萬一 Để phòng khi bất trắc;
② Phòng thủ, phòng ngự: 邊防 Biên phòng; 布防 Bố phòng; 攻防兩種 Hai cách tấn công và phòng thủ;
③ Đê điều;
④ (văn) Cấm kị;
⑤ (văn) Sánh với, đương được.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bờ đê. Như chữ Phòng: 坊 — Gìn giữ ngăn ngừa từ trước, không để xảy ra, hoặc sẵn sàng đối phó nếu xảy ra. Đoạn trường tân thanh có câu: » Phàng khi nước đã đến chân, dao này thì liệu với thân sau này «.

Từ điển Trung-Anh

(1) to protect
(2) to defend
(3) to guard against
(4) to prevent

Từ ghép 280

biān fáng 边防biān fáng 邊防biān fáng jǐng chá 边防警察biān fáng jǐng chá 邊防警察biān fáng jūn 边防军biān fáng jūn 邊防軍biān fáng zhàn 边防站biān fáng zhàn 邊防站bìng chóng hài lǜ sè fáng kòng 病虫害绿色防控bìng chóng hài lǜ sè fáng kòng 病蟲害綠色防控bù fáng 布防bù fáng yíng zhàn 布防迎战bù fáng yíng zhàn 布防迎戰chéng fáng 城防cù bù jí fáng 猝不及防dī fáng 堤防dī fáng 提防diào fáng 調防diào fáng 调防dù jiān fáng méng 杜渐防萌dù jiān fáng méng 杜漸防萌fáng ài 防艾fáng bào 防暴fáng bào dùn 防暴盾fáng bào jǐng chá 防暴警察fáng bèi 防備fáng bèi 防备fáng bì 防弊fáng bì 防避fáng bō dī 防波堤fáng bù shèng fáng 防不勝防fáng bù shèng fáng 防不胜防fáng cháo 防潮fáng cháo dī 防潮堤fáng cháo diàn 防潮垫fáng cháo diàn 防潮墊fáng chuǎn zhèn 防喘振fáng dàn 防弹fáng dàn 防彈fáng dàn yī 防弹衣fáng dàn yī 防彈衣fáng dào 防盗fáng dào 防盜fáng dào mén 防盗门fáng dào mén 防盜門fáng dòng 防冻fáng dòng 防凍fáng dòng jì 防冻剂fáng dòng jì 防凍劑fáng dú 防毒fáng dú dǒu péng 防毒斗篷fáng dú miàn jù 防毒面具fáng dú ruǎn jiàn 防毒軟件fáng dú ruǎn jiàn 防毒软件fáng dú shǒu tào 防毒手套fáng dú tōng dào 防毒通道fáng dú wéi qún 防毒围裙fáng dú wéi qún 防毒圍裙fáng dú xuē tào 防毒靴套fáng dǔ 防堵fáng dù 防杜fáng fàn 防範fáng fàn 防范fáng fēng 防風fáng fēng 防风fáng fēng gù shā 防風固沙fáng fēng gù shā 防风固沙fáng fǔ 防腐fáng fǔ jì 防腐剂fáng fǔ jì 防腐劑fáng hài 防駭fáng hài 防骇fáng hán fú 防寒服fáng hé 防核fáng hóng 防洪fáng hù 防护fáng hù 防護fáng hù yǎn jìng 防护眼镜fáng hù yǎn jìng 防護眼鏡fáng huá 防滑fáng huá liàn 防滑鏈fáng huá liàn 防滑链fáng huà jiù yuán 防化救援fáng huàn 防患fáng huàn wèi méng 防患未萌fáng huàn wèi rán 防患未然fáng huàn yú wèi rán 防患于未然fáng huàn yú wèi rán 防患於未然fáng huǒ 防火fáng huǒ cháng chéng 防火長城fáng huǒ cháng chéng 防火长城fáng huǒ qiáng 防火墙fáng huǒ qiáng 防火牆fáng huǒ tī 防火梯fáng jiā 防夹fáng jiā 防夾fáng kōng 防空fáng kōng dòng 防空洞fáng kòng 防控fáng láng pēn wù 防狼喷雾fáng láng pēn wù 防狼噴霧fáng méi 防霉fáng mén 防門fáng mén 防门fáng pēn zhào 防喷罩fáng pēn zhào 防噴罩fáng qǔ 防齲fáng qǔ 防龋fáng shài 防晒fáng shài 防曬fáng shài shuāng 防晒霜fáng shài shuāng 防曬霜fáng shài yóu 防晒油fáng shài yóu 防曬油fáng shēn 防身fáng shǒu 防守fáng shǒu zhě 防守者fáng shǔ jiàng wēn 防暑降温fáng shǔ jiàng wēn 防暑降溫fáng shuǐ 防水fáng sǔn 防损fáng sǔn 防損fáng tè 防特fáng wēi dù jiàn 防微杜渐fáng wēi dù jiàn 防微杜漸fáng wèi 防卫fáng wèi 防衛fáng wèi dà chén 防卫大臣fáng wèi dà chén 防衛大臣fáng wèi guò dàng 防卫过当fáng wèi guò dàng 防衛過當fáng wèi wǔ qì 防卫武器fáng wèi wǔ qì 防衛武器fáng wén yè 防蚊液fáng wù 防务fáng wù 防務fáng xián 防閑fáng xián 防闲fáng xiàn 防線fáng xiàn 防线fáng xiù 防銹fáng xiù 防锈fáng xuè níng 防血凝fáng xùn 防汛fáng yì 防疫fáng yóu jiàn wǎng 防油溅网fáng yóu jiàn wǎng 防油濺網fáng yù 防御fáng yù 防禦fáng yù gōng shì 防御工事fáng yù gōng shì 防禦工事fáng yù lǜ 防御率fáng yù lǜ 防禦率fáng yù shù 防御术fáng yù shù 防禦術fáng yù xìng 防御性fáng yù xìng 防禦性fáng zāi 防災fáng zāi 防灾fáng zhǎng 防長fáng zhǎng 防长fáng zhèn 防震fáng zhǐ 防止fáng zhì 防治fàng shè fáng hù 放射防护fàng shè fáng hù 放射防護fú shè fáng hù 輻射防護fú shè fáng hù 辐射防护gè rén fáng hù zhuāng bèi 个人防护装备gè rén fáng hù zhuāng bèi 個人防護裝備gōng fáng 攻防guān fáng 关防guān fáng 關防guó fáng 国防guó fáng 國防Guó fáng bù 国防部Guó fáng bù 國防部guó fáng bù zhǎng 国防部长guó fáng bù zhǎng 國防部長guó fáng gōng yè 国防工业guó fáng gōng yè 國防工業Guó fáng Kē xué Jì shù Gōng yè Wěi yuán huì 国防科学技术工业委员会Guó fáng Kē xué Jì shù Gōng yè Wěi yuán huì 國防科學技術工業委員會guó fáng lì yì 国防利益guó fáng lì yì 國防利益guó fáng xiàn dài huà 国防现代化guó fáng xiàn dài huà 國防現代化Guó fáng Yǔ yán Xué yuàn 国防语言学院Guó fáng Yǔ yán Xué yuàn 國防語言學院guó fáng yù suàn 国防预算guó fáng yù suàn 國防預算hǎi fáng 海防hài rén zhī xīn bù kě yǒu , fáng rén zhī xīn bù kě wú 害人之心不可有,防人之心不可无hài rén zhī xīn bù kě yǒu , fáng rén zhī xīn bù kě wú 害人之心不可有,防人之心不可無hé fáng yù 核防御huà xué wǔ qì fáng hù 化学武器防护huà xué wǔ qì fáng hù 化學武器防護huà yuán fáng shǒu 划圆防守huà yuán fáng shǒu 劃圓防守huàn fáng 换防huàn fáng 換防jī gǔ fáng jī 积谷防饥jī gǔ fáng jī 積穀防饑jí bìng yù fáng zhōng xīn 疾病預防中心jí bìng yù fáng zhōng xīn 疾病预防中心jí tǐ fáng hù 集体防护jí tǐ fáng hù 集體防護Jiǎn shì fáng wù zhōu kān 简氏防务周刊Jiǎn shì fáng wù zhōu kān 簡氏防務週刊jiǎn yǐ fáng kuì 俭以防匮jiǎn yǐ fáng kuì 儉以防匱jǐn fáng 謹防jǐn fáng 谨防jù fáng 鉅防jù fáng 钜防jù fǔ fáng biàn 拒腐防变jù fǔ fáng biàn 拒腐防變kōng fáng 空防lěng bu fáng 冷不防měng bù fáng 猛不防míng qiāng hǎo duǒ , àn jiàn nán fáng 明枪好躲,暗箭难防míng qiāng hǎo duǒ , àn jiàn nán fáng 明槍好躲,暗箭難防míng qiāng yì duǒ , àn jiàn nán fáng 明枪易躲,暗箭难防míng qiāng yì duǒ , àn jiàn nán fáng 明槍易躲,暗箭難防Ōū zhōu fáng fēng 欧洲防风Ōū zhōu fáng fēng 歐洲防風shè fáng 設防shè fáng 设防shū yú fáng fàn 疏于防范shū yú fáng fàn 疏於防範wèi shēng fáng yì 卫生防疫wèi shēng fáng yì 衛生防疫xiāo fáng 消防xiāo fáng chē 消防車xiāo fáng chē 消防车xiāo fáng duì 消防队xiāo fáng duì 消防隊xiāo fáng duì yuán 消防队员xiāo fáng duì yuán 消防隊員xiāo fáng jú 消防局xiāo fáng shǔ 消防署xiāo fáng shuān 消防栓xiāo fáng yuán 消防员xiāo fáng yuán 消防員Xiǎo hái Dí fáng 小孩堤防xīn lǐ fáng xiàn 心理防線xīn lǐ fáng xiàn 心理防线yán fáng 严防yán fáng 嚴防yǎng ér fáng lǎo 养儿防老yǎng ér fáng lǎo 養兒防老yǐ fáng 以防yǐ fáng wàn yī 以防万一yǐ fáng wàn yī 以防萬一yù fáng 預防yù fáng 预防yù fáng cuò shī 預防措施yù fáng cuò shī 预防措施yù fáng fǎ 預防法yù fáng fǎ 预防法yù fáng jiē zhòng 預防接種yù fáng jiē zhòng 预防接种yù fáng miǎn yì 預防免疫yù fáng miǎn yì 预防免疫yù fáng qì 預防器yù fáng qì 预防器yù fáng xìng 預防性yù fáng xìng 预防性yù fáng zhēn 預防針yù fáng zhēn 预防针zēng fáng 增防zhàn lüè fáng yù chàng yì 战略防御倡议zhàn lüè fáng yù chàng yì 戰略防御倡議zhèng dàng fáng wèi 正当防卫zhèng dàng fáng wèi 正當防衛zhōng gāo dù fáng kōng 中高度防空Zhōng guó Guó fáng Kē jì Xìn xī Zhōng xīn 中国国防科技信息中心Zhōng guó Guó fáng Kē jì Xìn xī Zhōng xīn 中國國防科技信息中心zì wǒ fáng wèi 自我防卫zì wǒ fáng wèi 自我防衛