Có 2 kết quả:

jìngxíng
Âm Pinyin: jìng, xíng
Âm Hán Việt: hình, kính
Unicode: U+9649
Tổng nét: 7
Bộ: fù 阜 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰𢀖
Nét bút: フ丨フ丶一丨一
Thương Hiệt: NLNOM (弓中弓人一)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

Dị thể 4

1/2

jìng

giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đường nhỏ (như 徑, bộ 彳).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 陘

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Chỗ đứt quãng của dãy núi, cửa núi;
②【灶陘】táo hình [zào xíng] Phần nổi cao bên bếp lò (có thể để đồ vật lên trên).

xíng

giản thể

Từ điển phổ thông

1. chỗ đứt quãng của núi
2. phần nổi cao lên trên của bếp lò (chỗ để đồ vật)

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 陘

Từ điển Trung-Anh

(1) border the stove
(2) defile
(3) pass

Từ ghép 4