Có 3 kết quả:

Shǎnshǎnxiá
Âm Pinyin: Shǎn, shǎn, xiá
Âm Hán Việt: hiệp, thiểm, xiểm
Âm Nôm: thiểm
Unicode: U+965D
Tổng nét: 9
Bộ: fù 阜 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フ丨一ノ丶ノ丶ノ丶
Thương Hiệt: NLKOO (弓中大人人)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

1/3

shǎn

phồn thể

Từ điển phổ thông

tên gọi tắt của tỉnh Thiểm Tây của Trung Quốc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên đất, thời Chu sơ là giới hạn giữa Chu Công 周公 và Thiệu Công 召公, nay là huyện ở tỉnh Hà Nam.
2. (Danh) Tên gọi tắt tỉnh Thiểm Tây 陝西, Trung Quốc.
3. (Danh) Họ “Thiểm”.

Từ ghép 2

xiá

phồn thể

Từ điển Trần Văn Chánh

Tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc (gọi tắt): 陝北 Miền bắc Thiểm Tây; 陝甘寧 邊區 Biên khu Thiểm Cam Ninh (Thiểm Tây — Cam Túc — Ninh Hạ).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Như 狹 (bộ 犭);
② Như 峽 (bộ 山).