Có 1 kết quả:

dǒu

1/1

dǒu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cao chót vót

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Dốc gần như thẳng đứng, cao chót vót. ◎Như: “hựu cao hựu đẩu” 又高又陡 vừa cao vừa dốc. ◇Lão tàn du kí 老殘遊記: “Nhất biên thị đẩu san, nhất biên thị thâm cốc” 一邊是陡山, 一邊是深谷 (Đệ bát hồi) Một bên là núi cao chót vót, một bên là hang sâu thăm thẳm.
2. (Tính) Khít, sát. ◇Tần Thuần 秦醇: “Đẩu trướng thùy ti, Thanh phong xạ dũ” 陡帳垂絲, 清風射牖 (Đàm ý ca truyện 譚意哥傳) Màn khít buông tơ, Gió mát xuyên qua cửa sổ.
3. (Phó) Đột nhiên, bỗng nhiên. ◎Như: “thiên khí đẩu biến” 天氣陡變 đột nhiên trở trời.

Từ điển Thiều Chửu

① Cao chót vót.
② Bỗng trổi lên. Như thiên khí đẩu biến 天氣陡變 đột nhiên trở trời.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dốc, cao chót vót: 山陡路險 Dốc núi hiểm trở;
② Đột nhiên: 天氣陡變 Đột nhiên trở trời; 陡然 Đột nhiên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cao ngất, nói về sườn núi. Thình lình.

Từ điển Trung-Anh

(1) steep
(2) precipitous
(3) abrubtly
(4) suddenly
(5) unexpectedly

Từ ghép 11