Có 1 kết quả:

zhèn
Âm Pinyin: zhèn
Âm Hán Việt: trận
Âm Nôm: chặn, chận, giận, trặn, trận
Unicode: U+9663
Tổng nét: 9
Bộ: fù 阜 (+7 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: フ丨一丨フ一一一丨
Thương Hiệt: NLJWJ (弓中十田十)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 3

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

zhèn

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. trận đánh
2. trận, cơn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Hàng lối quân lính bày theo binh pháp. ◇Sử Kí 史記: “Tần nhân bất ý Triệu sư chí thử, kì lai khí thịnh, tướng quân tất hậu tập kì trận dĩ đãi chi” 秦人不意趙師至此, 其來氣盛, 將軍必厚集其陣以待之 (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện 廉頗藺相如列傳) Quân Tần không ngờ quân Triệu tới đây, họ kéo tới khí thế hùng mạnh, tướng quân phải tập trung quân ngũ mà đối phó.
2. (Danh) Khí thế. ◎Như: “bút trận” 筆陣 khí thế của bút.
3. (Danh) Mặt trận, chiến trường. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Thử mã lâm trận cửu vô địch, Dữ nhân nhất tâm thành đại công” 此馬臨陣久無敵, 與人一心成大功 (Cao đô hộ thông mã hành 高都護驄馬行) Ngựa này ra trận từ lâu là vô địch, Cùng với người một lòng lập nên công lớn.
4. (Danh) Lượng từ: trận, cơn, làn, mẻ, đợt. ◎Như: “nhất trận phong” 一陣風 một cơn gió. ◇Hàn Ác 韓偓: “Tạc dạ tam canh vũ, Kim triêu nhất trận hàn” 昨夜三更雨, 今朝一陣寒 (Lãn khởi 懶起) Đêm qua mưa ba canh, Sáng nay lạnh một cơn.
5. (Danh) Giai đoạn thời gian, lúc, hồi, dạo. ◎Như: “tha giá trận tử ngận mang” 他這陣子很忙 ông ấy có một dạo rất bận rộn.
6. (Động) Đánh nhau, tác chiến. ◇Sử Kí 史記: “Tín nãi sử vạn nhân tiên hành xuất, bối thủy trận” 信乃使萬人先行出, 背水陣 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) (Hàn) Tín bèn cho một vạn quân tiến lên trước, quay lưng về phía sông (*) mà đánh. § Ghi chú: (*) Tức giàn trận cho quân lính ngoảnh lưng xuống sông, bắt buộc phải quyết chiến, không được lùi.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trận, hàng trận (quân lính): 出陣 Ra trận, xuất trận; 布陣 Bố trận;
② Đánh trận, trận đánh;
③ (loại) Trận, cơn, làn, mẻ: 一陣風 Một cơn (làn, trận) gió; 一陣一陣地痛 Đau từng cơn; 批評了一陣 Phê bình cho một mẻ (trận);
④ Giai đoạn, thời gian, lúc, hồi, dạo: 這一陣子工作正忙 Dạo (lúc, hồi, thời gian) này đang bận.

Từ điển Trung-Anh

(1) disposition of troops
(2) wave
(3) spate
(4) burst
(5) spell
(6) short period of time
(7) classifier for events or states of short duration

Từ ghép 56

bā guà zhèn 八卦陣bǎi lóng mén zhèn 擺龍門陣bài zhèn 敗陣bàn dǎo tǐ chāo diǎn zhèn 半導體超點陣bàn jǔ zhèn 伴矩陣cháng shé zhèn 長蛇陣chì bó shàng zhèn 赤膊上陣chōng fēng xiàn zhèn 衝鋒陷陣chuàn xíng diǎn zhèn dǎ yìn jī 串行點陣打印機dá zhèn 達陣dí zhèn 敵陣diǎn zhèn 點陣diǎn zhèn dǎ yìn jī 點陣打印機diǎn zhèn shì dǎ yìn jī 點陣式打印機diǎn zhèn zì tǐ 點陣字體duì zhèn 對陣fāng zhèn 方陣jiào zhèn 叫陣jǔ zhèn 矩陣jù shí zhèn 巨石陣jūn zhèn 軍陣léi zhèn yǔ 雷陣雨lín zhèn 臨陣lín zhèn tuì suō 臨陣退縮lín zhèn tuō táo 臨陣脫逃mí hún zhèn 迷魂陣mí zhèn 迷陣nà zhèn 那陣nà zhèn zi 那陣子qiú shān zhèn liè fēng zhuāng 球柵陣列封裝rén mín zhèn xiàn 人民陣線shàng zhèn 上陣shàng zhèn shā dí 上陣殺敵yā zhèn 壓陣yān huā zhèn 煙花陣yǎn yuán zhèn róng 演員陣容yī zhèn 一陣yī zhèn zi 一陣子yí zhèn 疑陣zhè yī zhèn zi 這一陣子zhè zhèn zi 這陣子zhèn dì 陣地zhèn fēng 陣風zhèn liè 陣列zhèn róng 陣容zhèn shì 陣勢zhèn tòng 陣痛zhèn wáng 陣亡zhèn wáng zhàn shì jì niàn rì 陣亡戰士紀念日zhèn wáng zhě 陣亡者zhèn xiàn 陣線zhèn yíng 陣營zhèn yǔ 陣雨zhèn zi 陣子zhù zhèn 助陣zhuǎn yí zhèn dì 轉移陣地