Có 3 kết quả:

liù

1/3

liù

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đất cao khỏi mặt nước mà bằng phẳng. ◎Như: “đại lục” 大陸 cõi đất liền lớn, chỉ năm châu trên mặt địa cầu (“Á châu” 亞洲, “Âu châu” 歐洲, “Phi châu” 非洲, “Mĩ châu” 美洲 và “Úc châu” 澳洲).
2. (Danh) Đường bộ, đường cạn. ◎Như: “đăng lục” 登陸 đổ bộ, lên cạn, “thủy lục giao thông” 水陸交通 giao thông thủy bộ.
3. (Danh) Số sáu, cũng như chữ “lục” 六 dùng để viết giấy tờ quan hệ cho khỏi chữa được, ta gọi là chữ “lục” kép.
4. (Danh) Sao “Lục”.
5. (Danh) Họ “Lục”. ◎Như: “Lục Vân Tiên” 陸雲仙.
6. (Động) Nhảy. ◇Trang Tử 莊子: “Hột thảo ẩm thủy, kiều túc nhi lục, thử mã chi chân tính dã” 齕草飲水, 翹足而陸, 此馬之真性也 (Mã đề 馬蹄) Gặm cỏ uống nước, cất cao giò mà nhảy, đó là chân tính của ngựa.

Từ điển Trung-Anh

six (banker's anti-fraud numeral)

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. đất liền
2. đường bộ
3. sao Lục
4. sáu, 6 (dùng trong văn tự, như: 六)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đất cao khỏi mặt nước mà bằng phẳng. ◎Như: “đại lục” 大陸 cõi đất liền lớn, chỉ năm châu trên mặt địa cầu (“Á châu” 亞洲, “Âu châu” 歐洲, “Phi châu” 非洲, “Mĩ châu” 美洲 và “Úc châu” 澳洲).
2. (Danh) Đường bộ, đường cạn. ◎Như: “đăng lục” 登陸 đổ bộ, lên cạn, “thủy lục giao thông” 水陸交通 giao thông thủy bộ.
3. (Danh) Số sáu, cũng như chữ “lục” 六 dùng để viết giấy tờ quan hệ cho khỏi chữa được, ta gọi là chữ “lục” kép.
4. (Danh) Sao “Lục”.
5. (Danh) Họ “Lục”. ◎Như: “Lục Vân Tiên” 陸雲仙.
6. (Động) Nhảy. ◇Trang Tử 莊子: “Hột thảo ẩm thủy, kiều túc nhi lục, thử mã chi chân tính dã” 齕草飲水, 翹足而陸, 此馬之真性也 (Mã đề 馬蹄) Gặm cỏ uống nước, cất cao giò mà nhảy, đó là chân tính của ngựa.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trên đất, trên cạn, trên bộ, đất liền, đường bộ, bằng đường bộ: 陸地 Lục địa, trên bộ; 大陸 Đại lục; 登陸 Đổ bộ; 水陸草木之花 Hoa của các loài thảo mộc dưới nước và trên cạn; 水陸交通 Giao thông đường thuỷ và đường bộ; 陸路 Đường bộ;
② 【陸離】lục li [lùlí] Màu sắc hỗn tạp, sặc sỡ, rực rỡ, lòe loẹt: 光怪陸離 Màu sắc sặc sỡ;
③ 【陸續】lục tục [lùxù] Lần lượt, lục tục: 來賓陸續到達 Khách đã lần lượt (lục tục) đến;
④ [Lù] Sao Lục;
⑤ [Lù] (Họ) Lục. Xem 陸 [liù].

Từ điển Trần Văn Chánh

Sáu (chữ 六 viết kép). Xem 陸 [lù].

Từ điển Trung-Anh

(1) shore
(2) land
(3) continent

Từ ghép 70

Ān lù 安陸Ān lù shì 安陸市Àò sī lù 奧斯陸bān bó lù lí 斑駮陸離Běi yáng lù jūn 北洋陸軍bù zhuó lù fēi xíng 不著陸飛行cì dà lù 次大陸dà lù 大陸dà lù jià 大陸架dà lù kuài 大陸塊dà lù piāo yí 大陸漂移dà lù pō 大陸坡dà lù xìng 大陸性dà lù xìng qì hòu 大陸性氣候dēng lù 登陸dēng lù jiàn 登陸艦dēng lù yuè qiú 登陸月球fàn dà lù 泛大陸guāng guài lù lí 光怪陸離hǎi jūn lù zhàn duì 海軍陸戰隊hǎi lù 海陸hǎi lù bāo 海陸煲hǎi lù jūn 海陸軍hǎi lù kòng 海陸空jīng lù lù 經陸路jiù dà lù 舊大陸lián hé gǔ dà lù 聯合古大陸lù dì 陸地lù hǎi kōng jūn 陸海空軍lù hǎi kōng sān jūn 陸海空三軍lù jī 陸基lù jī dǎo dàn 陸基導彈lù jià 陸架lù jūn 陸軍lù jūn shàng xiào 陸軍上校lù jūn sōng 陸均松lù jūn zhōng wèi 陸軍中尉lù lù 陸路lù lù xù xù 陸陸續續lù pō 陸坡lù qī 陸棲lù shàng 陸上lù shēng 陸生lù xù 陸續lù yùn 陸運Měi zhōu dà lù 美洲大陸nèi lù 內陸nèi lù guó 內陸國nèi lù hé 內陸河Ōū Yà Dà lù 歐亞大陸Ōū zhōu dà lù 歐洲大陸Píng lù 平陸Píng lù xiàn 平陸縣ruǎn zhuó lù 軟著陸shuāng lù qí 雙陸棋shuǐ lù 水陸shuǐ lù jiāo tōng 水陸交通shuǐ lù liǎng yòng 水陸兩用shuǐ lù shī 水陸師Xià lù 下陸Xià lù qū 下陸區xīn dà lù 新大陸Yà ōu dà lù 亞歐大陸Yà ōu dà lù fù dì 亞歐大陸腹地yà ōu dà lù qiáo 亞歐大陸橋yìng lù 硬陸zhù dà lù 駐大陸zhuó lù 著陸zhuó lù chǎng 著陸場zhuó lù diǎn 著陸點