Có 1 kết quả:

huáng

1/1

huáng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ao cạn trong thành

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái ao cạn trong thành, cái hào cạn. § Có nước gọi là “trì” 池, không có nước gọi là “hoàng” 隍.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái ao cạn trong thành, cái hào, có nước gọi là trì 池, không có nước gọi là hoàng 隍.

Từ điển Trần Văn Chánh

(cũ) Hào (ao cạn trong thành): 城隍 Hào thành.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rãnh sâu đào ở ngoài chân thành, không có nước. Có nước gọi là Trì.

Từ điển Trung-Anh

(1) dry moat
(2) god of city