Có 1 kết quả:

jiē

1/1

jiē

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. cấp bậc
2. bậc thềm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bậc thềm. ◇Cao Bá Quát 高伯适: “Tiền giai yêu khách chỉ” 前階要客止 (Phạn xá cảm tác 飯舍感作) Trước thềm kèo nài khách dừng chân.
2. (Danh) Ngôi, bực, ngôi thứ, đẳng cấp. ◎Như: “quan giai” 官階 ngôi quan.
3. (Danh) Chỗ dựa, duyên do, con đường dẫn tới. ◎Như: “vô xích thốn chi giai” 無尺寸之階 không còn có chỗ nương tựa được. ◇Dịch Kinh 易經: “Loạn chi sở sanh dã, tắc ngôn ngữ dĩ vi giai” 亂之所生也, 則言語以為階 (Hệ từ thượng 繫辭上) Loạn sở dĩ sinh ra, duyên do là từ ngôn ngữ.
4. (Động) Bắc thang. ◇Luận Ngữ 論語: “Do thiên chi bất khả giai nhi thăng dã” 猶天之不可階而升也 (Tử Trương 子張) Cũng như trời không thể bắc thang mà lên được vậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bậc, bực (thềm): 階梯 Bậc thang;
② Cấp bậc, ngôi thứ;
③ (văn) Bắc thang: 猶天之不可階而昇也 Giống như trời thì không thể bắt thang mà lên được (Luận ngữ);
④ (văn) Lối đưa tới, con đường dẫn tới: 禍階 Cớ gây ra tai hoạ;
⑤ (văn) Nương tựa: 無尺寸之階 Không còn có chỗ nương tựa.

Từ điển Trung-Anh

(1) rank or step
(2) stairs

Từ ghép 48

biǎo yì fú jiē duàn 表意符階段bō xuē jiē jí 剝削階級dī jiē 低階dī jiē yǔ yán 低階語言dì zhǔ jiē jí 地主階級èr jiē 二階gāo jiē 高階gāo jiē yǔ yán 高階語言gōng rén jiē jí 工人階級gōng xīn jiē céng 工薪階層guān jiē 官階jiā fēng guān jiē 加封官階jiē céng 階層jiē chéng 階乘jiē dì 階地jiē duàn 階段jiē duàn xìng 階段性jiē jí 階級jiē jí chéng fèn 階級成分jiē jí dòu zhēng 階級鬥爭jiē jí shì 階級式jiē tī 階梯jiē tī jì jià 階梯計價jiē tī jiào shì 階梯教室jìn jiē 進階jìn shēn zhī jiē 進身之階lián xù yì mǎ jiē duàn 連續譯碼階段mén jiē 門階nóng mín jiē jí 農民階級pīn yīn jiē duàn 拼音階段qī shēng yīn jiē 七聲音階shè huì jiē céng 社會階層shí jiē 石階tái jiē 臺階tóng bù shù wèi jiē céng 同步數位階層tǔ jiē máo cí 土階茅茨tǔ jiē máo wū 土階茅屋wú chǎn jiē jí 無產階級wǔ shēng yīn jiē 五聲音階xià tái jiē 下臺階xiàn jiē duàn 現階段xiǎo zī chǎn jiē jí 小資產階級xīn jiē duàn 新階段yīn jiē 音階zhōng chǎn jiē jí 中產階級zī chǎn jiē jí 資產階級zī chǎn jiē jí gé mìng 資產階級革命zī chǎn jiē jí yòu pài 資產階級右派