Có 2 kết quả:

zhāngzhàng

1/2

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cản trở, ngăn. ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: “Dục văn uổng nhi ố trực ngôn, thị chướng kì nguyên nhi dục kì thủy dã” 欲聞枉而惡直言, 是障其源而欲其水也 (Quý trực luận 貴直論) Muốn nghe lời tà vạy và ghét lời nói thẳng, (thì cũng như) là ngăn nguồn nước mà muốn nước của nó vậy.
2. (Động) Che lấp. ◎Như: Bị vật dục nó che lấp mất chân trí gọi là “trần chướng” 塵障, bị phần tri kiến nó che lấp mất chân trí gọi là “lí chướng” 理障, đều là nói về sự làm mất cái sáng láng của bản thể chân tâm vậy. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Trương Tiết khả liên trung quốc tử, Nhất quyền chẩm chướng Thái San cao” 張節可憐忠國死, 一拳怎障泰山高 (Đệ nhất nhất cửu hồi) Thương thay Trương Tiết chết vì trung với nước, Nắm đấm làm sao che được núi Thái cao!
3. (Động) Bảo hộ, phòng vệ. ◎Như: “bảo chướng” 保障 bảo vệ.
4. (Danh) Bờ đê. ◎Như: “đê chướng” 堤障 đê phòng.
5. (Danh) Màn che cửa, bình phong. ◎Như: Ngày xưa, nhà quý phái đi ra ngoài có tấm bình che trước mặt gọi là “bộ chướng” 步障 hay “hành chướng” 行障, đều là những thứ dùng để che mà đẹp vậy.
6. (Danh) Thành hay trại ngày xưa, xây đắp để phòng giữ những nơi hiểm yếu. ◎Như: “đình chướng” 亭障 các thứ xây đắp phòng giữ ngoài biên.
7. (Danh) Khuyết điểm, sự trục trặc nhỏ. ◎Như: “cơ khí phát sanh cố chướng” 機器發生故障 máy móc giở chứng cũ.
8. Cũng viết là 鄣.

zhàng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. che, ngăn, cản, lấp
2. thành đóng ở nơi hiểm yếu

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cản trở, ngăn. ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: “Dục văn uổng nhi ố trực ngôn, thị chướng kì nguyên nhi dục kì thủy dã” 欲聞枉而惡直言, 是障其源而欲其水也 (Quý trực luận 貴直論) Muốn nghe lời tà vạy và ghét lời nói thẳng, (thì cũng như) là ngăn nguồn nước mà muốn nước của nó vậy.
2. (Động) Che lấp. ◎Như: Bị vật dục nó che lấp mất chân trí gọi là “trần chướng” 塵障, bị phần tri kiến nó che lấp mất chân trí gọi là “lí chướng” 理障, đều là nói về sự làm mất cái sáng láng của bản thể chân tâm vậy. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Trương Tiết khả liên trung quốc tử, Nhất quyền chẩm chướng Thái San cao” 張節可憐忠國死, 一拳怎障泰山高 (Đệ nhất nhất cửu hồi) Thương thay Trương Tiết chết vì trung với nước, Nắm đấm làm sao che được núi Thái cao!
3. (Động) Bảo hộ, phòng vệ. ◎Như: “bảo chướng” 保障 bảo vệ.
4. (Danh) Bờ đê. ◎Như: “đê chướng” 堤障 đê phòng.
5. (Danh) Màn che cửa, bình phong. ◎Như: Ngày xưa, nhà quý phái đi ra ngoài có tấm bình che trước mặt gọi là “bộ chướng” 步障 hay “hành chướng” 行障, đều là những thứ dùng để che mà đẹp vậy.
6. (Danh) Thành hay trại ngày xưa, xây đắp để phòng giữ những nơi hiểm yếu. ◎Như: “đình chướng” 亭障 các thứ xây đắp phòng giữ ngoài biên.
7. (Danh) Khuyết điểm, sự trục trặc nhỏ. ◎Như: “cơ khí phát sanh cố chướng” 機器發生故障 máy móc giở chứng cũ.
8. Cũng viết là 鄣.

Từ điển Thiều Chửu

① Che, ngăn. Có vật gì nó làm ngăn cách gọi là chướng ngại 障礙.
② Che lấp. Bị vật dục nó che lấp mất chân tri gọi là trần chướng 塵障, bị phần tri kiến nó che lấp mất chân tri gọi là lí chướng 理障 đều là nói về sự làm mất cái sáng láng của bản thể chân tâm vậy.
③ Cái bức che cửa. Các nhà quý phái đi ra ngoài có tấm bình che trước mặt gọi là bộ chướng 步障 hay hành chướng 行障 đều là thứ dùng để che mà đẹp vậy.
④ Các cái xây đắp dùng để che chở phòng giữ phần nhiều đều gọi là chướng. Như cái bờ đê gọi là đê chướng 堤障, cái ụ thành gọi là bảo chướng 保障, các nơi phòng giữ ngoài biên đắp tường đất để ngăn ngựa trận, xây chòi để trông được xa gọi là đình chướng 亭障. Có khi viết là 鄣.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái chắn bùn cho ngựa (như ý[, bộ 革).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cách trở, ngăn, chặn: 堤堰可以障水 Đê điều có thể ngăn (chặn) nước;
② Chắn, che: 風障 Hàng rào chắn gió; 障眼法 Thuật (phép) che mắt;
③ (văn) Bức che, tấm che, màn che: 步障 (hay 行障) Màn che bụi lúc đi đường (của nhà quý phái thời xưa);
④ (văn) Vật xây đắp lên để che chở: 堤障 Bờ đê; 保障 Ụ thành.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Che lấp. Như chữ Chướng 鄣 — Ngăn ra, làm cho cách biệt ra. Chẳng hạn Chướng cự ( cách biệt ).

Từ điển Trung-Anh

(1) to block
(2) to hinder
(3) to obstruct

Từ ghép 66

bái nèi zhàng 白內障bái nèi zhàng 白内障bǎo zhàng 保障bǎo zhàng jiān dū 保障监督bǎo zhàng jiān dū 保障監督biān yuán xìng rén gé zhàng ài 边缘性人格障碍biān yuán xìng rén gé zhàng ài 邊緣性人格障礙bó qǐ gōng néng zhàng ài 勃起功能障碍bó qǐ gōng néng zhàng ài 勃起功能障礙cán zhàng 残障cán zhàng 殘障fēn liè qíng gǎn xìng zhàng ài 分裂情感性障碍fēn liè qíng gǎn xìng zhàng ài 分裂情感性障礙gù zhàng 故障gù zhàng pái chú 故障排除jì shù gù zhàng 技术故障jì shù gù zhàng 技術故障lù zhàng 路障Mó zhàng 魔障nǎo xuè guǎn píng zhàng 脑血管屏障nǎo xuè guǎn píng zhàng 腦血管屏障niè zhàng 孽障pái chá gù zhàng 排查故障píng zhàng 屏障shè huì bǎo zhàng 社会保障shè huì bǎo zhàng 社會保障shēn tǐ zhàng hài 身体障害shēn tǐ zhàng hài 身體障害shēn xīn zhàng ài 身心障碍shēn xīn zhàng ài 身心障礙shì zhàng 視障shì zhàng 视障shuǐ zhàng ài 水障碍shuǐ zhàng ài 水障礙wén huà zhàng ài 文化障碍wén huà zhàng ài 文化障礙xìng bié rèn tóng zhàng ài 性別認同障礙xìng bié rèn tóng zhàng ài 性别认同障碍xìng tóng yī xìng zhàng ài 性同一性障碍xìng tóng yī xìng zhàng ài 性同一性障礙yè zhàng 业障yè zhàng 業障yī yè zhàng mù 一叶障目yī yè zhàng mù 一葉障目yǔ yán zhàng ài 語言障礙yǔ yán zhàng ài 语言障碍yuè dú zhàng ài 閱讀障礙yuè dú zhàng ài 阅读障碍yuè zhàng 越障zhàng ài 障碍zhàng ài 障礙zhàng ài huá xuě 障碍滑雪zhàng ài huá xuě 障礙滑雪zhàng ài wù 障碍物zhàng ài wù 障礙物zhàng ài xìng pín xuè 障碍性贫血zhàng ài xìng pín xuè 障礙性貧血zhàng bì 障蔽zhàng yǎn 障眼zhàng yǎn fǎ 障眼法zhì liàng bǎo zhàng 質量保障zhì liàng bǎo zhàng 质量保障zhì néng zhàng ài 智能障碍zhì néng zhàng ài 智能障礙zhì zhàng 智障zhì zhàng rén shì 智障人士