Có 1 kết quả:

lín

1/1

lín

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. gần, kề
2. láng giềng

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鄰 (bộ 邑).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ lân 鏻.

Từ điển Trung-Anh

variant of 鄰|邻[lin2]