Có 2 kết quả:

Suísuí

1/2

Suí

phồn thể

Từ điển Trung-Anh

surname Sui

Từ ghép 3

suí

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. tuỳ theo
2. đời nhà Tuỳ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Theo sau. ◎Như: “cân tùy” 跟隨 đi theo. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Tùy ngã đáo họa các trung lai” 隨我到畫閣中來 (Đệ bát hồi) Hãy theo ta đến họa các (lầu gác trang trí hoa lệ).
2. (Động) Thuận theo. ◎Như: “phu xướng phụ tùy” 夫倡婦隨 chồng đốc suất, vợ thuận theo (lời Quan Duẫn Tử 關尹子). § Ghi chú: Cho nên đạo vợ chồng gọi là “xướng tùy” 倡隨.
3. (Động) Tiện, thuận. ◎Như: “tùy khẩu” 隨口 thuận miệng, “tùy thủ quan môn” 隨手關門 tiện tay đóng cửa lại.
4. (Động) Giống (tiếng địa phương, bắc Trung Quốc). ◎Như: “tha trường đắc tùy tha phụ thân” 他長得隨他父親 anh ấy giống cha.
5. (Động) “Tùy hỉ” 隨喜 tiếng nhà Phật, nói nghĩa hẹp là tùy ý mình thích mà làm như bố thí, cúng dâng. Nói nghĩa rộng thì đi thăm cảnh chùa cũng gọi là “tùy hỉ”, người ta làm việc thiện mình không làm chỉ thêm vào cũng gọi là “tùy hỉ”, không ứng theo người hành động gì cũng gọi là “tùy hỉ”. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Duy nhất lão tăng quải đáp kì trung. Kiến khách nhập, túc y xuất nhạ, đạo dữ tùy hỉ” 惟一老僧挂搭其中. 見客入, 肅衣出迓, 導與隨喜 (Họa bích 畫壁) Chỉ có một ông sư già khoác áo ngắn ở trong đó. Thấy có khách vào, bèn xốc áo nghiêm chỉnh ra đón, hướng dẫn thăm cảnh chùa.
6. (Phó) Lập tức, tức khắc, ngay, bèn. ◎Như: “tùy thì” 隨時 tùy thời mà xử, “tùy xứ” 隨處 tùy nơi mà định, “tùy tức” 隨即 lập tức, tức khắc.
7. (Danh) Ngón chân.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đi theo: 我 隨着大家一起去 Tôi sẽ đi theo mọi người;
② Vừa... vừa...: 隨說隨記 Vừa nói vừa ghi;
③ Bất kì, lúc nào cũng: 隨時注意 Lúc nào cũng chú ý;
④ Tùy theo, tuân theo, phục tùng: 隨他的便 Tùy (theo) anh ấy; 隨意 Tùy ý; 隨便 Tùy ý, tùy tiện, tùy thích, tự do, cẩu thả, xuê xoa; 隨後 Sau đó, sau, tiếp theo; 隨即 Lập tức, tức khắc, ngay, bèn. 【隨時】tùy thời [suíshí] a. Sẵn sàng: 隨時准備殲滅對方 Sẵn sàng tiêu diệt đối phương; b. Bất cứ lúc nào: 隨時糾正錯誤 Sửa chữa sai lầm bất cứ lúc nào; 【隨着】tùy trước [suízhe] Theo đà, theo: 隨着時間 的推移 Theo thời gian trôi qua; 隨着工業的發展 Theo đà phát triển của công nghiệp;
⑤ Tiện, thuận: 隨手關門 Tiện tay đóng cửa lại; 隨口 Thuận miệng;
⑥ Giống, như: 他長得隨他父親 Anh ấy giống cha;
⑦ (văn) Ngón chân.

Từ điển Trung-Anh

(1) to follow
(2) to comply with
(3) varying according to...
(4) to allow
(5) subsequently

Từ ghép 87

ān xián suí yì 安閑隨意bàn suí 伴隨bàn suí xiào yìng 伴隨效應bàng liǔ suí huā 傍柳隨花bù suí dà liú 不隨大流bù suí yì 不隨意bù suí yì jī 不隨意肌fū chàng fù suí 夫唱婦隨gēn suí 跟隨jià jī suí jī 嫁雞隨雞jià jī suí jī , jià gǒu suí gǒu 嫁雞隨雞,嫁狗隨狗jǐn suí qí hòu 緊隨其後qíng suí shì qiān 情隨事遷rèn suí 任隨rú yǐng suí xíng 如影隨形rù jìng suí sú 入境隨俗rù xiāng suí sú 入鄉隨俗sú suí shí biàn 俗隨時變suí bàn 隨伴suí bǐ 隨筆suí bián 隨便suí biàn 隨便suí bō 隨波suí bō xùn liú 隨波遜流suí bō zhú liú 隨波逐流suí chā jí yòng 隨插即用suí chù 隨處suí cóng 隨從suí dà liú 隨大流suí dài 隨帶suí dì 隨地suí fǎng 隨訪suí fēng 隨風suí fēng dǎo 隨風倒suí fēng dǎo duò 隨風倒舵suí fēng dǎo liǔ 隨風倒柳suí gǎn 隨感suí háng jiù shì 隨行就市suí hé 隨和suí hòu 隨後suí jī 隨機suí jī cún qǔ 隨機存取suí jī cún qǔ cún chǔ qì 隨機存取存儲器suí jī cún qǔ jì yì tǐ 隨機存取記憶體suí jī shí jiān 隨機時間suí jī shù 隨機數suí jī xiào yìng 隨機效應suí jī xìng 隨機性suí jī yìng biàn 隨機應變suí jí 隨即suí jiào suí dào 隨叫隨到suí kǒu 隨口suí kǒu hú zhōu 隨口胡謅suí shēn 隨身suí shēn dié 隨身碟suí shēn tīng 隨身聽suí shēng fù hè 隨聲附和suí shí 隨時suí shí dài mìng 隨時待命suí shí suí dì 隨時隨地suí shǒu 隨手suí shùn 隨順suí sú 隨俗suí táng cè yàn 隨堂測驗suí tóng 隨同suí xǐ 隨喜suí xīn 隨心suí xīn suǒ yù 隨心所欲suí xìn 隨信suí xìn fù shàng 隨信附上suí xíng 隨行suí xíng rén yuán 隨行人員suí xìng 隨性suí yì 隨意suí yù ér ān 隨遇而安suí yuán 隨員suí zàng pǐn 隨葬品suí zhe 隨著suí zhī 隨之suí zhī ér hòu 隨之而後tīng suí 聽隨wěi suí 尾隨Xiāo guī Cáo suí 蕭規曹隨xíng yǐng xiāng suí 形影相隨zhuī suí 追隨zhuī suí zhě 追隨者zǒu xiāng suí xiāng 走鄉隨鄉