Có 2 kết quả:

ézhì
Âm Pinyin: é, zhì
Âm Hán Việt: chất
Unicode: U+96B2
Tổng nét: 16
Bộ: fù 阜 (+14 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: フ丨丨ノ丶ノ一丨一一丨フ丶丶丶丶
Thương Hiệt: XNLFH (重弓中火竹)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 2

1/2

é

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “chất” 騭.

zhì

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. định sẵn
2. phân biệt
3. ngựa cái

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ chất 騭.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như õc (bộ 馬).