Có 1 kết quả:

1/1

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. tập (sách)
2. tụ hợp lại

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đậu. ◇Thi Kinh 詩經: “Hoàng điểu vu phi, Tập vu quán mộc” 黃鳥于飛, 集于灌木 (Chu nam 周南, Cát đàm 葛覃) Hoàng điểu bay đến, Đậu trên bụi cây.
2. (Động) Họp, tụ lại. ◎Như: “tập hội” 集會 họp hội, “thiếu trưởng hàm tập” 少長咸集 lớn bé đều họp đủ mặt.
3. (Tính) Góp lại, góp các số vụn vặt lại thành một số lớn. ◎Như: “tập khoản” 集款 khoản góp lại, “tập cổ” 集股 các cổ phần góp lại.
4. (Danh) Chợ, chỗ buôn bán tụ tập đông đúc. ◎Như: “thị tập” 市集 chợ triền, “niên tập” 年集 chợ họp mỗi năm một lần.
5. (Danh) Sách đã làm thành bộ. ◎Như: “thi tập” 詩集 tập thơ, “văn tập” 文集 tập văn.
6. (Danh) Lượng từ: quyển, tập. ◎Như: “đệ tam tập” 第三集 quyển thứ ba.
7. (Danh) Tiếng dùng để đặt tên nơi chốn. ◎Như: “Trương gia tập” 張家集.

Từ điển Thiều Chửu

① Đậu, đàn chim đậu ở trên cây gọi là tập, chim đang bay đỗ xuống cũng gọi là tập.
② Hợp. Như tập hội 集會 họp hội.
③ Mọi người đều đến. Như thiếu trưởng hàm tập 少長咸集 lớn bé đều họp đủ mặt.
④ Nên, xong. Sự đã làm nên gọi là tập sự 集事.
⑤ Góp lại, góp các số vụn vặt lại thành một số lớn gọi là tập. Như tập khoản 集款 khoản góp lại, tập cổ 集股 các cổ phần góp lại, v.v.
⑥ Chợ triền, chỗ buôn bán họp tập đông đúc.
⑦ Sách đã làm trọn bộ gọi là tập. Như thi tập 詩集 (thơ đã dọn thành bộ), văn tập 文集 (văn đã dọn thành bộ).
⑧ Đều.
⑨ Tập đế 集諦 chữ nhà Phật, một đế trong Tứ đế, nghĩa là góp các nhân duyên phiền não lại thành ra quả khổ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tập hợp, tụ tập, gom góp, góp lại: 集會 Họp mít tinh, cuộc mít tinh; 集中 Tập trung; 集款 Khoản góp lại; 集股 Góp cổ phần;
② Chợ, chợ phiên: 趕集 Đi chợ; 集市 Chợ phiên; 這個東西集上買的 Cái này mua ở chợ;
③ Tập: 詩集 Tập thơ; 影集 Tập ảnh; 選集 Tuyển tập; 全集 Toàn tập;
④ (loại) Tập (chỉ từng quyển sách một): 上下兩集 Tập trên và tập dưới; 第二集 Tập II;
⑤ (văn) (Chim) đậu: 黃鳥于飛,集于灌 木Hoàng điểu bay bay, đậu trên bụi cây (Thi Kinh);
⑥ (văn) Nên, xong: 集事 Việc đã làm xong;
⑦ (văn) Đều.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một bầy chim tụ lại đậu trên cành — Tụ họp lại — Gom góp — Dùng như chữ Tập 輯 — Nhiều bài văn bài thơ góp lại thành một cuốn. Td: Văn tập, Thi tập — Gom nhặt các câu thơ cổ mà ghép thành bài thơ mới. Td: Tập Kiều.

Từ điển Trung-Anh

(1) to gather
(2) to collect
(3) collected works
(4) classifier for sections of a TV series etc: episode

Từ ghép 308

Àò sī wēi xīn jí zhōng yíng 奥斯威辛集中营Àò sī wēi xīn jí zhōng yíng 奧斯威辛集中營bǎi gǎn jiāo jí 百感交集bēi xǐ jiāo jí 悲喜交集bì jí 閉集bì jí 闭集bì zǐ jí 閉子集bì zǐ jí 闭子集biān mǎ zì fú jí 編碼字符集biān mǎ zì fú jí 编码字符集bìng jí 併集bìng jí 并集bǔ jí 补集bǔ jí 補集bù kě shuò jí 不可数集bù kě shuò jí 不可數集cǎi jí 採集cǎi jí 采集chǎn yè jí qún 产业集群chǎn yè jí qún 產業集群chóu jí 筹集chóu jí 籌集cóng jí 丛集cóng jí 叢集cuán jí 攒集cuán jí 攢集dǎng pài jí huì 党派集会dǎng pài jí huì 黨派集會dì tú jí 地图集dì tú jí 地圖集diǎn jí hé 点集合diǎn jí hé 點集合diào jí 調集diào jí 调集Dù jí 杜集Dù jí qū 杜集区Dù jí qū 杜集區fàn zuì jí tuán 犯罪集团fàn zuì jí tuán 犯罪集團fěi tú jí tuán 匪徒集团fěi tú jí tuán 匪徒集團féng jí 逢集gǎn jí 赶集gǎn jí 趕集gōng néng jí 功能集gōng zhòng jí huì 公众集会gōng zhòng jí huì 公眾集會gǔ jí zī 股集資gǔ jí zī 股集资hé jí 合集Huái jí 怀集Huái jí 懷集Huái jí xiàn 怀集县Huái jí xiàn 懷集縣huì jí 匯集huì jí 彙集huì jí 汇集jí bù 集部jí cái 集材jí cān 集餐jí chéng 集成jí chéng diàn lù 集成电路jí chéng diàn lù 集成電路jí cuì 集萃jí diàn gǎn 集电杆jí diàn gǎn 集電桿jí diàn gōng 集电弓jí diàn gōng 集電弓jí ēn guǎng yì 集恩广益jí ēn guǎng yì 集恩廣益jí guǎn 集管jí hé 集合jí hé lùn 集合論jí hé lùn 集合论jí hé míng cí 集合名詞jí hé míng cí 集合名词jí hé tǐ 集合体jí hé tǐ 集合體jí huì 集会jí huì 集會jí jí 輯集jí jí 辑集Jí jí 集集Jí jí zhèn 集集鎮Jí jí zhèn 集集镇jí jié 集結jí jié 集结jí jǐn 集錦jí jǐn 集锦jí jū 集居jí jù 集聚jí kān 集刊jí liào 集料jí lǒng 集拢jí lǒng 集攏jí mào 集貿jí mào 集贸jí nà 集納jí nà 集纳jí quán 集权jí quán 集權jí qún 集群jí sàn 集散jí sàn dì 集散地jí shì 集市jí shì mào yì 集市貿易jí shì mào yì 集市贸易jí shù 集束jí shù zhà dàn 集束炸弹jí shù zhà dàn 集束炸彈jí sī guǎng yì 集思广益jí sī guǎng yì 集思廣益jí tǐ 集体jí tǐ 集體jí tǐ fáng hù 集体防护jí tǐ fáng hù 集體防護jí tǐ fén mù 集体坟墓jí tǐ fén mù 集體墳墓jí tǐ hù 集体户jí tǐ hù 集體戶jí tǐ huà 集体化jí tǐ huà 集體化jí tǐ qiáng jiān 集体强奸jí tǐ qiáng jiān 集體強姦jí tǐ xíng zǒu 集体行走jí tǐ xíng zǒu 集體行走jí tǐ zhǔ yì 集体主义jí tǐ zhǔ yì 集體主義jí tuán 集团jí tuán 集團jí tuán jūn 集团军jí tuán jūn 集團軍jí xiàn qì 集線器jí xiàn qì 集线器jí xùn 集訓jí xùn 集训jí yè chéng qiú 集腋成裘jí yóu 集邮jí yóu 集郵jí yóu bù 集邮簿jí yóu bù 集郵簿jí yóu cè 集邮册jí yóu cè 集郵冊jí yóu xiāng 集油箱jí yuē 集約jí yuē 集约jí yùn 集运jí yùn 集運jí zhèn 集鎮jí zhèn 集镇jí zhōng 集中jí zhōng de cè lüè 集中的策略jí zhōng qì 集中器jí zhōng tuō yùn 集中托运jí zhōng tuō yùn 集中托運jí zhōng yíng 集中營jí zhōng yíng 集中营jí zhù 集注jí zhuāng xiāng 集装箱jí zhuāng xiāng 集裝箱jí zhuāng xiāng chuán 集装箱船jí zhuāng xiāng chuán 集裝箱船jí zī 集資jí zī 集资jí zī é 集資額jí zī é 集资额jí zi 集子jì suàn jī jí chéng zhì zào 計算機集成制造jì suàn jī jí chéng zhì zào 计算机集成制造jiāo jí 交集jǐn jí 紧集jǐn jí 緊集jīng qì jù jí 經氣聚集jīng qì jù jí 经气聚集jiū jí 糾集jiū jí 纠集jiū jí 鳩集jiū jí 鸠集jù jí 巨集jù jí 聚集kāi jí 开集kāi jí 開集kě shǔ jí 可数集kě shǔ jí 可數集kōng jí 空集kǔ jí miè dào 苦集滅道kǔ jí miè dào 苦集灭道lì yì jí tuán 利益集团lì yì jí tuán 利益集團lián jí 联集lián jí 聯集lián xù jí 连续集lián xù jí 連續集lǐng dǎo jí tǐ 領導集體lǐng dǎo jí tǐ 领导集体liú máng jí tuán 流氓集团liú máng jí tuán 流氓集團lǚ yóu jí sàn 旅游集散lǚ yóu jí sàn 旅遊集散Lù tòu jí tuán 路透集团Lù tòu jí tuán 路透集團luán xiáng fèng jí 鸞翔鳳集luán xiáng fèng jí 鸾翔凤集Máo Zé dōng Xuǎn jí 毛泽东选集Máo Zé dōng Xuǎn jí 毛澤東選集Měi lín jí tuán 美林集团Měi lín jí tuán 美林集團mì jí 密集mín zhǔ jí zhōng zhì 民主集中制mù jí 募集níng jí 凝集níng jí sù 凝集素nóng jí 浓集nóng jí 濃集nóng jí yóu 浓集铀nóng jí yóu 濃集鈾nóng yè jí tǐ huà 农业集体化nóng yè jí tǐ huà 農業集體化Pān jí 潘集Pān jí qū 潘集区Pān jí qū 潘集區qī dà gōng yè guó jí tuán 七大工业国集团qī dà gōng yè guó jí tuán 七大工業國集團qí jí 齊集qí jí 齐集qǐ yè jí tuán 企业集团qǐ yè jí tuán 企業集團quán jí 全集qún jí 群集qún jí 麇集rén shé jí tuán 人蛇集团rén shé jí tuán 人蛇集團shī jí 詩集shī jí 诗集shí shù jí 实数集shí shù jí 實數集shì jí 市集shōu jí 收集shū xìn jí 书信集shū xìn jí 書信集sōu jí 搜集sōu jí 蒐集tiào jí tǐ wǔ 跳集体舞tiào jí tǐ wǔ 跳集體舞tōng yòng zì fú jí 通用字符集tú jí 图集tú jí 圖集wén jí 文集wú qióng jí 无穷集wú qióng jí 無窮集Xǐ yuān jí lù 洗冤集录Xǐ yuān jí lù 洗冤集錄xiān jìn jí tǐ 先进集体xiān jìn jí tǐ 先進集體xiǎo jí tuán 小集团xiǎo jí tuán 小集團xiě zhēn jí 写真集xiě zhēn jí 寫真集Xiè jiā jí 謝家集Xiè jiā jí 谢家集Xiè jiā jí qū 謝家集區Xiè jiā jí qū 谢家集区Xīn jí 辛集Xīn jí shì 辛集市xù jí 續集xù jí 续集xuǎn jí 选集xuǎn jí 選集yǎ jí 雅集yǐng jí 影集yóu shuì jí tuán 游说集团yóu shuì jí tuán 遊說集團yǒu lǐ shù jí 有理数集yǒu lǐ shù jí 有理數集yǒu xiàn jí 有限集yú jí 余集yú jí 餘集yuē jí 約集yuē jí 约集Yuè fǔ Shī jí 乐府诗集Yuè fǔ Shī jí 樂府詩集yún jí 云集yún jí 雲集zá jí 杂集zá jí 雜集zhāo jí 招集zhào jí 召集zhào jí rén 召集人zhēn zǐ jí 真子集zhēng jí 征集zhēng jí 徵集zhěng shù jí hé 整数集合zhěng shù jí hé 整數集合zhōng yāng jí quán 中央集权zhōng yāng jí quán 中央集權zhōng yāng zhuān zhì jí quán 中央专制集权zhōng yāng zhuān zhì jí quán 中央專制集權zhuān yòng jí chéng diàn lù 专用集成电路zhuān yòng jí chéng diàn lù 專用集成電路zǐ jí 子集zǐ jí hé 子集合zì fú jí 字符集zì jí 字集zì rán shù jí 自然数集zì rán shù jí 自然數集zì yuán jí 字元集zǒng jí 总集zǒng jí 總集