Có 1 kết quả:

1/1

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. vặt vãnh
2. lẫn lộn

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hòa hợp năm màu. ◇Văn tâm điêu long 文心雕龍 “Ngũ sắc tạp nhi thành phủ phất” 五色雜而成黼黻 (Tình thải 情采) Năm màu tương hợp mà thành văn hoa sặc sỡ.
2. (Động) Trộn lộn, hỗn hợp. ◎Như: “sam tạp” 摻雜 trộn lẫn, pha trộn.
3. (Tính) Lộn xộn, nhiều nhõi, lặt vặt. ◎Như: “tạp vụ” 雜務 việc lặt vặt. ◇Dịch Kinh 易經: “Kì xưng danh dã, tạp nhi bất việt” 其稱名也, 雜而不越 (Hệ từ hạ 繫辭下) Tên gọi của (các quẻ), lộn xộn nhưng (ý nghĩa) không vượt ra ngoài (nguyên tắc biến hóa âm dương).
4. (Tính) Không thuần, lẫn lộn. ◎Như: “tạp chủng” 雜種 giống lai, giống không thuần nhất (cũng dùng để chửi rủa, thóa mạ). ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Bình Nhi giảo nha mạ đạo: Đô thị na Giả Vũ Thôn thập ma Phong Thôn, bán lộ đồ trung na lí lai đích ngạ bất tử đích dã tạp chủng” 平兒咬牙罵道: 都是那賈雨村什麼風村, 半路途中哪裏來的餓不死的野雜種 (Đệ tứ thập bát hồi) Bình Nhi nghiến răng rủa: Chỉ tại lão Giả Vũ Thôn hay Phong Thôn nào ấy, khi không vác cái mặt mắc dịch đói không chết giữa đường lần đến.
5. (Tính) Không phải hạng chính. ◎Như: “tạp chi” 雜支 nhánh phụ (không phải dòng chính), “tạp lương” 雜糧 các loại cốc ngoài lúa gạo.
6. (Phó) Lẫn lộn, hỗn loạn. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Pháp độ suy hủy, thượng hạ tiếm tạp” 法度衰毀, 上下僭雜 (Triệu Tư truyện 趙咨傳) Pháp độ suy sụp, trên dưới xâm đoạt hỗn loạn.
7. (Danh) Vai phụ trong kịch Trung Quốc, để sai bảo, chạy vạy công việc vặt.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tạp (nhạp), nhiều thứ nhiều loại, các thứ, lặt vặt, linh tinh: 雜色 Tạp sắc; 雜事 Việc vặt, việc linh tinh; 雜貨 Hàng hoá các loại, tạp hoá; 雜花 Đủ các loại hoa, hoa các loại;
② Lẫn lộn, táp nham: 夾雜 Lẫn lộn;
③ (văn) Pha trộn (phối hợp) các màu sắc: 畫繢之事雜五色 Việc hội hoạ phối hợp năm màu (Khảo công kí: Hoạ hội);
④ (văn) Hỗn hợp, trộn lẫn lại: 故先王以土與金,木,水,火雜,以成百物 Cho nên các bậc tiên vương lấy thổ và kim, mộc, thuỷ, hoả trộn lại, để thành ra trăm vật (Quốc ngữ: Trịnh ngữ);
⑤ Vai trong kịch để sai vặt làm đủ thứ việc;
⑥ (văn) Đều, cùng, chung: 雜曰... Đều nói...; 雜處 Ở chung; 其事是以不成,雜受其刑 Việc đó vì thế không thành, đều chịu hình phạt của ông ta (Quốc ngữ).【雜然】tạp nhiên [zárán] (văn) Đều, cùng.

Từ điển Trung-Anh

(1) mixed
(2) miscellaneous
(3) various
(4) to mix

Từ ghép 119

bó zá 駁雜cān zá 參雜cáo zá 嘈雜cáo zá shēng 嘈雜聲chān zá 攙雜chàn zá 羼雜chǎo zá 吵雜cuò zá 錯雜cuò zōng fù zá 錯綜複雜dǎ zá 打雜dà zá huì 大雜燴dà zá yuàn 大雜院èr yǎng zá qǐ 二氧雜芑fán zá 煩雜fán zá 繁雜fēn zá 紛雜fēn zǐ zá jiāo 分子雜交fù zá 複雜fù zá huà 複雜化fù zá xì tǒng 複雜系統fù zá xìng 複雜性gǒu zá suì 狗雜碎gǒu zá zhǒng 狗雜種hùn zá 混雜hùn zá wù 混雜物jì suàn fù zá xìng 計算複雜性jiā zá 夾雜kē juān zá shuì 苛捐雜稅lā zá 拉雜líng zá 凌雜líng zá 零雜líng zá mǐ yán 凌雜米鹽lóng shé hùn zá 龍蛇混雜mín yù zá xiáo 珉玉雜淆mín zú zá jū dì qū 民族雜居地區páng zá 龐雜qín zá 勤雜rǒng zá 冗雜shé lǜ hùn zá 蛇綠混雜shé lǜ hùn zá yán 蛇綠混雜岩shé lǜ hùn zá yán dài 蛇綠混雜岩帶wú zá 蕪雜wǔ wèi zá chén 五味雜陳xián zá 閑雜xiáo zá 淆雜xīn zá yīn 心雜音xīn zàng zá yīn 心臟雜音yí nán zá zhèng 疑難雜症yú lóng hùn zá 魚龍混雜zá bàn 雜拌zá bànr 雜拌兒zá cǎo 雜草zá chǔ 雜處zá còu 雜湊zá diàn 雜店zá fèi 雜費zá gǎn 雜感zá gōng 雜工zá huán 雜環zá huì 雜燴zá hūn 雜婚zá huó 雜活zá huò 雜貨zá huò diàn 雜貨店zá huò shāng 雜貨商zá huò tān 雜貨攤zá huo miàn 雜和麵zá huo miànr 雜和麵兒zá jí 雜集zá jì 雜技zá jì 雜記zá jì yǎn yuán 雜技演員zá jiàn 雜件zá jiànr 雜件兒zá jiāo 雜交zá jiāo pài duì 雜交派對zá jiāo zhí wù 雜交植物zá jū 雜居zá jū dì qū 雜居地區zá jù 雜劇zá liáng 雜糧zá liú 雜流zá lù 雜錄zá luàn 雜亂zá luàn wú zhāng 雜亂無章zá niàn 雜念zá pái 雜牌zá páir 雜牌兒zá pèi 雜配zá qī zá bā 雜七雜八zá róu 雜糅zá sè 雜色zá sè shān què 雜色山雀zá sè zào méi 雜色噪鶥zá shí 雜食zá shí dòng wù 雜食動物zá shuǎ 雜耍zá shuì 雜稅zá shuō 雜說zá suì 雜碎zá tà 雜沓zá tà 雜遝zá tán 雜談zá wén 雜文zá wù 雜務zá wù 雜物zá xì 雜戲zá xiàng 雜項zá yán 雜鹽zá yì 雜役zá yīn 雜音zá zào 雜噪zá zhì 雜志zá zhì 雜誌zá zhì 雜識zá zhì 雜質zá zhì shè 雜誌社zá zhǒng 雜種zào zá 噪雜