Có 6 kết quả:

chī

1/6

phồn thể

Từ điển Trung-Anh

surname Li

Từ ghép 4

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lìa tan, chia lìa, chia cách. ◎Như: “li quần tác cư” 離群索居 lìa bầy ở một mình, thui thủi một mình. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Thương nhân trọng lợi khinh biệt li, Tiền nguyệt Phù Lương mãi trà khứ” 商人重利輕別離, 前月浮梁買茶去 (Tì bà hành 琵琶行) Người lái buôn trọng lợi coi thường chia cách, Tháng trước đi mua trà tại Phù Lương.
2. (Động) Cách (khoảng). ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Viên môn li trung quân nhất bách ngũ thập bộ” 轅門離中軍一百五十步 (Đệ thập lục hồi) Nha môn cách chỗ quân một trăm năm chục bước.
3. (Động) Làm trái, phản lại. ◇Tả truyện 左傳: “Chúng bạn thân li, nan dĩ tể hĩ” 眾叛親離, 難以濟矣 (Ẩn công tứ niên 隱公四年) Nhiều người phản bội, người thân làm trái lại, khó mà nên thay.
4. (Động) Gặp, bị, mắc phải. ◇Sử Kí 史記: “Tất khứ Tào, vô li Tào họa” 必去曹, 無離曹禍 (Quản Thái thế gia 管蔡世家) Tất nhiên bỏ Tào, khỏi mắc vào họa với Tào.
5. (Động) Thiếu, tách rời. ◎Như: “tố đản cao, li bất liễu miến phấn dữ đản” 做蛋糕, 離不了麵粉與蛋 làm bánh bột lọc, không được thiếu bột mì và trứng.
6. (Động) Dính bám. ◇Thi Kinh 詩經: “Bất li vu lí” 不離于裹 (Tiểu nhã 小雅, Tiểu biện 常棣 Chẳng dính bám với lần trong (bụng mẹ) sao?
7. (Danh) Quẻ “Li”, trong bốn phương thuộc về phương nam.
8. (Danh) Họ “Li”.

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lìa tan, chia lìa, chia cách. ◎Như: “li quần tác cư” 離群索居 lìa bầy ở một mình, thui thủi một mình. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Thương nhân trọng lợi khinh biệt li, Tiền nguyệt Phù Lương mãi trà khứ” 商人重利輕別離, 前月浮梁買茶去 (Tì bà hành 琵琶行) Người lái buôn trọng lợi coi thường chia cách, Tháng trước đi mua trà tại Phù Lương.
2. (Động) Cách (khoảng). ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Viên môn li trung quân nhất bách ngũ thập bộ” 轅門離中軍一百五十步 (Đệ thập lục hồi) Nha môn cách chỗ quân một trăm năm chục bước.
3. (Động) Làm trái, phản lại. ◇Tả truyện 左傳: “Chúng bạn thân li, nan dĩ tể hĩ” 眾叛親離, 難以濟矣 (Ẩn công tứ niên 隱公四年) Nhiều người phản bội, người thân làm trái lại, khó mà nên thay.
4. (Động) Gặp, bị, mắc phải. ◇Sử Kí 史記: “Tất khứ Tào, vô li Tào họa” 必去曹, 無離曹禍 (Quản Thái thế gia 管蔡世家) Tất nhiên bỏ Tào, khỏi mắc vào họa với Tào.
5. (Động) Thiếu, tách rời. ◎Như: “tố đản cao, li bất liễu miến phấn dữ đản” 做蛋糕, 離不了麵粉與蛋 làm bánh bột lọc, không được thiếu bột mì và trứng.
6. (Động) Dính bám. ◇Thi Kinh 詩經: “Bất li vu lí” 不離于裹 (Tiểu nhã 小雅, Tiểu biện 常棣 Chẳng dính bám với lần trong (bụng mẹ) sao?
7. (Danh) Quẻ “Li”, trong bốn phương thuộc về phương nam.
8. (Danh) Họ “Li”.

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. dời xa, chia lìa, dời khỏi
2. quẻ Ly (trung hư) trong Kinh Dịch (chỉ có vạch giữa đứt, tượng Hoả (lửa), trượng trưng cho con gái giữa, hành Hoả, tuổi Ngọ, hướng Nam)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lìa tan, chia lìa, chia cách. ◎Như: “li quần tác cư” 離群索居 lìa bầy ở một mình, thui thủi một mình. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Thương nhân trọng lợi khinh biệt li, Tiền nguyệt Phù Lương mãi trà khứ” 商人重利輕別離, 前月浮梁買茶去 (Tì bà hành 琵琶行) Người lái buôn trọng lợi coi thường chia cách, Tháng trước đi mua trà tại Phù Lương.
2. (Động) Cách (khoảng). ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Viên môn li trung quân nhất bách ngũ thập bộ” 轅門離中軍一百五十步 (Đệ thập lục hồi) Nha môn cách chỗ quân một trăm năm chục bước.
3. (Động) Làm trái, phản lại. ◇Tả truyện 左傳: “Chúng bạn thân li, nan dĩ tể hĩ” 眾叛親離, 難以濟矣 (Ẩn công tứ niên 隱公四年) Nhiều người phản bội, người thân làm trái lại, khó mà nên thay.
4. (Động) Gặp, bị, mắc phải. ◇Sử Kí 史記: “Tất khứ Tào, vô li Tào họa” 必去曹, 無離曹禍 (Quản Thái thế gia 管蔡世家) Tất nhiên bỏ Tào, khỏi mắc vào họa với Tào.
5. (Động) Thiếu, tách rời. ◎Như: “tố đản cao, li bất liễu miến phấn dữ đản” 做蛋糕, 離不了麵粉與蛋 làm bánh bột lọc, không được thiếu bột mì và trứng.
6. (Động) Dính bám. ◇Thi Kinh 詩經: “Bất li vu lí” 不離于裹 (Tiểu nhã 小雅, Tiểu biện 常棣 Chẳng dính bám với lần trong (bụng mẹ) sao?
7. (Danh) Quẻ “Li”, trong bốn phương thuộc về phương nam.
8. (Danh) Họ “Li”.

Từ điển Trần Văn Chánh

離支 lệ chi [lìzhi] Cây vải, trái vải, lệ chi. Cv. 茘枝.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xa cách, lìa tan, chia li: 離婚 Li dị; 悲歡離合 Nỗi vui buồn sum họp với chia li; 她從來沒離過家 Chị ta chưa bao giờ xa nhà;
② (Khoảng) cách: 車 站離這裡三里地 Nhà ga cách đây ba dặm; 離國慶節只有三天了 Chỉ còn ba hôm nữa là đến ngày Quốc khánh; 月球與地球距離甚遠 Mặt trăng và mặt trời cách nhau rất xa;
③ Thiếu: 發展工業離不了鋼鐵 Phát triển công nghiệp, không thể thiếu gang thép;
④ (văn) Dính, bám: 不離于裏 Không dính bám với lần trong (Thi Kinh);
⑤ (văn) Không tuân theo, làm trái: 離令 Làm trái mệnh lệnh;
⑥ (văn) Mắc vào, rơi vào, gặp, bị (dùng như 罹, bộ 网): 獨離此咎 Một mình mắc vào tai hoạ này (Giả Nghị: Điếu Khuất Nguyên phú);
⑦ (văn) (Hai người) cùng sánh nhau, sánh đều nhau;
⑧ (văn) Sáng chói, rực rỡ;
⑨ (văn) Bày, xếp;
⑩ (văn) Trải qua: 離一二旬 Trải qua một, hai mươi ngày (Hán thư);
⑪ (văn) Chim vàng anh;
⑫ Quẻ li (trong Kinh Dịch);
⑬ [Lí] (Họ) Li.

Từ điển Trung-Anh

(1) to leave
(2) to part from
(3) to be away from
(4) (in giving distances) from
(5) without (sth)
(6) independent of
(7) one of the Eight Trigrams 八卦[ba1 gua4], symbolizing fire
(8) ☲

Từ ghép 161

ài bié lí kǔ 愛別離苦bā jiǔ bù lí shí 八九不離十bān bó lù lí 斑駮陸離bēi huān lí hé 悲歡離合bèi jǐng lí xiāng 背井離鄉bèi lí 背離bié lí 別離biè lí 別離biè lí 别離bō lí 剝離bō lí 剥離bù dà lí 不大離bù jí bù lí 不即不離bù kě fēn lí 不可分離bù lí bù qì 不離不棄chà bù lí 差不離cháng jù lí 長距離cháng jù lí bǐ sài 長距離比賽chè lí 撤離chōu lí 抽離chuán shū jù lí 傳輸距離cùn bù bù lí 寸步不離děng lí zǐ tǐ 等離子體diān pèi liú lí 顛沛流離diàn lí 電離diàn lí céng 電離層diàn lí fú shè 電離輻射diàn lí shì 電離室diào hǔ lí shān 調虎離山duǎn jù lí 短距離èr yǎng huà tàn gé lí 二氧化碳隔離fēn bēng lí xī 分崩離析fēn lí 分離fēn lí fèn zǐ 分離份子fēn lí zhǔ yì 分離主義fù lí zǐ 負離子gé lí 隔離gé lí shuāng 隔離霜guāng gé lí qì 光隔離器guāng guài lù lí 光怪陸離jī bù lí shǒu 機不離手jiě lí 解離jiě lí xìng rén gé jí huàn 解離性人格疾患jìn jù lí 近距離jù lí 距離lí àn 離岸lí àn jià 離岸價lí bié 離別lí biè 離別lí biè 離别lí bu kāi 離不開lí chóu 離愁lí dǎo 離島lí dú 離獨lí duì 離隊lí èr 離貳lí gǎng 離港lí gǎng dà tīng 離港大廳lí gē 離歌lí gōng 離宮lí hé 離合lí hé bǎn 離合板lí hé cí 離合詞lí hé qì 離合器lí hūn 離婚lí jiā bié jǐng 離家別井lí jiā chū zǒu 離家出走lí jiàn 離間lí jiàn 離间lí jīng pàn dào 離經叛道lí kāi 離開lí kāi gù xiāng 離開故鄉lí kāi rén shì 離開人世lí kǔ dé lè 離苦得樂lí lí 離離lí lí guāng guāng 離離光光lí pǔ 離譜lí qí 離奇lí qí yǒu qù 離奇有趣lí qì 離棄lí qíng bié xù 離情別緒lí qù 離去lí rèn 離任lí rǔ 離乳lí sàn 離散lí sàn shù xué 離散數學lí sàn xìng 離散性lí shì 離世lí suǒ 離索lí tí 離題lí xiàn 離線lí xiāng bèi jǐng 離鄉背井lí xīn 離心lí xīn fēn lí jī 離心分離機lí xīn jī 離心機lí xīn lì 離心力lí xiū 離休lí yì 離異lí zhí 離職lí zǐ 離子lí zǐ jiàn 離子鍵lí zǐ jiāo huàn 離子交換lǐ lí zǐ diàn chí 鋰離子電池líng jù lí 零距離liú lí 流離liú lí diān pèi 流離顛沛liú lí shī suǒ 流離失所liú lí yù hé 流離遇合mào hé shén lí 貌合神離mào hé xīn lí 貌合心離mí lí 迷離mí lí chǎng huǎng 迷離惝恍mí lí mǎ hu 迷離馬虎nán shě nán lí 難捨難離pàn lí 叛離pāo lí 拋離pī lí 劈離piān chā jù lí 偏差距離piān lí 偏離pū shuò mí lí 撲朔迷離qī lí zǐ sàn 妻離子散qì tǐ lí xīn 氣體離心qiān lí 遷離qián duō shì shǎo lí jiā jìn 錢多事少離家近qīng yǎng gēn lí zǐ 氫氧根離子qīng yǎng lí zǐ 氫氧離子qū lí 驅離ruò jí ruò lí 若即若離sān jù huà bù lí běn háng 三句話不離本行shǎn lí 閃離shàn lí zhí shǒu 擅離職守shēng lí sǐ bié 生離死別shǐ lí 駛離shū lí 疏離tàn gé lí 碳隔離táo lí 逃離tiǎo bō lí jiàn 挑撥離間tóng wèi sù fēn lí 同位素分離tuō lí 脫離tuō lí kǔ hǎi 脫離苦海tuō lí wēi xiǎn 脫離危險wàn biàn bù lí qí zōng 萬變不離其宗xíng yǐng bù lí 形影不離yán gé gé lí 嚴格隔離yáng lí zǐ 陽離子yī yào fēn lí 醫藥分離yīn lí zǐ 陰離子yīn lí zǐ bù wèi 陰離子部位yóu lí 遊離yuán zhū xíng lí zǐ jiāo huàn jì 圓珠形離子交換劑yuǎn jù lí 遠距離yuǎn jù lí jiān shì 遠距離監視yuǎn lí 遠離zhèng lí zǐ 正離子zhī lí 支離zhī lí pò suì 支離破碎zhǒng zú gé lí 種族隔離zhòng lí zǐ 重離子zhòng pàn qīn lí 眾叛親離zī chǎn bō lí 資產剝離zì dòng lí hé 自動離合

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lìa tan, chia lìa, chia cách. ◎Như: “li quần tác cư” 離群索居 lìa bầy ở một mình, thui thủi một mình. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Thương nhân trọng lợi khinh biệt li, Tiền nguyệt Phù Lương mãi trà khứ” 商人重利輕別離, 前月浮梁買茶去 (Tì bà hành 琵琶行) Người lái buôn trọng lợi coi thường chia cách, Tháng trước đi mua trà tại Phù Lương.
2. (Động) Cách (khoảng). ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Viên môn li trung quân nhất bách ngũ thập bộ” 轅門離中軍一百五十步 (Đệ thập lục hồi) Nha môn cách chỗ quân một trăm năm chục bước.
3. (Động) Làm trái, phản lại. ◇Tả truyện 左傳: “Chúng bạn thân li, nan dĩ tể hĩ” 眾叛親離, 難以濟矣 (Ẩn công tứ niên 隱公四年) Nhiều người phản bội, người thân làm trái lại, khó mà nên thay.
4. (Động) Gặp, bị, mắc phải. ◇Sử Kí 史記: “Tất khứ Tào, vô li Tào họa” 必去曹, 無離曹禍 (Quản Thái thế gia 管蔡世家) Tất nhiên bỏ Tào, khỏi mắc vào họa với Tào.
5. (Động) Thiếu, tách rời. ◎Như: “tố đản cao, li bất liễu miến phấn dữ đản” 做蛋糕, 離不了麵粉與蛋 làm bánh bột lọc, không được thiếu bột mì và trứng.
6. (Động) Dính bám. ◇Thi Kinh 詩經: “Bất li vu lí” 不離于裹 (Tiểu nhã 小雅, Tiểu biện 常棣 Chẳng dính bám với lần trong (bụng mẹ) sao?
7. (Danh) Quẻ “Li”, trong bốn phương thuộc về phương nam.
8. (Danh) Họ “Li”.

Từ ghép 1

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lìa tan, chia lìa, chia cách. ◎Như: “li quần tác cư” 離群索居 lìa bầy ở một mình, thui thủi một mình. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Thương nhân trọng lợi khinh biệt li, Tiền nguyệt Phù Lương mãi trà khứ” 商人重利輕別離, 前月浮梁買茶去 (Tì bà hành 琵琶行) Người lái buôn trọng lợi coi thường chia cách, Tháng trước đi mua trà tại Phù Lương.
2. (Động) Cách (khoảng). ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Viên môn li trung quân nhất bách ngũ thập bộ” 轅門離中軍一百五十步 (Đệ thập lục hồi) Nha môn cách chỗ quân một trăm năm chục bước.
3. (Động) Làm trái, phản lại. ◇Tả truyện 左傳: “Chúng bạn thân li, nan dĩ tể hĩ” 眾叛親離, 難以濟矣 (Ẩn công tứ niên 隱公四年) Nhiều người phản bội, người thân làm trái lại, khó mà nên thay.
4. (Động) Gặp, bị, mắc phải. ◇Sử Kí 史記: “Tất khứ Tào, vô li Tào họa” 必去曹, 無離曹禍 (Quản Thái thế gia 管蔡世家) Tất nhiên bỏ Tào, khỏi mắc vào họa với Tào.
5. (Động) Thiếu, tách rời. ◎Như: “tố đản cao, li bất liễu miến phấn dữ đản” 做蛋糕, 離不了麵粉與蛋 làm bánh bột lọc, không được thiếu bột mì và trứng.
6. (Động) Dính bám. ◇Thi Kinh 詩經: “Bất li vu lí” 不離于裹 (Tiểu nhã 小雅, Tiểu biện 常棣 Chẳng dính bám với lần trong (bụng mẹ) sao?
7. (Danh) Quẻ “Li”, trong bốn phương thuộc về phương nam.
8. (Danh) Họ “Li”.

Từ ghép 1