Có 5 kết quả:

Zháshàxiázházhà
Âm Pinyin: Zhá, shà, xiá, zhá, zhà
Tổng nét: 15
Bộ: yǔ 雨 (+7 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丶フ丨丶丶丶丶丶一一一丨フ一
Thương Hiệt: MBYMR (一月卜一口)
Unicode: U+9705
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hiệp, sáp, tráp
Âm Nhật (onyomi): ショウ (shō), ソウ (sō), ギョウ (gyō), トウ (tō)
Âm Nhật (kunyomi): やかま.しい (yakama.shii)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: zip3

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/5

Zhá

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

surname Zha

shà

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. bỗng, chợt, thình lình
2. nhanh chóng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Như sấm sét.
2. (Tính) Vẻ như mưa rớt xuống.
3. (Danh) “Tráp Khê” 霅溪 tên sông ở tỉnh Chiết Giang.
4. Một âm là “sáp”. (Danh) Tiếng lao xao.
5. (Phó) Chớp nhoáng, khoảnh khắc.
6. (Trạng thanh) “Sáp sáp” 霅霅 rào rạo, phành phạch.

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Như sấm sét.
2. (Tính) Vẻ như mưa rớt xuống.
3. (Danh) “Tráp Khê” 霅溪 tên sông ở tỉnh Chiết Giang.
4. Một âm là “sáp”. (Danh) Tiếng lao xao.
5. (Phó) Chớp nhoáng, khoảnh khắc.
6. (Trạng thanh) “Sáp sáp” 霅霅 rào rạo, phành phạch.

zhá

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Như sấm sét.
2. (Tính) Vẻ như mưa rớt xuống.
3. (Danh) “Tráp Khê” 霅溪 tên sông ở tỉnh Chiết Giang.
4. Một âm là “sáp”. (Danh) Tiếng lao xao.
5. (Phó) Chớp nhoáng, khoảnh khắc.
6. (Trạng thanh) “Sáp sáp” 霅霅 rào rạo, phành phạch.

Từ điển Trung-Anh

rain

zhà

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Như sấm sét.
2. (Tính) Vẻ như mưa rớt xuống.
3. (Danh) “Tráp Khê” 霅溪 tên sông ở tỉnh Chiết Giang.
4. Một âm là “sáp”. (Danh) Tiếng lao xao.
5. (Phó) Chớp nhoáng, khoảnh khắc.
6. (Trạng thanh) “Sáp sáp” 霅霅 rào rạo, phành phạch.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Rơi đổ xuống: 霅爾雹落 Mưa đá trút xuống;
② (văn) Nhiều lời;
③ 【霅霅】tráp tráp [zhàzhà] (văn) Chớp nhoáng, như sấm chớp;
④ 【霅溪】Tráp Khê [Zhàqi] Tên sông (ở huyện Ngô Hưng, tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Bỗng, chợt, thình lình;
② Nhanh chóng;
③ Từ tượng thanh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng đông người ồn ào.