Có 3 kết quả:

lòu
Âm Pinyin: , lòu,
Tổng nét: 21
Bộ: yǔ 雨 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
Thương Hiệt: MBRMR (一月口一口)
Unicode: U+9732
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: lộ
Âm Nôm: , lố, , rộ
Âm Nhật (onyomi): ロ (ro), ロウ (rō)
Âm Nhật (kunyomi): つゆ (tsuyu)
Âm Hàn: ,
Âm Quảng Đông: lau6, lou6

Tự hình 4

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/3

phồn & giản thể

lòu

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Móc, hơi nước gần mặt đất, đêm bám vào cây cỏ, gặp khí lạnh ngưng đọng lại thành giọt. ◎Như: “sương lộ” 霜露 sương và móc. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Bạch lộ vi sương thu khí thâm” 白露爲霜秋氣深 (Thu dạ 秋夜) Móc trắng thành sương, hơi thu đã già.
2. (Danh) Rượu thơm hay chất lỏng có hương thơm để uống. ◎Như: “mai quế lộ” 梅桂露 rượu thơm mai quế, “mai côi lộ” 玫瑰露 rượu thơm hoa hồng, “quả tử lộ” 果子露 nước trái cây.
3. (Danh) Họ “Lộ”.
4. (Động) Bày ra, phô rõ ra ngoài. ◎Như: “hiển lộ” 顯露 bày rõ cho thấy, “thấu lộ” 透露 phơi tỏ.
5. (Động) Để hở. ◎Như: “tàng đầu lộ vĩ” 藏頭露尾 giấu đầu hở đuôi. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Bất lộ trảo nha dữ giác độc” 不露爪牙與角毒 (Phản Chiêu hồn 反招魂) Không để lộ ra nanh vuốt cùng nọc độc.
6. (Phó, tính) Ở ngoài đồng, ở ngoài trời. ◎Như: “lộ túc” 露宿 ngủ ngoài đồng, “lộ tỉnh” 露井 giếng lộ thiên (không đậy nắp).

Từ điển Trung-Anh

(1) to show
(2) to reveal
(3) to betray
(4) to expose

Từ ghép 30

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. sương, hạt móc
2. lộ ra

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Móc, hơi nước gần mặt đất, đêm bám vào cây cỏ, gặp khí lạnh ngưng đọng lại thành giọt. ◎Như: “sương lộ” 霜露 sương và móc. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Bạch lộ vi sương thu khí thâm” 白露爲霜秋氣深 (Thu dạ 秋夜) Móc trắng thành sương, hơi thu đã già.
2. (Danh) Rượu thơm hay chất lỏng có hương thơm để uống. ◎Như: “mai quế lộ” 梅桂露 rượu thơm mai quế, “mai côi lộ” 玫瑰露 rượu thơm hoa hồng, “quả tử lộ” 果子露 nước trái cây.
3. (Danh) Họ “Lộ”.
4. (Động) Bày ra, phô rõ ra ngoài. ◎Như: “hiển lộ” 顯露 bày rõ cho thấy, “thấu lộ” 透露 phơi tỏ.
5. (Động) Để hở. ◎Như: “tàng đầu lộ vĩ” 藏頭露尾 giấu đầu hở đuôi. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Bất lộ trảo nha dữ giác độc” 不露爪牙與角毒 (Phản Chiêu hồn 反招魂) Không để lộ ra nanh vuốt cùng nọc độc.
6. (Phó, tính) Ở ngoài đồng, ở ngoài trời. ◎Như: “lộ túc” 露宿 ngủ ngoài đồng, “lộ tỉnh” 露井 giếng lộ thiên (không đậy nắp).

Từ điển Thiều Chửu

① Móc, hơi nước gần mặt đất, đêm bám vào cây cỏ, gặp khí lạnh dót lại từng giọt gọi là lộ.
② Lộ ra ngoài. Như hiển lộ 顯露 lộ rõ, thấu lộ 透露 tỏ lộ, v.v.
③ Ở ngoài đồng. Như lộ túc 露宿 ngủ ngoài đồng.
④ Gầy.
⑤ Họ Lộ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(khn) Để lộ, lộ ra, tỏ ra, biểu lộ, bộc lộ, tiết lộ. Xem 露 [lù].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sương, móc: 餐風宿露 Ăn gió nằm sương;
② Nước (cất bằng hoa quả): 果子露 Nước hoa quả (như chanh v.v); 玫瑰露 Mai quế lộ;
③ Phơi trần, để hở, để lộ: 揭露 Vạch trần; 暴露思想 Bộc lộ tư tưởng; 藏頭露尾 Giấu đầu hở đuôi; 別露了目標 Chớ để lộ mục tiêu; 露出原形 Lộ rõ nguyên hình;
④ (văn) Gầy;
⑤ [Lù] (Họ) Lộ. Xem 露 [lòu].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sương đọng thành giọt. Ta cũng gọi là móc. Td: Vũ lộ ( mưa móc ) — Nhuần thấm, giống như sương đọng thành giọt, thấm vào muôn loài cây cỏ — Rõ ra bên ngoài. Ta cũng nói là để lộ ra — Nói chuyện kín ra ngoài. Td: Tiết lộ — Chỉ thứ rượu thơm ngon.

Từ điển Trung-Anh

(1) dew
(2) syrup
(3) nectar
(4) outdoors (not under cover)
(5) to show
(6) to reveal
(7) to betray
(8) to expose

Từ ghép 158

Bái lù 白露bài lù 敗露bài lù 败露bào lù 暴露bào lù kuáng 暴露狂bào lù pǐ 暴露癖bào lù wú yí 暴露无遗bào lù wú yí 暴露無遺biǎo lù 表露biǎo lù wú yí 表露无遗biǎo lù wú yí 表露無遺bù lù shēng sè 不露声色bù lù shēng sè 不露聲色bù wài lù 不外露bù xiǎn shān bù lù shuǐ 不显山不露水bù xiǎn shān bù lù shuǐ 不顯山不露水cáng tóu lù wěi 藏头露尾cáng tóu lù wěi 藏頭露尾chén lù 晨露chì shēn lù tǐ 赤身露体chì shēn lù tǐ 赤身露體chū lù 出露chū lù 初露chū lù cái huá 初露才华chū lù cái huá 初露才華chū lù fēng máng 初露鋒芒chū lù fēng máng 初露锋芒chū lù tóu jiǎo 初露头角chū lù tóu jiǎo 初露頭角Chūn qiū Fán lù 春秋繁露dài lù 带露dài lù 帶露diàn guāng zhāo lù 电光朝露diàn guāng zhāo lù 電光朝露fēng máng bì lù 鋒芒畢露fēng máng bì lù 锋芒毕露fú yún zhāo lù 浮云朝露fú yún zhāo lù 浮雲朝露gān lù chún 甘露醇gān lù táng chún 甘露糖醇Gāo lù jié 高露洁Gāo lù jié 高露潔guǒ zi lù 果子露Hán lù 寒露huā lù shuǐ 花露水huáng tǔ bù lù tiān 黃土不露天huáng tǔ bù lù tiān 黄土不露天jiē lù 揭露jié miàn lù 洁面露jié miàn lù 潔面露kè xiān zhāo lù 溘先朝露liú lù 流露lù chǐ 露齒lù chǐ 露齿lù chǐ ér xiào 露齒而笑lù chǐ ér xiào 露齿而笑lù chū 露出lù chū mǎ jiǎo 露出馬腳lù chū mǎ jiǎo 露出马脚lù diǎn 露点lù diǎn 露點lù gǔ 露骨lù hán 露韓lù hán 露韩lù shuǐ 露水lù shuǐ fū qī 露水夫妻lù shuǐ yīn yuán 露水姻緣lù shuǐ yīn yuán 露水姻缘lù sù 露宿lù tái 露台lù tái 露臺lù tǎn 露袒lù tǐ 露体lù tǐ 露體lù tiān 露天lù tiān dà xì yuàn 露天大戏院lù tiān dà xì yuàn 露天大戲院lù tiān duī zhàn 露天堆栈lù tiān duī zhàn 露天堆棧lù xī 露茜lù yīn pǐ 露阴癖lù yīn pǐ 露陰癖lù yíng 露營lù yíng 露营lù zhū 露珠luǒ lù 裸露luǒ lù kuáng 裸露狂mì lù 蜜露miàn lù bù yuè 面露不悅miàn lù bù yuè 面露不悦mù yù lù 沐浴露pào pào yù lù 泡泡浴露pī lù 披露pù lù 曝露qiǎn lù 浅露qiǎn lù 淺露rén shēng rú zhāo lù 人生如朝露rén shēng zhāo lù 人生朝露rùn fà lù 润发露rùn fà lù 潤髮露rùn fū lù 润肤露rùn fū lù 潤膚露shǎn lù 閃露shǎn lù 闪露shào nǚ lù xiào liǎn , hūn shì bàn chéng quán 少女露笑脸,婚事半成全shào nǚ lù xiào liǎn , hūn shì bàn chéng quán 少女露笑臉,婚事半成全shēn xiān zhāo lù 身先朝露shuāng lù 霜露sōng lù 松露sōng lù zhū 松露猪sōng lù zhū 松露豬tǎn lù 袒露tiān jī bù kě xiè lù 天机不可泄露tiān jī bù kě xiè lù 天機不可泄露tòu lù 透露tǔ lù 吐露wài lù 外露wēi rú zhāo lù 危如朝露wēi ruò zhāo lù 危若朝露wěi xiè xìng bào lù 猥亵性暴露wěi xiè xìng bào lù 猥褻性暴露xī mǐ lù 西米露xǐ fà lù 洗发露xǐ fà lù 洗髮露xiǎn lù 显露xiǎn lù 顯露xiǎn lù chū 显露出xiǎn lù chū 顯露出xiǎn shān lù shuǐ 显山露水xiǎn shān lù shuǐ 顯山露水xiè lù 泄露xiè lù tiān jī 泄露天机xiè lù tiān jī 泄露天機xiōng xiàng bì lù 兇相畢露xiōng xiàng bì lù 凶相毕露yǎn lù shā qì 眼露杀气yǎn lù shā qì 眼露殺氣yǎo rén gǒur bù lù chǐ 咬人狗儿不露齿yǎo rén gǒur bù lù chǐ 咬人狗兒不露齒yī yè lù shui 一夜露水yú lù 魚露yú lù 鱼露yǔ lù 雨露yù lù 玉露yuán xíng bì lù 原形毕露yuán xíng bì lù 原形畢露zhǎn lù 展露zhǎn lù tóu jiǎo 崭露头角zhǎn lù tóu jiǎo 嶄露頭角zhàn lù 綻露zhàn lù 绽露zhāo lù 朝露zhāo lù kè zhì 朝露溘至zhāo lù mù ǎi 朝露暮霭zhāo lù mù ǎi 朝露暮靄zhè lù 蔗露zhēn xiàng bì lù 真相毕露zhēn xiàng bì lù 真相畢露