Có 2 kết quả:

1/2

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. bá, chùm xỏ, bá quyền
2. chiếm giữ, cát cứ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Người đứng đầu các nước chư hầu thời xưa. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Lưu thủy phù vân thất bá đồ” 流水浮雲失霸圖 (Sở vọng 楚望) Nước trôi mây nổi, sạch hết mưu đồ làm bá làm vua.
2. (Danh) Tục gọi kẻ tự xưng hùng ở một địa phương là “bá”. ◎Như: “ác bá” 惡霸 cường hào ăn hiếp dân. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Ngã giá lí hữu tam bá, ca ca bất tri, nhất phát thuyết dữ ca ca tri đạo” 我這裏有三霸, 哥哥不知, 一發說與哥哥知道 (Đệ tam thập thất hồi) (Tiểu đệ) ở nơi này có "tam bá", đại ca không biết, xin kể luôn cho đại ca biết.
3. (Danh) Sông “Bá”, bắt nguồn ở Thiểm Tây 陝西, chảy vào sông Vị 渭. Cũng viết là 灞.
4. (Phó) Cưỡng ép một cách vô lí. ◎Như: “bá chiếm” 霸佔 cưỡng chiếm.
5. Một âm là “phách”. (Danh) Chỗ chấm đen trong mặt trăng. Bây giờ dùng chữ “phách” 魄.

Từ điển Thiều Chửu

① Chỗ chấm đen trong mặt trăng, bây giờ dùng chữ phách 魄.
② Một âm là bá. Làm trùm trưởng cả các nước chư hầu gọi là bá. Nguyễn Du 阮攸: Lưu thuỷ phù vân thất bá đồ 流水浮雲失霸圖 (Sở vọng 楚望) nước trôi mây nổi, sạch hết mưu đồ làm bá làm vua.
③ Tục gọi các kẻ cường hào là bá. Như bá chiếm 霸佔 ăn hiếp, lấy hiếp, ăn hiếp người chiếm riêng làm phần mình. Kẻ cường hào ăn hiếp dân gọi là ác bá 惡霸.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trùm (các nước chư hầu), bá chủ, minh chủ: 稱霸世界 Làm bá chủ thế giới; 此五霸之伐也! Đó là công nghiệp hệt như ngũ bá! (Sử kí); 誠如是則霸業可成 Nếu thật như thế thì nghiệp bá có thể thành được (Gia Cát Lượng: Thảo lư đối);
② Cường hào, (ác) bá (kẻ ỷ cậy quyền thế bức hiếp dân chúng): 惡霸 Ác bá;
③ Chiếm đoạt, chiếm cứ, chiếm đóng.

Từ điển Trần Văn Chánh

Mặt trăng (ánh trăng) thấy lần đầu trong tháng (dùng như 魄, bộ 鬼): 惟四月哉生霸 Chỉ tháng tư mới bắt đầu có ánh sáng trăng lần đầu trong tháng (Hán thư: Luật lịch chí, hạ) (哉 = 始).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vị vua chư hầu — Ỷ sức mạnh — Một âm khác là Phách.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trăng non mới có — Một âm là Bá. Xem Bá.

Từ điển Trung-Anh

variant of 霸[ba4]

Từ điển Trung-Anh

(1) hegemon
(2) tyrant
(3) lord
(4) feudal chief
(5) to rule by force
(6) to usurp
(7) (in modern advertising) master

Từ ghép 62

Àì cí bà 愛詞霸Àì cí bà 爱词霸bà dào 霸道bà jī 霸机bà jī 霸機bà líng 霸凌bà qì 霸气bà qì 霸氣bà quán 霸权bà quán 霸權bà quán zhǔ yì 霸权主义bà quán zhǔ yì 霸權主義bà wáng 霸王bà wáng biān 霸王鞭bà wáng bié jī 霸王別姬bà wáng bié jī 霸王别姬bà wáng lóng 霸王龍bà wáng lóng 霸王龙bà wáng shù 霸王树bà wáng shù 霸王樹bà wáng yìng shàng gōng 霸王硬上弓bà yè 霸业bà yè 霸業bà zhàn 霸佔bà zhàn 霸占bà zhǔ 霸主bō bà 波霸bō bà nǎi chá 波霸奶茶chēng bà 称霸chēng bà 稱霸chī bà wáng cān 吃霸王餐Chūn qiū Wǔ bà 春秋五霸dú bà 独霸dú bà 獨霸dú bà yī fāng 独霸一方dú bà yī fāng 獨霸一方è bà 恶霸è bà 惡霸héng xíng bà dào 横行霸道héng xíng bà dào 橫行霸道Jīn bà wáng 金霸王Jù wú bà 巨无霸Jù wú bà 巨無霸Jù wú bà hàn bǎo bāo Zhǐ shù 巨无霸汉堡包指数Jù wú bà hàn bǎo bāo Zhǐ shù 巨無霸漢堡包指數kǎo bà 考霸lù bà 路霸mài bà 麥霸mài bà 麦霸qī nán bà nǚ 欺男霸女Wǔ bà 五霸Xīng hǎi Zhēng bà 星海争霸Xīng hǎi Zhēng bà 星海爭霸Xīng jì Zhēng bà 星际争霸Xīng jì Zhēng bà 星際爭霸xué bà 学霸xué bà 學霸yā bà 鴨霸yā bà 鸭霸yù bà 浴霸zhēng bà 争霸zhēng bà 爭霸

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Người đứng đầu các nước chư hầu thời xưa. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Lưu thủy phù vân thất bá đồ” 流水浮雲失霸圖 (Sở vọng 楚望) Nước trôi mây nổi, sạch hết mưu đồ làm bá làm vua.
2. (Danh) Tục gọi kẻ tự xưng hùng ở một địa phương là “bá”. ◎Như: “ác bá” 惡霸 cường hào ăn hiếp dân. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Ngã giá lí hữu tam bá, ca ca bất tri, nhất phát thuyết dữ ca ca tri đạo” 我這裏有三霸, 哥哥不知, 一發說與哥哥知道 (Đệ tam thập thất hồi) (Tiểu đệ) ở nơi này có "tam bá", đại ca không biết, xin kể luôn cho đại ca biết.
3. (Danh) Sông “Bá”, bắt nguồn ở Thiểm Tây 陝西, chảy vào sông Vị 渭. Cũng viết là 灞.
4. (Phó) Cưỡng ép một cách vô lí. ◎Như: “bá chiếm” 霸佔 cưỡng chiếm.
5. Một âm là “phách”. (Danh) Chỗ chấm đen trong mặt trăng. Bây giờ dùng chữ “phách” 魄.