Có 2 kết quả:

línglìng

1/2

líng

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. tinh nhanh
2. linh hồn, tinh thần

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cô đồng cốt (“nữ vu” 女巫) thờ cúng thần. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Linh yển kiển hề giảo phục, Phương phỉ phỉ hề mãn đường” 靈偃蹇兮姣服, 芳菲菲兮滿堂 (Cửu ca 九歌, Đông hoàng thái nhất 東皇太一) Bà đồng cốt cao kiêu hề mặc quần áo đẹp, Hương thơm phức hề khắp nhà.
2. (Danh) Quỷ thần. ◎Như: “bách linh” 百靈 trăm thần, “sơn linh” 山靈 thần núi.
3. (Danh) Hồn phách. ◎Như: “linh hồn” 靈魂 hồn phách.
4. (Danh) Tinh thần con người.
5. (Danh) Bậc tinh anh có khả năng cao cả nhất. ◇Thư Kinh 書經: “Duy nhân, vạn vật chi linh” 惟人, 萬物之靈 (Thái thệ thượng 泰誓上) Chỉ người là bậc tinh anh trên hết muôn loài.
6. (Danh) Người chết. ◎Như: “thiết linh” 設靈 đặt bài vị thờ người chết.
7. (Danh) Tiếng gọi tắt của “linh cữu” 靈柩 quan tài. ◎Như: “thủ linh” 守靈 túc trực bên quan tài. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Giả Trân, Vưu Thị tịnh Giả Dung nhưng tại tự trung thủ linh, đẳng quá bách nhật hậu, phương phù cữu hồi tịch” 賈珍尤氏並賈蓉仍在寺中守靈, 等過百日後, 方扶柩回籍 (Đệ lục thập tứ hồi) Giả Trân, Vưu thị cùng Giả Dung ở lại chùa túc trực bên quan tài. Qua một trăm ngày mới rước linh cữu về nguyên quán.
8. (Danh) Họ “Linh”.
9. (Động) Hiểu rõ sự lí. ◇Trang Tử 莊子: “Đại hoặc giả chung thân bất giải, đại ngu giả chung thân bất linh” 大惑者終身不解, 大愚者終身不靈 (Thiên địa 天地) Kẻ mê lớn suốt đời không tỉnh ngộ, hạng đại ngu suốt đời không thông hiểu.
10. (Động) Che chở, giúp đỡ.
11. (Tính) Thần diệu, kì dị. ◎Như: “linh vật” 靈物 vật thần kì, đồ vật kì diệu.
12. (Tính) Ứng nghiệm. ◎Như: “linh dược” 靈藥 thuốc hiệu nghiệm.
13. (Tính) Nhanh nhẹn, không ngu ngốc xuẩn trệ. ◎Như: “tâm linh thủ xảo” 心靈手巧 khéo tay nhanh trí.
14. (Tính) Tốt, lành. ◇Phan Nhạc 潘岳: “Trúc mộc ống ái, linh quả sâm si” 竹木蓊藹, 靈果參差 (Nhàn cư phú 閑居賦) Tre trúc cây cỏ um tùm, trái tốt lành tạp loạn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhanh nhẹn, linh hoạt, lanh lẹ, tinh, thính: 心靈手巧 Khéo tay nhanh trí; 耳朵很靈 Tai rất thính;
② Tâm thần, linh hồn: 心靈 Tâm thần; 英靈 Anh linh;
③ (cũ) Linh thiêng, thiêng liêng: 神靈 Thần linh; 靈怪 Thiêng quái;
④ Kì diệu, thần kì;
⑤ Thần linh, thần, yêu tinh: 山靈 Các thần (trong núi);
⑥ Hiệu nghiệm, ứng nghiệm, kết quả: 靈藥 Thuốc hiệu nghiệm; 這個法子很靈 Làm theo cách này rất có kết quả;
⑦ Linh cữu, quan tài: 守靈 Túc trực bên linh cữu; 移靈 Dời linh cữu; 靈前擺滿了花圈 Vòng hoa đặt đầy trước linh cữu;
⑧ [Líng] (Họ) Linh.

Từ điển Trung-Anh

(1) quick
(2) alert
(3) efficacious
(4) effective
(5) to come true
(6) spirit
(7) departed soul
(8) coffin

Từ ghép 138

Ā líng dùn Guó jiā Gōng mù 阿靈頓國家公墓ā sī pí líng 阿斯匹靈bái chì bǎi líng 白翅百靈bǎi líng 百靈bǎi líng niǎo 百靈鳥bù líng 不靈cǎo yuán bǎi líng 草原百靈cháng zuǐ bǎi líng 長嘴百靈chú líng 除靈dà duǎn zhǐ bǎi líng 大短趾百靈Dū líng 都靈èr bān bǎi líng 二斑百靈fèng tóu bǎi líng 鳳頭百靈fú tā líng 服他靈gē bǎi líng 歌百靈gǔ líng jīng guài 古靈精怪Guǎng líng 廣靈Guǎng líng xiàn 廣靈縣hā líng gēn 哈靈根hēi bǎi líng 黑百靈Huì líng dùn 惠靈頓hún líng 魂靈huó líng huó xiàn 活靈活現jī líng 激靈jī líng guǐ 機靈鬼jiǎo bǎi líng 角百靈jiē shōu qì líng mǐn dù 接收器靈敏度jīng líng 精靈jīng líng bǎo zuàn 精靈寶鑽jīng líng wén 精靈文kū líng 哭靈Lán jīng líng 藍精靈Lán sè xiǎo jīng líng 藍色小精靈Lì tā líng 利他靈líng biàn 靈便líng cháng 靈長líng chē 靈車líng chuáng 靈床líng dān miào yào 靈丹妙藥líng de shì jiè 靈的世界líng dòng 靈動líng fàn 靈泛líng fú 靈符líng gǎn 靈感líng gǎn chù fā tú 靈感觸發圖líng guài 靈怪líng guān 靈棺líng guāng 靈光líng hún 靈魂líng hún chū qiào 靈魂出竅líng hún rén wù 靈魂人物líng hún shēn chù 靈魂深處líng huó 靈活líng huó xìng 靈活性líng jī 靈機líng jī yī dòng 靈機一動líng jiè 靈界líng jiù 靈柩líng kuài 靈快líng lì 靈利líng māo 靈貓líng māo lèi 靈貓類líng miào 靈妙líng mǐn 靈敏líng mǐn dù 靈敏度líng mìng 靈命líng pái 靈牌líng qì 靈氣líng qì liáo fǎ 靈氣療法líng qiǎo 靈巧líng shòu 靈壽líng tǎ 靈塔líng táng 靈堂líng tǐ 靈體líng tōng 靈通líng wèi 靈位líng xī 靈犀líng xī xiāng tōng 靈犀相通líng xī yī diǎn tōng 靈犀一點通líng xǐng 靈醒líng xìng 靈性líng yàn 靈驗líng yào 靈藥líng yì 靈異líng yǔ 靈語líng zhǎng 靈長líng zhǎng lèi 靈長類líng zhǎng mù 靈長目líng zhī 靈芝Méng gǔ bǎi líng 蒙古百靈míng wán bù líng 冥頑不靈qīng líng 輕靈rén jié dì líng 人傑地靈Shǎn líng 閃靈shén líng 神靈shēng líng 生靈shēng líng tú tàn 生靈塗炭Shèng líng 聖靈Shèng líng jiàng lín 聖靈降臨shī líng 失靈shǒu líng 守靈shū chuǎn líng 舒喘靈shǔ líng 屬靈shuǐ líng 水靈shuǐ líng líng 水靈靈sì líng 四靈tōng líng 通靈tōng líng bǎn 通靈板tú dú shēng líng 荼毒生靈Tú líng 圖靈Tú líng jiǎng 圖靈獎wàn líng dān 萬靈丹Wàn líng jié 萬靈節wàn yìng líng dān 萬應靈丹wáng líng 亡靈wēi líng 威靈Wēi líng dùn 威靈頓xǐ dí líng 洗滌靈xì zuǐ duǎn zhǐ bǎi líng 細嘴短趾百靈xiāo xi líng tōng 消息靈通xiāo xi líng tōng rén shì 消息靈通人士xiǎo jīng líng 小精靈xiǎo líng tōng 小靈通xiǎo líng tōng jī zhàn 小靈通機站xié líng 邪靈xīn líng 心靈xīn líng gǎn yìng 心靈感應xīn líng shàng 心靈上xīn líng shǒu qiǎo 心靈手巧xīn yǒu líng xī yī diǎn tōng 心有靈犀一點通xìn xi líng tōng 信息靈通Yà zhōu duǎn zhǐ bǎi líng 亞洲短趾百靈Yī gè yōu líng zài Ōū zhōu yóu dàng 一個幽靈在歐洲遊蕩yī líng zhēn xìng 一靈真性yīng líng 英靈yōu líng 幽靈zài tiān zhī líng 在天之靈zhōu zhuǎn bù líng 周轉不靈

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cô đồng cốt (“nữ vu” 女巫) thờ cúng thần. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Linh yển kiển hề giảo phục, Phương phỉ phỉ hề mãn đường” 靈偃蹇兮姣服, 芳菲菲兮滿堂 (Cửu ca 九歌, Đông hoàng thái nhất 東皇太一) Bà đồng cốt cao kiêu hề mặc quần áo đẹp, Hương thơm phức hề khắp nhà.
2. (Danh) Quỷ thần. ◎Như: “bách linh” 百靈 trăm thần, “sơn linh” 山靈 thần núi.
3. (Danh) Hồn phách. ◎Như: “linh hồn” 靈魂 hồn phách.
4. (Danh) Tinh thần con người.
5. (Danh) Bậc tinh anh có khả năng cao cả nhất. ◇Thư Kinh 書經: “Duy nhân, vạn vật chi linh” 惟人, 萬物之靈 (Thái thệ thượng 泰誓上) Chỉ người là bậc tinh anh trên hết muôn loài.
6. (Danh) Người chết. ◎Như: “thiết linh” 設靈 đặt bài vị thờ người chết.
7. (Danh) Tiếng gọi tắt của “linh cữu” 靈柩 quan tài. ◎Như: “thủ linh” 守靈 túc trực bên quan tài. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Giả Trân, Vưu Thị tịnh Giả Dung nhưng tại tự trung thủ linh, đẳng quá bách nhật hậu, phương phù cữu hồi tịch” 賈珍尤氏並賈蓉仍在寺中守靈, 等過百日後, 方扶柩回籍 (Đệ lục thập tứ hồi) Giả Trân, Vưu thị cùng Giả Dung ở lại chùa túc trực bên quan tài. Qua một trăm ngày mới rước linh cữu về nguyên quán.
8. (Danh) Họ “Linh”.
9. (Động) Hiểu rõ sự lí. ◇Trang Tử 莊子: “Đại hoặc giả chung thân bất giải, đại ngu giả chung thân bất linh” 大惑者終身不解, 大愚者終身不靈 (Thiên địa 天地) Kẻ mê lớn suốt đời không tỉnh ngộ, hạng đại ngu suốt đời không thông hiểu.
10. (Động) Che chở, giúp đỡ.
11. (Tính) Thần diệu, kì dị. ◎Như: “linh vật” 靈物 vật thần kì, đồ vật kì diệu.
12. (Tính) Ứng nghiệm. ◎Như: “linh dược” 靈藥 thuốc hiệu nghiệm.
13. (Tính) Nhanh nhẹn, không ngu ngốc xuẩn trệ. ◎Như: “tâm linh thủ xảo” 心靈手巧 khéo tay nhanh trí.
14. (Tính) Tốt, lành. ◇Phan Nhạc 潘岳: “Trúc mộc ống ái, linh quả sâm si” 竹木蓊藹, 靈果參差 (Nhàn cư phú 閑居賦) Tre trúc cây cỏ um tùm, trái tốt lành tạp loạn.