Có 1 kết quả:

kào
Âm Pinyin: kào
Tổng nét: 15
Bộ: fēi 非 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: ノ一丨一丨フ一丨一一一丨一一一
Thương Hiệt: HGRLY (竹土口中卜)
Unicode: U+9760
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: kháo, khốc
Âm Nôm: kháo, khéo
Âm Nhật (onyomi): コウ (kō)
Âm Nhật (kunyomi): もた.れる (mota.reru), たが.う (taga.u), よ.る (yo.ru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: kaau3

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

kào

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. nương tựa
2. sát lại, gần lại

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nương tựa vào vật khác cho vững. ◎Như: “kháo tường” 靠牆 tựa vào tường, “kháo trước đại thụ” 靠著大樹 tựa vào cây lớn.
2. (Động) Dựa vào, ỷ vào, trông cậy. ◎Như: “y kháo” 依靠 nương dựa người khác. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Ngô nhất gia toàn kháo trước tướng quân lí” 吾一家全靠著將軍哩 (Đệ bát hồi) Cả nhà ta đều trông nhờ vào tướng quân đấy.
3. (Động) Tin cậy. ◎Như: “khả kháo” 可靠 đáng tin cậy, “kháo bất trụ” 靠不住 không tin cậy được.
4. (Động) Sát lại, nhích gần. ◎Như: “thuyền kháo ngạn” 船靠岸 thuyền cập bến.
5. (Danh) Áo giáp mặc trong hí kịch thời xưa.
6. § Ta quen đọc là “khốc”.

Từ điển Thiều Chửu

① Nương tựa. Nương tựa vật khác cho vững gọi là kháo, nương tựa người khác gọi là y kháo 依靠. Ta quen đọc là chữ khốc.
② Sát lại, nhích gần. Như thuyền kháo ngạn 船靠岸 thuyền cập bến.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dựa vào, tựa vào, nương tựa, trông cậy, nhờ: 靠着墻站着 Đứng tựa vào tường; 依靠群衆 Dựa vào quần chúng; 靠天吃飯 Sống nhờ trời;
② Tin cậy: 可靠 Đáng tin, tin cậy được;
③ Sát lại, nhích gần, cặp bến, vào bờ: 行人靠邊走 Người bộ hành đi cặp theo lề đường; 船靠岸 Thuyền cặp bến.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trái ngược nhau — Trong Bạch thoại có nghĩa là nương tựa, nhờ vả. Td: Khả kháo 可靠 ( có thể nhờ cậy được ).

Từ điển Trung-Anh

(1) to lean against or on
(2) to stand by the side of
(3) to come near to
(4) to depend on
(5) to trust
(6) to fuck (vulgar)
(7) traditional military costume drama where the performers wear armor (old)

Từ ghép 54

bèi kào bèi 背靠背bù kě kào 不可靠guà kào 挂靠guà kào 掛靠jǐn kào 紧靠jǐn kào 緊靠kào àn 靠岸kào bēi 靠杯kào bēi 靠盃kào běi 靠北kào bèi yǐ 靠背椅kào biān 靠边kào biān 靠邊kào bu zhù 靠不住kào chuāng 靠窗kào chuāng zuò wèi 靠窗座位kào de zhù 靠得住kào jìn 靠近kào lǒng 靠拢kào lǒng 靠攏kào pǔ 靠譜kào pǔ 靠谱kào shān 靠山kào shān chī shān , kào shuǐ chī shuǐ 靠山吃山,靠水吃水kào yāo 靠夭kào yāo 靠腰kào zǒu dào 靠走道kào zǒu láng 靠走廊kě kào 可靠kě kào xìng 可靠性láo kào 牢靠láo kào tuǒ dàng 牢靠妥当láo kào tuǒ dàng 牢靠妥當liù qīn wú kào 六亲无靠liù qīn wú kào 六親無靠píng kào 凭靠píng kào 憑靠tíng kào 停靠tíng kào gǎng 停靠港tíng kào zhàn 停靠站tóu kào 投靠wā kào 哇靠wǒ kào 我靠wú yī wú kào 无依无靠wú yī wú kào 無依無靠wú yǐ wú kào 无倚无靠wú yǐ wú kào 無倚無靠xié kào 斜靠xìn kào 信靠yī kào 依靠yǐ kào 倚靠zài jiā kào fù mǔ , chū mén kào péng you 在家靠父母,出門靠朋友zài jiā kào fù mǔ , chū mén kào péng you 在家靠父母,出门靠朋友zài jiā kào fù mǔ , chū wài kào péng you 在家靠父母,出外靠朋友