Có 3 kết quả:

bǐng
Âm Pinyin: , bǐng,
Âm Hán Việt: bỉ, bính
Âm Nhật Bản: saya
Âm Quảng Đông: bei2, bing2, pei4
Unicode: U+979E
Tổng nét: 17
Bộ: gé 革 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨丨一丨フ一一丨ノ丨フ一一ノ一丨
Thương Hiệt: TJHHJ (廿十竹竹十)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 3

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

1/3

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “bính bổng” 鞞琫.
2. Một âm là “bỉ”. (Danh) Tên huyện đặt ra thời nhà Hán: “Ngưu Bỉ” 牛鞞, nay thuộc tỉnh Tứ Xuyên.

bǐng

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “bính bổng” 鞞琫.
2. Một âm là “bỉ”. (Danh) Tên huyện đặt ra thời nhà Hán: “Ngưu Bỉ” 牛鞞, nay thuộc tỉnh Tứ Xuyên.

Từ điển Trung-Anh

scabbard

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “bính bổng” 鞞琫.
2. Một âm là “bỉ”. (Danh) Tên huyện đặt ra thời nhà Hán: “Ngưu Bỉ” 牛鞞, nay thuộc tỉnh Tứ Xuyên.