Có 2 kết quả:

bàibèi
Âm Pinyin: bài, bèi
Tổng nét: 19
Bộ: wéi 韋 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Nét bút: フ丨一丨フ一一フ丨一丨丨一ノ丨フ一一丨
Thương Hiệt: DQTHB (木手廿竹月)
Unicode: U+97DB
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: bại, bị, bộ
Âm Nhật (onyomi): ハイ (hai), フク (fuku), コウ (kō)
Âm Nhật (kunyomi): ふいご (fuigo), えびら (ebira)

Tự hình 1

Dị thể 15

1/2

bài

phồn & giản thể

Từ điển Thiều Chửu

① Cái túi da để thổi lửa.
② Ống bễ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Cái túi da để thổi lửa;
② (đph) Ống bễ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dụng cụ để thổi lửa. Cái bễ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Bộ xoa 韛靫.

Từ điển Trung-Anh

bellows (for blowing air into a fire)

bèi

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ống bễ, cái túi da để thổi lửa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Túi da để thổi lửa ngày xưa.
2. (Danh) Ống bễ.