Có 1 kết quả:

dùn cuò

1/1

dùn cuò

phồn thể

Từ điển Trung-Anh

(1) a transition (stop and change) in spoken sound, music or in brush strokes
(2) a cadence
(3) punctuated by a transition
(4) with syncopated cadence (brush stroke in painting)

Một số bài thơ có sử dụng