Có 1 kết quả:

pīng
Âm Pinyin: pīng
Tổng nét: 15
Bộ: yè 頁 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶ノ一一ノ丨一ノ丨フ一一一ノ丶
Thương Hiệt: TTMBC (廿廿一月金)
Unicode: U+9829
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: bình
Âm Quảng Đông: ping1, ping2

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

pīng

phồn thể

Từ điển phổ thông

đẹp đẽ, kiều diễm

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Vẻ giận biến sắc mặt.
2. (Tính) Tốt đẹp.