Có 2 kết quả:

gěngjǐng

1/2

gěng

phồn thể

Từ điển phổ thông

cổ trước

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cổ. § Cổ đằng trước gọi là “cảnh” 頸, đằng sau gọi là “hạng” 項. ◇Hàn Phi Tử 韓非子: “Điền trung hữu chu, thố tẩu xúc chu, chiết cảnh nhi tử” 田中有株, 兔走觸株, 折頸而死 (Thủ chu đãi thố 守株待兔) Trong ruộng có gốc cây, con thỏ chạy đụng gốc cây, gãy cổ chết.
2. (Danh) Bộ phận của đồ vật giống như cái cổ. ◎Như: “bình cảnh” 瓶頸 cổ chai.
3. (Danh) Tên sao.
4. (Động) Nghển cổ, kì vọng, mong chờ. ◇Phiếu Tín 驃信: “Y tích cảnh hoàng vận, Gian nan ngưỡng trung liệt” 伊昔頸皇運, 艱難仰忠烈 (Tinh hồi tiết du tị phong đài dữ thanh bình quan phú 星回節游避風臺與清平官賦).
5. (Phó) Thẳng, trực tiếp.

jǐng

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cổ. § Cổ đằng trước gọi là “cảnh” 頸, đằng sau gọi là “hạng” 項. ◇Hàn Phi Tử 韓非子: “Điền trung hữu chu, thố tẩu xúc chu, chiết cảnh nhi tử” 田中有株, 兔走觸株, 折頸而死 (Thủ chu đãi thố 守株待兔) Trong ruộng có gốc cây, con thỏ chạy đụng gốc cây, gãy cổ chết.
2. (Danh) Bộ phận của đồ vật giống như cái cổ. ◎Như: “bình cảnh” 瓶頸 cổ chai.
3. (Danh) Tên sao.
4. (Động) Nghển cổ, kì vọng, mong chờ. ◇Phiếu Tín 驃信: “Y tích cảnh hoàng vận, Gian nan ngưỡng trung liệt” 伊昔頸皇運, 艱難仰忠烈 (Tinh hồi tiết du tị phong đài dữ thanh bình quan phú 星回節游避風臺與清平官賦).
5. (Phó) Thẳng, trực tiếp.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cổ (của người hoặc đồ vật); 長頸鹿 Hươu cao cổ; 瓶頸 Cổ chai.

Từ điển Trung-Anh

neck

Từ ghép 63

bái jǐng cháng wěi zhì 白頸長尾雉bái jǐng dōng 白頸鶇bái jǐng guàn 白頸鸛bái jǐng yā 白頸鴉bái jǐng zào méi 白頸噪鶥bān jǐng suì méi 斑頸穗鶥cháng jǐng lóng 長頸龍cháng jǐng lù 長頸鹿cháng jǐng píng 長頸瓶chì jǐng dōng 赤頸鶇chì jǐng hè 赤頸鶴chì jǐng pì tī 赤頸鷿鷈chì jǐng yā 赤頸鴨diào jǐng 吊頸è jǐng 扼頸gōng jǐng 宮頸hēi jǐng cháng wěi zhì 黑頸長尾雉hēi jǐng dōng 黑頸鶇hēi jǐng hè 黑頸鶴hēi jǐng lú cí 黑頸鸕鶿hēi jǐng pì tī 黑頸鷿鷈hóng jǐng bàn pǔ yù 紅頸瓣蹼鷸hóng jǐng bīn yù 紅頸濱鷸hóng jǐng lǜ zhuó mù niǎo 紅頸綠啄木鳥hóng jǐng wěi wú 紅頸葦鵐hòu jǐng 後頸hù jǐng tào 護頸套huán jǐng héng 環頸鴴huán jǐng shān zhè gū 環頸山鷓鴣huáng jǐng fèng méi 黃頸鳳鶥huáng jǐng nǐ là zuǐ què 黃頸擬蠟嘴雀huáng jǐng zhuó mù niǎo 黃頸啄木鳥huī jǐng wú 灰頸鵐jǐng bèi 頸背jǐng bù 頸部jǐng dòng mài 頸動脈jǐng liàn 頸鏈jǐng quān 頸圈jǐng xiàng 頸項jǐng zhuī 頸椎jǐng zhuī bìng 頸椎病jǐng zi 頸子lì jǐng zào méi 栗頸噪鶥píng jǐng 瓶頸qū jǐng píng 曲頸瓶shǒu jǐng 手頸Tái wān zōng jǐng gōu zuǐ méi 臺灣棕頸鉤嘴鶥tóu jǐng 頭頸tū pò píng jǐng 突破瓶頸xì jǐng píng 細頸瓶xiàng jǐng 項頸yán jǐng qǐ zhǒng 延頸企踵yì jǐng 縊頸yǐn jǐng 引頸yǐn jǐng jiù lù 引頸就戮zhū jǐng bān jiū 珠頸斑鳩zǐ gōng jǐng 子宮頸zǐ gōng jǐng ái 子宮頸癌zǐ gōng jǐng mǒ piàn 子宮頸抹片zōng jǐng gōu zuǐ méi 棕頸鉤嘴鶥zōng jǐng xī niǎo 棕頸犀鳥zōng jǐng xuě què 棕頸雪雀zōng jǐng yā 棕頸鴨