Có 1 kết quả:

hàn
Âm Pinyin: hàn
Tổng nét: 17
Bộ: yè 頁 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フ丨丶一ノ丶フ丨一ノ丨フ一一一ノ丶
Thương Hiệt: NUMBC (弓山一月金)
Unicode: U+9844
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hạm
Âm Nhật (onyomi): カン (kan), ゴン (gon)
Âm Nhật (kunyomi): おとがい (otogai)
Âm Quảng Đông: ham5

Tự hình 2

Dị thể 4

1/1

hàn

phồn thể

Từ điển phổ thông

cái cằm

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cằm (càm) (như 頷);
② 【顄淡】hạm đạm [hàndàn] Nước sóng sánh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Hàm 頷.

Từ ghép 1