Có 3 kết quả:

1/3

phồn thể

Từ điển Trung-Anh

surname Ti

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Trán. ◎Như: “điêu đề” 雕題 chạm trổ lên trán (tục lệ). ◇Hán Thư 漢書: “Xích mi viên đề” 赤眉圓題 (Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳) Mày đỏ trán tròn.
2. (Danh) Phần nêu lên trên, lên trước của bài văn hoặc thơ. ◎Như: “đề mục” 題目 (gọi tắt là “đề”) đầu bài nêu lên ý chỉ cho cả bài, “phá đề” 破題 mở đầu, “kết đề” 結題 đóng bài.
3. (Danh) Bài thi (khảo thí). ◎Như: “tuyển trạch đề” 選擇題 bài thi tuyển, “thí đề” 試題 đề bài thi, “vấn đáp đề” 問答題 bài thi vấn đáp.
4. (Danh) Dấu hiệu, tiêu chí. ◎Như: “biểu đề” 表題 ghi dấu (dùng cho việc khai khẩn ruộng hoang).
5. (Danh) Tấu, sớ. ◎Như: “đề thỉnh” 題請 sớ tấu xin dâng lên trên.
6. (Động) Ghi, kí, viết chữ lên trên. ◎Như: “đề tiêm” 題籤 viết vào thẻ, “đề ngạch” 題額 viết hoành phi (bức biển ngang để treo lên), “đề thi” 題詩 đề thơ, “đề từ” 題辭 đề lời văn.
7. (Động) Bình phẩm, phê bình. ◎Như: “phẩm đề” 品題 bình phẩm.
8. (Động) Kể chuyện, nói tới. ◎Như: “bất đề” 不題 không nói tới nữa (thường dùng trong tiểu thuyết xưa sau một hồi, một đoạn chuyện). ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Thả bả nhàn thoại hưu đề, chỉ thuyết chánh thoại” 且把閑話休題, 只說正話 (Đệ thập hồi) Khỏi nói tới chuyện vặt vãnh, chỉ kể chuyện chính.
9. (Động) Gọi, kêu. ◇Hàn Phi Tử 韓非子: “Bi phù bảo ngọc nhi đề chi dĩ thạch” 悲夫寶玉而題之以石 (Hòa Thị 和氏) Đáng thương thay, ngọc quý mà lại gọi là đá.

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. trán (trên đầu)
2. đề bài, tiêu đề

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Trán. ◎Như: “điêu đề” 雕題 chạm trổ lên trán (tục lệ). ◇Hán Thư 漢書: “Xích mi viên đề” 赤眉圓題 (Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳) Mày đỏ trán tròn.
2. (Danh) Phần nêu lên trên, lên trước của bài văn hoặc thơ. ◎Như: “đề mục” 題目 (gọi tắt là “đề”) đầu bài nêu lên ý chỉ cho cả bài, “phá đề” 破題 mở đầu, “kết đề” 結題 đóng bài.
3. (Danh) Bài thi (khảo thí). ◎Như: “tuyển trạch đề” 選擇題 bài thi tuyển, “thí đề” 試題 đề bài thi, “vấn đáp đề” 問答題 bài thi vấn đáp.
4. (Danh) Dấu hiệu, tiêu chí. ◎Như: “biểu đề” 表題 ghi dấu (dùng cho việc khai khẩn ruộng hoang).
5. (Danh) Tấu, sớ. ◎Như: “đề thỉnh” 題請 sớ tấu xin dâng lên trên.
6. (Động) Ghi, kí, viết chữ lên trên. ◎Như: “đề tiêm” 題籤 viết vào thẻ, “đề ngạch” 題額 viết hoành phi (bức biển ngang để treo lên), “đề thi” 題詩 đề thơ, “đề từ” 題辭 đề lời văn.
7. (Động) Bình phẩm, phê bình. ◎Như: “phẩm đề” 品題 bình phẩm.
8. (Động) Kể chuyện, nói tới. ◎Như: “bất đề” 不題 không nói tới nữa (thường dùng trong tiểu thuyết xưa sau một hồi, một đoạn chuyện). ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Thả bả nhàn thoại hưu đề, chỉ thuyết chánh thoại” 且把閑話休題, 只說正話 (Đệ thập hồi) Khỏi nói tới chuyện vặt vãnh, chỉ kể chuyện chính.
9. (Động) Gọi, kêu. ◇Hàn Phi Tử 韓非子: “Bi phù bảo ngọc nhi đề chi dĩ thạch” 悲夫寶玉而題之以石 (Hòa Thị 和氏) Đáng thương thay, ngọc quý mà lại gọi là đá.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đầu đề, đề mục: 題目 Đề mục, đầu đề, đề bài; 難題 Việc khó, bài toán khó; 離題太遠 Lạc đề quá xa;
② Đề chữ lên, viết lên: 在壁上題詩 Đề thơ lên vách; 題名 Ghi tên, đề tên; 題字 Đề chữ;
③ (văn) Phẩm đề, bình phẩm;
④ (văn) Gọi là: 悲夫,寶玉而題之以石 Đáng thương thay, ngọc quý mà lại gọi là đá! (Hàn Phi tử);
⑤ (văn) Dấu hiệu;
⑥ (văn) Lời chú thích;
⑦ (văn) Đầu mút, đoạn cuối: 結題 Đoạn kết;
⑧ (văn) Cái trán: 雕題 Khắc lên trán; 赤首圜題 Đầu đỏ trán tròn (Tư Mã Tương Như: Tử Hư phú);
⑨ (Họ) Đề.

Từ điển Trung-Anh

(1) topic
(2) problem for discussion
(3) exam question
(4) subject
(5) to inscribe
(6) to mention
(7) CL:個|个[ge4],道[dao4]

Từ ghép 88

ān quán wèn tí 安全問題běn tí 本題biāo tí 標題biāo tí dǎng 標題黨biāo tí lán 標題欄biāo tí xīn wén 標題新聞biāo tí yǔ 標題語bù tí 不題cháng jiàn wèn tí 常見問題cháng wèn wèn tí 常問問題Cháo hé wèn tí 朝核問題chū nán tí 出難題chū tí 出題chū wèn tí 出問題dà tí xiǎo zuò 大題小作diǎn tí 點題diàn shì zhuān tí piàn 電視專題片duō xuǎn tí 多選題fù biāo tí 副標題hé wèn tí 核問題huà tí 話題jī chǔ wèn tí 基礎問題jiǎng tí 講題jiě tí 解題jiè tí fā huī 借題發揮jīn bǎng tí míng 金榜題名jīng jì wèn tí 經濟問題jù tǐ wèn tí 具體問題kǎo tí 考題kè tí 課題kòu tí 扣題lí tí 離題lì tí 例題liú tí 留題lùn tí 論題mào tí 冒題méi wèn tí 沒問題mí tí 謎題mìng tí 命題mìng tí luó ji 命題邏輯mǔ tí 母題nán tí 難題pǎo tí 跑題piān tí 偏題pǐn tí 品題pò tí 破題pǔ tōng wèn tí 普通問題qiè tí 切題rú tí 如題sān nóng wèn tí 三農問題sān tǐ wèn tí 三體問題shì tí 試題shū tí 書題sù tí 宿題tí bá 題跋tí cái 題材tí cí 題詞tí huā 題花tí jì 題記tí jiě 題解tí míng 題名tí mù 題目tí qiān 題簽tí xiě 題寫tí xù 題序tí yì 題意tí zhǐ 題旨tí zì 題字tiē tí 貼題wén bù duì tí 文不對題wèn tí 問題wú tí 無題xí tí 習題xiān jué wèn tí 先決問題xiǎo biāo tí 小標題xiǎo tí dà zuò 小題大作xiǎo tí dà zuò 小題大做xìng zhì mìng tí 性質命題xuǎn zé tí 選擇題yán zhòng wèn tí 嚴重問題yí nán wèn tí 疑難問題yì tí 議題zào chéng wèn tí 造成問題zhí yán mìng tí 直言命題zhǔ tí 主題zhǔ tí lè yuán 主題樂園zhuān tí 專題zǒu tí 走題