Có 2 kết quả:

bīnpín
Âm Pinyin: bīn, pín
Tổng nét: 13
Bộ: yè 頁 (+7 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái:
Nét bút: 丨一丨一丨ノノ一ノ丨フノ丶
Thương Hiệt: YHMBO (卜竹一月人)
Unicode: U+9891
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: tần
Âm Nôm: tần
Âm Quảng Đông: pan4

Tự hình 2

Dị thể 2

1/2

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 頻.

pín

giản thể

Từ điển phổ thông

1. thường
2. sự lặp lại

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 頻.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 頻

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhiều lần, liên tiếp, dồn dập, luôn, thường: 捷報頻傳 Tin mừng liên tiếp truyền về; 頻來詢問 Đến hỏi nhiều (dồn dập); 是時地數震裂,衆火頻降 Lúc ấy đất thường động vỡ, nhiều trận hoả tai thường giáng xuống (Hậu Hán thư).【頻頻】tần tần [pínpín] Nhiều lần, lia lịa, tới tấp: 頻頻爲健康舉杯 Nhiều lần nâng cốc chúc sức khỏe; 頻頻點頭 Gật đầu lia lịa;
② (văn) Kíp, gấp;
③ (văn) Như 顰 (bộ 頁).

Từ điển Trung-Anh

(1) frequency
(2) frequently
(3) repetitious

Từ ghép 52

bèi pín qì 倍频器biàn pín 变频chāo pín 超频chāo shēng pín 超声频chóng mǎ cí pín 重码词频cí pín 词频cí pín xiào yìng 词频效应fēn pín 分频gāo pín 高频gōng pín 工频jī pín 基频jiǎo pín lǜ 角频率jié bào pín chuán 捷报频传kuān pín 宽频pín dài 频带pín dào 频道pín dù 频度pín duàn 频段pín fán 频繁pín kuān 频宽pín lǜ 频率pín lǜ hé chéng 频率合成pín lǜ tiáo zhì 频率调制pín pín 频频pín pǔ 频谱pín réng 频仍pín shù 频数pín shù fēn bù 频数分布pín wēi wù zhǒng 频危物种shè pín 射频shè pín gān rǎo 射频干扰shè pín shí bié 射频识别shè pín tiáo xié qì 射频调谐器shè pín zào shēng 射频噪声shèn gāo pín 甚高频shēng pín 声频shì pín 视频shì pín diǎn bō 视频点播shì pín huì yì 视频会议shì pín jié mù 视频节目shù zì fēn pín 数字分频tiáo pín 调频tiào pín 跳频yì pín léi dá shōu fā jī 异频雷达收发机yīn pín 音频yīn pín shè bèi 音频设备yīn pín wén jiàn 音频文件yīn shì pín 音视频zài pín 载频zhēn pín 帧频zhèn pín 振频Zhōng guó wú xiàn diàn pín pǔ guǎn lǐ hé jiān cè 中国无线电频谱管理和监测