Có 2 kết quả:

biāodiū
Âm Pinyin: biāo, diū
Âm Hán Việt: bưu, đâu
Âm Quảng Đông: biu1
Unicode: U+98A9
Tổng nét: 12
Bộ: fēng 風 (+3 nét)
Hình thái: ⿺
Nét bút: ノフノ丨フ一丨一丶ノノノ
Thương Hiệt: HNHHH (竹弓竹竹竹)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 2

1/2

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Vung đánh.
2. (Động) Quăng, ném.
3. (Động) Liếc, nhìn xéo.
4. (Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho một đội người ngựa (nhân mã).
5. Một âm là “bưu”. (Động) Chặt xuống, chém đứt.

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Vung đánh.
2. (Động) Quăng, ném.
3. (Động) Liếc, nhìn xéo.
4. (Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho một đội người ngựa (nhân mã).
5. Một âm là “bưu”. (Động) Chặt xuống, chém đứt.